until
giới từ (prep)
- til/ˈtɪl/
- (Biến thể ngữ pháp)
Until có nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc.
Định nghĩa Anh - Anh: Up to the point in time or the event mentioned.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.untilgiới từ (prep)
Up to the point in time or the event mentioned.
Cho đến khi, tới tận lúc.
- •
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.
Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wait until7.819 lần trong kho sách
- •waited until3.454 lần trong kho sách
- •until at last4.245 lần trong kho sách
- •until to morrow1.760 lần trong kho sách
- •until after5.848 lần trong kho sách
- •until at length1.824 lần trong kho sách
- •until late1.701 lần trong kho sách
- •until the end2.057 lần trong kho sách
- •remain untilTừ vựng học thuật
- •waiting untilTừ vựng học thuật
- •until the nextTừ vựng học thuật
- •lasted untilTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): until
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: until
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "until". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wait until
She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.
Keene, Carolyn: The secret of the old clock
- waited until
Men often dyed their hair with especial ointments, and waited until it turned blonde.
Tác phẩm mở: Ancient History/Greece/Greek Culture
- until at last
- until to morrow
- until after
- until at length
Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.
Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.
Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists
- until late
Mating will typically occur around early evening, but can go on until late night.
Wikipedia contributors: Blanding's turtle
- until the end
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!
Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
Tác phẩm mở: SH 102 Organizing for School Health
- remain until
We were instructed to go out into the anteroom and remain until called for.
Louisiana Purchase Exposition Commission: Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission
- waiting until
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.
Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.
Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law
- until the next
This section of the aristocracy were the origin of the English Whigs, though that title was not invented until the next reign.
Bộ phận quý tộc này là nguồn gốc của Đảng Whigs ở Anh, mặc dù danh hiệu đó chỉ được phát minh ra cho đến triều đại tiếp theo.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield: Sketches
- lasted until
Her enthusiasm for life lasted until her death at the age of eighty four.
Tác phẩm mở: Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?
Đồng nghĩa & Sắc thái: until
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "until" phân theo từng nét nghĩa (cho đến khi, tới tận lúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "until" ở nét nghĩa "cho đến khi, tới tận lúc" (ngoài ra "till" còn biểu thị: cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất).
“The new-comer can just as well have the little room and live alone till we can observe her a little."”
Câu dẫn chứng văn học: until
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.
This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.
You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!
The count waited undemonstratively until Ammiani had come to an end.Bá tước im lặng chờ đợi cho đến khi Ammiani kết thúc.
I would not wait 'til I had a lot of indictments social or otherwise tacked onto my coat-skirts.Tôi sẽ không đợi cho đến khi có nhiều cáo trạng xã hội hay nói cách khác là dính vào váy áo khoác của mình.
Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.
In this posture they remained until the prayer was closed; and after resuming their seats, for some minutes order was preserved.Họ giữ nguyên tư thế này cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc; và sau khi trở lại chỗ ngồi, trật tự vẫn được duy trì trong vài phút.
Đọc mở rộng theo CEFR: until
Từ vựng bậcA1→“When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.”
Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.
Nguồn: Tác phẩm mở: Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7
“This principle allows or requires protective measures to be taken without waiting until the harm materializes.”
Nguyên tắc này cho phép hoặc yêu cầu thực hiện các biện pháp bảo vệ mà không cần đợi cho đến khi tổn hại xảy ra.
Nguồn: Tác phẩm mở: Public International Law/International Environmental Law
Cấu trúc & Vận dụng: “until”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “until” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “until”
Mục từ cốt lõi: until: giới từ (prep).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “until”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “until” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “until”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
until (giới từ): cho đến khi, tới tận lúc
Định nghĩa tiếng Anh: Up to the point in time or the event mentioned.
until (giới từ (prep))
wait until
“She could scarcely hide her eagerness to be off, but she was forced to wait until Helen and her friends had started on their hike.”
waited until
“Men often dyed their hair with especial ointments, and waited until it turned blonde.”
until at last
Mở rộng biên độ diễn đạt với "until".
“Was it then so strange, if she gazed on that crown _____ she began to long that it might be hers also?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: until
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also?
Nguồn: Alcock, Deborah: The dark year of Dundee
“In this way they abided for some time _____ his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: until
In this way they abided for some time until his father-in-law had fulfilled his appointed days, and he died.
Nguồn: Huth, Alfred Henry: A true relation of the travels and perilous adventures of Mathew Dudgeon, gentleman
Ứng dụng & Mở rộng: “until”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “until”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “until”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “until” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “until” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: until
Hỏi đáp trọng tâmuntil nghĩa là gì (meaning & definition)?
until nghĩa là cho đến khi, tới tận lúc. until là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned.
Từ until trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ənˈtɪl/.
Từ until là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "until" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: til.
Các nét nghĩa của từ until theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cho đến khi, tới tận lúc (Ví dụ: “When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ until:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ənˈtɪl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: til.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ until:
wait until; waited until; until at last; until to morrow; until after
until được dùng trong câu như thế nào?
Was it then so strange, if she gazed on that crown until she began to long that it might be hers also? (Deborah Alcock, The dark year of Dundee; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)