Câu tiếng Anh có từ “wealth”
721 câu thật có từ wealth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wealth nghĩa là sự giàu có. wealth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being rich and affluent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wealth
Danh sách câu dẫn chứng (721 câu)
In fine are we not veering too far from the altruism of our fathers, in the apparent subordination of human rights to the acquisition of power and of wealth?
Từ trong câu: altruism, fine, far, father, apparent, human, right, acquisition
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng wealth nằm ở trang từ điển: wealth đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wealth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wealth trong kho câu?
- Kho câu có 721 câu có từ wealth hoặc các dạng của từ, trích từ 554 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wealth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wealth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.