toward
giới từ (prep)
- towards
- (Biến thể ngữ pháp)
Toward có nghĩa là về phía, hướng tới; đối với.
Định nghĩa Anh - Anh: In the direction of; in relation to or as regards.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.towardgiới từ (prep)
In the direction of; in relation to or as regards.
Về phía, hướng tới; đối với.
- •
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.
Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •turned toward14.074 lần trong kho sách
- •toward the door9.752 lần trong kho sách
- •advanced toward4.312 lần trong kho sách
- •turning toward3.884 lần trong kho sách
- •toward the end5.617 lần trong kho sách
- •steps toward3.346 lần trong kho sách
- •step toward3.422 lần trong kho sách
- •moved toward3.241 lần trong kho sách
- •walked towardTừ vựng học thuật
- •toward eveningTừ vựng học thuật
- •coming towardTừ vựng học thuật
- •advancing towardTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): toward
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: toward
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "toward". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- turned toward
It appeared like a gigantic egg, with the small end turned toward the earth.
Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon
- toward the door
He did not speak, and his father took a step toward the door significantly.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- advanced toward
- turning toward
- toward the end
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.
Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
Mitchell, John Ames: Drowsy
- steps toward
- step toward
Rico took one step toward him and set himself for a punch, but Seal Skin grabbed his arm.
Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar
- moved toward
He gave an acquiescent nod, and followed her as she moved toward the door.
Wharton, Edith: Twilight sleep
- walked toward
Harrison walked toward Janeway and the Bishop, and looked from one to the other.
Spearman, Frank H. (Frank Hamilton): The marriage verdict
- toward evening
Toward evening, the breeze lessened almost to a calm again, the late tornado appearing to have quite deranged the ordinary stability of the trades.
Đến tối, gió giảm bớt gần như yên tĩnh trở lại, cơn lốc xoáy muộn dường như đã làm xáo trộn sự ổn định thông thường của hoạt động buôn bán.
Cooper, James Fenimore: Jack Tier; Or, The Florida Reef
- coming toward
- advancing toward
Đồng nghĩa & Sắc thái: toward
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "toward" phân theo từng nét nghĩa (về phía, hướng tới; đối với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "toward" ở nét nghĩa "về phía, hướng tới; đối với" (ngoài ra "towards" còn biểu thị: về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward)).
“Fleming raised his huge head and looked towards his wife who stood in the shadow beyond the table.”
Câu dẫn chứng văn học: toward
From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.
The Ritmo Salsa club has a much higher membership in the start of the year, which gradually dwindles towards the end.Câu lạc bộ Ritmo Salsa có số lượng thành viên cao hơn nhiều vào đầu năm và giảm dần về cuối năm.
As human beings, we should take a step back towards our natural environment in order to reap the benefits psychologically and physiologically.Là con người, chúng ta nên lùi một bước về phía môi trường tự nhiên để gặt hái những lợi ích về mặt tâm lý và sinh lý.
But her fears were not ended: Edward, not to overweight the ladder, went dangling by his hands along the rope towards the tree.Nhưng nỗi sợ hãi của cô vẫn chưa kết thúc: Edward, không để quá nặng lên chiếc thang, đã treo lủng lẳng bằng tay dọc theo sợi dây về phía cái cây.
Toward evening, the breeze lessened almost to a calm again, the late tornado appearing to have quite deranged the ordinary stability of the trades.Đến tối, gió giảm bớt gần như yên tĩnh trở lại, cơn lốc xoáy muộn dường như đã làm xáo trộn sự ổn định thông thường của hoạt động buôn bán.
They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.Đọc mở rộng theo CEFR: toward
Từ vựng bậcA2→“From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.”
Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes
“Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.”
Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.
Nguồn: Mitchell, John Ames: Drowsy
Cấu trúc & Vận dụng: “toward”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “toward” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “toward”
Mục từ cốt lõi: toward: giới từ (prep).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “toward”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “toward” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “toward”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
toward (giới từ): về phía, hướng tới; đối với
Định nghĩa tiếng Anh: In the direction of; in relation to or as regards.
toward (giới từ (prep))
turned toward
“It appeared like a gigantic egg, with the small end turned toward the earth.”
toward the door
“He did not speak, and his father took a step toward the door significantly.”
advanced toward
Mở rộng biên độ diễn đạt với "toward".
“They rode on _____ Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: toward
They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The meddler
“Smiling, but still silently, he came _____ her, took her by the hand, led her toward the divan.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: toward
Smiling, but still silently, he came toward her, took her by the hand, led her toward the divan.
Nguồn: Silverberg, Robert: Party girl
Ứng dụng & Mở rộng: “toward”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “toward”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “toward”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “toward” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “toward” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: toward
Hỏi đáp trọng tâmtoward nghĩa là gì (meaning & definition)?
toward nghĩa là về phía, hướng tới; đối với. toward là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as regards.
Từ toward trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɔɹd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /təˈwɔɹd/.
Từ toward là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "toward" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: towards.
Các nét nghĩa của từ toward theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: về phía, hướng tới; đối với (Ví dụ: “Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ toward:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /təˈwɔɹd/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: towards.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ toward:
turned toward; toward the door; advanced toward; turning toward; toward the end
toward được dùng trong câu như thế nào?
They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff. (W. C. Tuttle, The meddler; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)