Câu tiếng Anh có từ “topographically”
32 câu thật có từ topographically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: topographically nghĩa là về mặt địa hình. topographically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to topography. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ topographically
They are typically found in massifs or topographically complex terrain.
Từ trong câu: terrain, topographically, typically, find, complex
«Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Conglomerates form from deposits of river pebbles, landslides and high energy fluvial environments proximal to mountains or topographically steep environments.
Các khối kết tụ hình thành từ trầm tích của sỏi sông, lở đất và môi trường dòng chảy năng lượng cao gần núi hoặc môi trường có địa hình dốc.
Từ trong câu: landslide, conglomerate, proximal, topographically, form, deposit, river, pebble
«Planet Earth/6g. Common Rock Identification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416742 (bản sửa đổi 4373973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ topographically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ topographically trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ topographically hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ topographically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ topographically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ topographically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ topographically: Hiện tại hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.