Câu tiếng Anh có từ “unencumbered”
42 câu thật có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unencumbered nghĩa là không bị cản trở. unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unencumbered
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The boat could not get quite close to the beach, because they had to run her into a kind of cove where the water was calm and unencumbered with large tangled weeds.
Từ trong câu: unencumbered, boat, get, quite, close, beach, because, run
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unencumbered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unencumbered trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unencumbered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unencumbered gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unencumbered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unencumbered: Câu phủ định (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.