Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

until

giới từ (prep)

A1
/ənˈtɪl//ənˈtɪl/
Biến thể:
til/ˈtɪl/
(Biến thể ngữ pháp)

Until có nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc.

Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned.

Diễn đạt “cho đến khi”:untilA1/tillA2/up toA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.untilgiới từ (prep)

    Up to the point in time or the event mentioned.

    Cho đến khi, tới tận lúc.

    • •

      When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.

      Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.

    Đồng nghĩa (SYN):till/up to
    Trái nghĩa (OPP):since
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): until

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: until

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "until". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wait until

    She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.

    Keene, Carolyn: The secret of the old clock

  • waited until

    Men often dyed their hair with especial ointments, and waited until it turned blonde.

    Tác phẩm mở: Ancient History/Greece/Greek Culture

  • until at last
  • until to morrow
  • until after
  • until at length

    Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.

    Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.

    Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists

  • until late

    Mating will typically occur around early evening, but can go on until late night.

    Wikipedia contributors: Blanding's turtle

  • until the end

    You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!

    Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!

    Tác phẩm mở: SH 102 Organizing for School Health

  • remain until

    We were instructed to go out into the anteroom and remain until called for.

    Louisiana Purchase Exposition Commission: Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission

  • waiting until

    This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.

    Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

    Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law

  • until the next

    This section of the aristocracy were the origin of the English Whigs, though that title was not invented until the next reign.

    Bộ phận quý tộc này là nguồn gốc của Đảng Whigs ở Anh, mặc dù danh hiệu đó chỉ được phát minh ra cho đến triều đại tiếp theo.

    Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield: Sketches

  • lasted until

    Her enthusiasm for life lasted until her death at the age of eighty four.

    Tác phẩm mở: Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: until

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "until" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới tận lúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "until" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới tận lúc" (ngoài ra "till" còn biểu thị: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất).

“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "until" khi diễn đạt nét nghĩa: cho đến khi, tới tận lúc.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: until

When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.

Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.

Tác phẩm mở: Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7, Nguyên văn tác phẩm
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.

Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law, Nguyên văn tác phẩm
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!

Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!

Tác phẩm mở: SH 102 Organizing for School Health, Nguyên văn tác phẩm
The count waited undemonstratively until Ammiani had come to an end.

Bá tước im lặng chờ đợi cho đến khi Ammiani kết thúc.

Meredith, George: Vittoria — Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I would not wait 'til I had a lot of indictments social or otherwise tacked onto my coat-skirts.

Tôi sẽ không đợi cho đến khi có nhiều cáo trạng xã hội hay nói cách khác là dính vào váy áo khoác của mình.

Coolidge, Asenath Carver: The Independence Day Horror at Killsbury, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.

Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.

Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.

Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.

Paine, Ralph Delahaye: The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In this posture they remained until the prayer was closed; and after resuming their seats, for some minutes order was preserved.

Họ giữ nguyên tư thế này cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc; và sau khi trở lại chỗ ngồi, trật tự vẫn được duy trì trong vài phút.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Cast Adrift, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: until

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “until” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.”

Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.

Nguồn: Tác phẩm mở: Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7

“This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.”

Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.

Nguồn: Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “until”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “until” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “until”

Mục từ cốt lõi: until: giới từ (prep).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “until”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “until” với tần suất cao:

7.819 lần trong kho sách
3.454 lần trong kho sách
4.245 lần trong kho sách
1.760 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “until”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “until”:

Đồng nghĩa:tillup to

“Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “until”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ənˈtɪl/.

until (giới từ): cho đến khi, tới tận lúc

Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: giới từ (prep)

until (giới từ (prep))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.819 lần trong kho sách

wait until

“She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.454 lần trong kho sách

waited until

“Men often dyed their hair with especial ointments, and waited until it turned blonde.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.245 lần trong kho sách

until at last

Mở rộng biên độ diễn đạt với "until".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Was it then so strange, if she gazed on that crown _____ she began to long that it might be hers also?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: until

Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?

Nguồn: Alcock, Deborah: The dark year of Dundee

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In this way they abided for some time _____ his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: until

In this way they abided for some time until his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.

Nguồn: Huth, Alfred Henry: A true relation of the travels and perilous adventures of Mathew Dudgeon, gentleman

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “until”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: until

Hỏi đáp trọng tâm

until nghĩa là gì (meaning & definition)?

until nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc. until là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned.

Từ until trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ənˈtɪl/.

Từ until là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "until" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: til.

Các nét nghĩa của từ until theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: cho đến khi, tới tận lúc (Ví dụ: “When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ until:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ənˈtɪl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: til.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ until:

wait until; waited until; until at last; until to morrow; until after

until được dùng trong câu như thế nào?

Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also? (Deborah Alcock, The dark year of Dundee; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/until, mã đối chiếu EV-44DCD2A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

til