thus
trạng từ (adv)
Thus có nghĩa là do đó, (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thustrạng từ (adv)
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •thus far8.434 lần trong kho sách
- •thus engaged1.779 lần trong kho sách
- •thus addressed1.383 lần trong kho sách
- •ran thus1.539 lần trong kho sách
- •thus employed1.063 lần trong kho sách
- •thus ended1.059 lần trong kho sách
- •thus saying1.140 lần trong kho sách
- •speak thus1.306 lần trong kho sách
- •thus occupiedTừ vựng học thuật
- •thus spokeTừ vựng học thuật
- 2.thustrạng từ (adv)
In the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant).
Theo cách đã chỉ ra.
- 3.thusdanh từ (n)
An aromatic gum resin obtained from various Arabian or East African trees.
Từ nguyên học (Etymology): thus
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: thus
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "thus". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- thus far
He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.
Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.
Gissing, George: Veranilda
- thus engaged
While the peers were thus engaged the commons were considering the subject of parliamentary reform.
Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria
- thus addressed
- ran thus
- thus employed
- thus ended
- thus saying
- speak thus
“Hush!” said Milady; “let us not, even here, speak thus of him.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- thus occupied
- thus spoke
While he thus spoke, the growling noise became a prolonged roar, and then died away.
Dickens, Charles: Great Expectations
Đồng nghĩa & Sắc thái: thus
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "thus" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "therefore" còn biểu thị: như một hệ quả).
“Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”
Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).
“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "thus" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).
“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "thus" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Câu dẫn chứng văn học: thus
The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.
In the two papers Hwang published in Science it was found that the data had been fabricated and thus the papers were retracted.Trong hai bài báo mà Hwang đăng trên Science, người ta phát hiện ra rằng dữ liệu đã bịa đặt và do đó các bài báo đã bị rút lại.
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality.Suy đa cơ quan và thậm chí ung thư có thể là kết quả của việc ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm, do đó gây ra gánh nặng đáng kể về khuyết tật cũng như tử vong.
Thus, providing opportunities for practice and feedback is one highly conducive way to foster the acquisition of production rules.Vì vậy, tạo cơ hội thực hành và phản hồi là một cách rất có lợi để thúc đẩy việc tiếp thu các quy tắc sản xuất.
He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.
He had spoken from the depth of his heart, and thus he had a right to expect a less indignant rejection.Anh đã nói từ sâu thẳm trái tim mình, và do đó anh có quyền mong đợi một sự từ chối ít phẫn nộ hơn.
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.Đọc mở rộng theo CEFR: thus
Từ vựng bậcB1→“The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.”
Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs
“Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.”
Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids
Cấu trúc & Vận dụng: “thus”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thus” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “thus”
Mục từ cốt lõi: thus: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thus”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thus” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “thus”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
thus (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
thus (trạng từ (adv))
thus far
“He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.” (Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.)
thus engaged
“While the peers were thus engaged the commons were considering the subject of parliamentary reform.”
thus addressed
Nét nghĩa mở rộng: in the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant) (theo cách đã chỉ ra)
“I, therefore, _____ lay down these things, and affirm that they are true.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: thus
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
“_____, his physiology and anatomy were derived mainly from animal sources.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Thus
Thus, his physiology and anatomy were derived mainly from animal sources.
Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine
Ứng dụng & Mở rộng: “thus”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “thus”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “thus”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “thus” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “thus” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: thus
Hỏi đáp trọng tâmthus nghĩa là gì (meaning & definition)?
thus nghĩa là do đó. thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Từ thus trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðʌs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðʌs/.
Từ thus là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "thus" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ thus theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả - Nét nghĩa 2 [B1]: theo cách đã chỉ ra - Nét nghĩa 3 [B1]: an aromatic gum resin obtained from various Arabian or East African trees
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thus:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðʌs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thus:
thus far; thus engaged; thus addressed; ran thus; thus employed
thus được dùng trong câu như thế nào?
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true. (428? BCE-348? BCE Plato, The works of Plato (Vol. 1 of 6); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)