type
danh từ (n)
Type có nghĩa là loại, một phân khu của một loại điều cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: A subdivision of a particular kind of thing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.typedanh từ (n)
A subdivision of a particular kind of thing.
Một phân khu của một loại điều cụ thể.
Trái nghĩa (OPP):antitypeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •different type4.030 lần trong kho sách
- •data type1.482 lần trong kho sách
- •various type697 lần trong kho sách
- •specific type440 lần trong kho sách
- •personality type358 lần trong kho sách
- •main type519 lần trong kho sách
- •common type723 lần trong kho sách
- •special type333 lần trong kho sách
- •certain typeTừ vựng học thuật
- •type of motivationTừ vựng học thuật
- •type of dataTừ vựng học thuật
- •cell typeTừ vựng học thuật
- 2.typeđộng từ (v)
Write by means of a keyboard with types.
Một người thuộc một loại cụ thể (thường có nhiều tính cách lập dị).
Đồng nghĩa (SYN):typewrite - 3.typedanh từ (n)
A person of a specified kind (usually with many eccentricities).
(sinh học) nhóm phân loại có đặc điểm được sử dụng để xác định đơn vị phân loại cao hơn tiếp theo.
- 4.typedanh từ (n)[biology]
The taxonomic group whose characteristics are used to define the next higher taxon.
Viết bằng bàn phím với các loại.
- 5.typeđộng từ (v)
Identify as belonging to a certain type.
Xác định là thuộc về một loại nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):typecast
Từ nguyên học (Etymology): type
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: type
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "type". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- different type
The habitant, or censitaire, the true cultivator of the soil, was a very different type.
Cư dân, hay censitaire, người cày xới đất thực sự, là một loại người rất khác.
Catherwood, Mary Hartwell: The Romance of Dollard
- data type
An enumeration data type is declared by following the data type identifier with a non-empty comma-separated list of (new, not previously used) identifiers.
Một kiểu dữ liệu liệt kê được khai báo bằng cách theo sau mã định danh kiểu dữ liệu là một danh sách các mã định danh (mới, chưa được sử dụng) không được phân tách bằng dấu phẩy.
Tác phẩm mở: Pascal Programming/Enumerations
- various type
- specific type
- personality type
- main type
- common type
Triple sec, the most common type of orange liqueur, gets its name from the distillation process.
Triple sec, loại rượu mùi cam phổ biến nhất, được đặt tên theo quá trình chưng cất.
Tác phẩm mở: Bartending/Alcohol/Orange liqueur
- special type
They used a special type of rush ("grass-like plants") that was growing on the coastline.
Họ sử dụng một loại cây cói đặc biệt (“cây giống cỏ”) mọc trên bờ biển.
Tác phẩm mở: History of the Pen
- certain type
- type of motivation
- type of data
- cell type
How would information about cell type homologies resolve this question?
Thông tin về sự tương đồng của loại tế bào sẽ giải quyết câu hỏi này như thế nào?
Tác phẩm mở: Echinoderm Nervous System Evolution Project/Proposal
Đồng nghĩa & Sắc thái: type
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "type" phân theo từng nét nghĩa (một phân khu của một loại điều cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "type" khi diễn đạt nét nghĩa: một người thuộc một loại cụ thể (thường có nhiều tính cách lập dị).
Đồng nghĩa với "type" ở nét nghĩa "(sinh học) nhóm phân loại có đặc điểm được sử dụng để xác định đơn vị phân loại cao hơn tiếp theo" (ngoài ra "character" còn biểu thị: một người tưởng tượng được thể hiện trong một tác phẩm hư cấu (vở kịch, phim hoặc truyện)).
““Old Gentleman’s quite a character,” someone or other was forever saying.”
Đồng nghĩa với "type" ở nét nghĩa "(sinh học) nhóm phân loại có đặc điểm được sử dụng để xác định đơn vị phân loại cao hơn tiếp theo" (ngoài ra "eccentric" còn biểu thị: không có một trung tâm chung).
“The two loungers went on with their observations of Ethelberta's headdress, which, though not extraordinary or eccentric, did certainly convey an idea of indefinable novelty.”
Đồng nghĩa với "type" ở nét nghĩa "(sinh học) nhóm phân loại có đặc điểm được sử dụng để xác định đơn vị phân loại cao hơn tiếp theo" (ngoài ra "case" còn biểu thị: sự xuất hiện của một cái gì đó).
“When an epithet lost its adjectival meaning, as is the case with Amphiaraos, then and not till then did it denote an individual god.”
Câu dẫn chứng văn học: type
There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.
How would information about cell type homologies resolve this question?Thông tin về sự tương đồng của loại tế bào sẽ giải quyết câu hỏi này như thế nào?
The spleen in known for its higher concentration of B type helper cells.Lá lách được biết đến với mật độ tế bào trợ giúp loại B cao hơn.
This type of creative thinking and partnership proved to be extremely profitable and has returned year after year.Kiểu tư duy sáng tạo và hợp tác này tỏ ra mang lại lợi nhuận cực kỳ cao và đã quay trở lại sau nhiều năm.
By comparing infants’ preferences among two or more stimuli types, researchers can determine if infants are sensitive to the relevant properties that differentiate the stimuli.Bằng cách so sánh sở thích của trẻ sơ sinh giữa hai hoặc nhiều loại kích thích, các nhà nghiên cứu có thể xác định xem trẻ sơ sinh có nhạy cảm với các đặc tính liên quan giúp phân biệt các kích thích hay không.
“I Am” contains all three types of consciousness working in harmony, which results in mind-body integration.“Tôi là” chứa đựng cả ba loại ý thức hoạt động hài hòa, dẫn đến sự hòa hợp giữa tâm trí và cơ thể.
Purified lectins are important in a clinical setting because they are used for blood typing.Lectin tinh khiết rất quan trọng trong môi trường lâm sàng vì chúng được sử dụng để xác định nhóm máu.
The program worked by providing young men jobs that would help conserve the natural resources of the United States doing very simple types of work.Chương trình hoạt động bằng cách cung cấp việc làm cho nam thanh niên giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ bằng những loại công việc rất đơn giản.
Đọc mở rộng theo CEFR: type
Từ vựng bậcA1→“There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.”
Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: Obstetrics and Gynecology/Abortion
“How would information about cell type homologies resolve this question?”
Thông tin về sự tương đồng của loại tế bào sẽ giải quyết câu hỏi này như thế nào?
Nguồn: Tác phẩm mở: Echinoderm Nervous System Evolution Project/Proposal
Cấu trúc & Vận dụng: “type”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “type” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “type”
Mục từ cốt lõi: type: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “type”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “type” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “type”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
type (danh từ): một phân khu của một loại điều cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A subdivision of a particular kind of thing.
type (danh từ (n))
different type
“The habitant, or censitaire, the true cultivator of the soil, was a very different type.” (Cư dân, hay censitaire, người cày xới đất thực sự, là một loại người rất khác.)
data type
“An enumeration data type is declared by following the data type identifier with a non-empty comma-separated list of (new, not previously used) identifiers.” (Một kiểu dữ liệu liệt kê được khai báo bằng cách theo sau mã định danh kiểu dữ liệu là một danh sách các mã định danh (mới, chưa được sử dụng) không được phân tách bằng dấu phẩy.)
various type
Nét nghĩa mở rộng: write by means of a keyboard with types (một người thuộc một loại cụ thể (thường có nhiều tính cách lập dị))
“Yes, certainly, replied he; that must needs be the _____ of such an orator.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: type
Yes, certainly, replied he; that must needs be the type of such an orator.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 2 of 6)
“No, I don't think they revert to _____, much, if you mean the Rakonitz type.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: type
No, I don't think they revert to type, much, if you mean the Rakonitz type.
Nguồn: Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
Ứng dụng & Mở rộng: “type”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “type”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “type”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “type” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “type” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: type
Hỏi đáp trọng tâmtype nghĩa là gì (meaning & definition)?
type nghĩa là loại. type là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a subdivision of a particular kind of thing.
Từ type trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtaɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaɪp/.
Từ type là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "type" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: typed; Số nhiều danh từ: types; Dạng V-ing: typing.
Các nét nghĩa của từ type theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phân khu của một loại điều cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: một người thuộc một loại cụ thể (thường có nhiều tính cách lập dị) - Nét nghĩa 3 [A1]: (sinh học) nhóm phân loại có đặc điểm được sử dụng để xác định đơn vị phân loại cao hơn tiếp theo - Nét nghĩa 4 [A1]: viết bằng bàn phím với các loại - Nét nghĩa 5 [A1]: xác định là thuộc về một loại nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ type:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaɪp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: typed; Số nhiều danh từ: types; Dạng V-ing: typing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ type:
different type; data type; various type; specific type; personality type
type được dùng trong câu như thế nào?
Yes, certainly, replied he; that must needs be the type of such an orator. (428? BCE-348? BCE Plato, The works of Plato (Vol. 2 of 6); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)