Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

toward

giới từ (prep)

A2
/təˈwɔɹd//təˈwɔɹd/
Biến thể:
towards
(Biến thể ngữ pháp)

Toward có nghĩa là về phía, hướng tới; đối với.

Định nghĩa Anh - Anh: In the direction of; in relation to or as regards.

Diễn đạt “về phía”:towardA2/towardsA2/toA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.towardgiới từ (prep)

    In the direction of; in relation to or as regards.

    Về phía, hướng tới; đối với.

    • •

      Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.

      Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.

    Đồng nghĩa (SYN):towards/to
    Trái nghĩa (OPP):away from
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): toward

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: toward

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "toward". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • turned toward

    It appeared like a gigantic egg, with the small end turned toward the earth.

    Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon

  • toward the door

    He did not speak, and his father took a step toward the door significantly.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • advanced toward
  • turning toward
  • toward the end

    Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.

    Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.

    Mitchell, John Ames: Drowsy

  • steps toward
  • step toward

    Rico took one step toward him and set himself for a punch, but Seal Skin grabbed his arm.

    Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar

  • moved toward

    He gave an acquiescent nod, and followed her as she moved toward the door.

    Wharton, Edith: Twilight sleep

  • walked toward

    Harrison walked toward Janeway and the Bishop, and looked from one to the other.

    Spearman, Frank H. (Frank Hamilton): The marriage verdict

  • toward evening

    Toward evening, the breeze lessened almost to a calm again, the late tornado appearing to have quite deranged the ordinary stability of the trades.

    Đến tối, gió giảm bớt gần như yên tĩnh trở lại, cơn lốc xoáy muộn dường như đã làm xáo trộn sự ổn định thông thường của hoạt động buôn bán.

    Cooper, James Fenimore: Jack Tier; Or, The Florida Reef

  • coming toward
  • advancing toward
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: toward

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "toward" phân theo từng nét nghĩa (về phía, hướng tới; đối với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "toward" ở nét nghĩa "về phía, hướng tới; đối với" (ngoài ra "towards" còn biểu thị: về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward)).

“Fleming raised his huge head and looked towards his wife who stood in the shadow beyond the table.”

Đồng nghĩa với "toward" ở nét nghĩa "về phía, hướng tới; đối với" (ngoài ra "to" còn biểu thị: đến, tới, cho; giới từ đứng trước động từ nguyên mẫu (to-infinitive)).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: toward

From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.

Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes
Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.

Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.

Mitchell, John Ames: Drowsy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But as Alice went up the many steps towards the gloomy entrance, she felt unaccountably somewhat less assured.

Nhưng khi Alice bước lên nhiều bậc thang về phía lối vào tối tăm, cô cảm thấy bất an hơn một cách khó hiểu.

Allonby, Edith: Marigold, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Ritmo Salsa club has a much higher membership in the start of the year, which gradually dwindles towards the end.

Câu lạc bộ Ritmo Salsa có số lượng thành viên cao hơn nhiều vào đầu năm và giảm dần về cuối năm.

Tác phẩm mở: Effective Student Organization/Problems that Student Organizations Face, Nguyên văn tác phẩm
As human beings, we should take a step back towards our natural environment in order to reap the benefits psychologically and physiologically.

Là con người, chúng ta nên lùi một bước về phía môi trường tự nhiên để gặt hái những lợi ích về mặt tâm lý và sinh lý.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2016/Plants in the office and emotion, Nguyên văn tác phẩm
But her fears were not ended: Edward, not to overweight the ladder, went dangling by his hands along the rope towards the tree.

Nhưng nỗi sợ hãi của cô vẫn chưa kết thúc: Edward, không để quá nặng lên chiếc thang, đã treo lủng lẳng bằng tay dọc theo sợi dây về phía cái cây.

Reade, Charles: Hard Cash, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Toward evening, the breeze lessened almost to a calm again, the late tornado appearing to have quite deranged the ordinary stability of the trades.

Đến tối, gió giảm bớt gần như yên tĩnh trở lại, cơn lốc xoáy muộn dường như đã làm xáo trộn sự ổn định thông thường của hoạt động buôn bán.

Cooper, James Fenimore: Jack Tier; Or, The Florida Reef, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The meddler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: toward

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “toward” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.”

Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes

“Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.”

Tuy nhiên, vào cuối năm ngoái, những người bạn đồng hành vui vẻ hơn của anh đã kinh hoàng trước một phép lạ bất ngờ.

Nguồn: Mitchell, John Ames: Drowsy

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “toward”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “toward” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “toward”

Mục từ cốt lõi: toward: giới từ (prep).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “toward”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “toward” với tần suất cao:

14.074 lần trong kho sách
9.752 lần trong kho sách
4.312 lần trong kho sách
3.884 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “toward”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “toward”:

Đồng nghĩa:towardsto

“They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “toward”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /təˈwɔɹd/.

toward (giới từ): về phía, hướng tới; đối với

Định nghĩa tiếng Anh: In the direction of; in relation to or as regards.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: giới từ (prep)

toward (giới từ (prep))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi14.074 lần trong kho sách

turned toward

“It appeared like a gigantic egg, with the small end turned toward the earth.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm9.752 lần trong kho sách

toward the door

“He did not speak, and his father took a step toward the door significantly.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.312 lần trong kho sách

advanced toward

Mở rộng biên độ diễn đạt với "toward".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They rode on _____ Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: toward

They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The meddler

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Smiling, but still silently, he came _____ her, took her by the hand, led her toward the divan.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: toward

Smiling, but still silently, he came toward her, took her by the hand, led her toward the divan.

Nguồn: Silverberg, Robert: Party girl

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “toward”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: toward

Hỏi đáp trọng tâm

toward nghĩa là gì (meaning & definition)?

toward nghĩa là về phía, hướng tới; đối với. toward là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as regards.

Từ toward trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɔɹd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /təˈwɔɹd/.

Từ toward là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "toward" giữ vai trò từ loại là giới từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: towards.

Các nét nghĩa của từ toward theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: về phía, hướng tới; đối với (Ví dụ: “Toward the end of his last year, however, his more festive companions were horrified by an unexpected miracle.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ toward:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /təˈwɔɹd/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: towards.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ toward:

turned toward; toward the door; advanced toward; turning toward; toward the end

toward được dùng trong câu như thế nào?

They rode on toward Pineville and, when they were out of earshot of the ranch, Oscar turned to the sheriff. (W. C. Tuttle, The meddler; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/toward, mã đối chiếu EV-4A631AE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

towards