Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

thus

trạng từ (adv)

B1
/ˈðʌs//ˈðʌs/

Thus có nghĩa là do đó, (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Diễn đạt “từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả”:thusB1/thereforeA2/henceC1/thenceB1/soA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.thustrạng từ (adv)

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

  2. 2.thustrạng từ (adv)

    In the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant).

    Theo cách đã chỉ ra.

    Đồng nghĩa (SYN):thusly/so
  3. 3.thusdanh từ (n)

    An aromatic gum resin obtained from various Arabian or East African trees.

    Đồng nghĩa (SYN):frankincense/olibanum/gum olibanum
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): thus

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: thus

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "thus". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • thus far

    He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.

    Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.

    Gissing, George: Veranilda

  • thus engaged

    While the peers were thus engaged the commons were considering the subject of parliamentary reform.

    Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria

  • thus addressed
  • ran thus
  • thus employed
  • thus ended
  • thus saying
  • speak thus

    “Hush!” said Milady; “let us not, even here, speak thus of him.

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • thus occupied
  • thus spoke

    While he thus spoke, the growling noise became a prolonged roar, and then died away.

    Dickens, Charles: Great Expectations

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: thus

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "thus" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "therefore" còn biểu thị: như một hệ quả).

“Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”

Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).

“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "thus" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Đồng nghĩa với "thus" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).

“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "thus" khi diễn đạt nét nghĩa: theo cách đã chỉ ra.

Đồng nghĩa trực tiếp với "thus" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: thus

The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.

Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.

Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs
Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.

Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.

Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids
In the two papers Hwang published in Science it was found that the data had been fabricated and thus the papers were retracted.

Trong hai bài báo mà Hwang đăng trên Science, người ta phát hiện ra rằng dữ liệu đã bịa đặt và do đó các bài báo đã bị rút lại.

Tác phẩm mở: Professionalism/Medical Ghostwriting
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality.

Suy đa cơ quan và thậm chí ung thư có thể là kết quả của việc ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm, do đó gây ra gánh nặng đáng kể về khuyết tật cũng như tử vong.

Tác phẩm mở: Pinyin/Foodborne disease
Thus, providing opportunities for practice and feedback is one highly conducive way to foster the acquisition of production rules.

Vì vậy, tạo cơ hội thực hành và phản hồi là một cách rất có lợi để thúc đẩy việc tiếp thu các quy tắc sản xuất.

Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Long-Term Memory
He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.

Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.

Gissing, George: Veranilda, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had spoken from the depth of his heart, and thus he had a right to expect a less indignant rejection.

Anh đã nói từ sâu thẳm trái tim mình, và do đó anh có quyền mong đợi một sự từ chối ít phẫn nộ hơn.

Peard, Frances Mary: Unawares: A Story of an Old French Town, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: thus

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “thus” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.”

Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.

Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs

“Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.”

Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.

Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “thus”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thus” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “thus”

Mục từ cốt lõi: thus: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thus”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thus” với tần suất cao:

8.434 lần trong kho sách
1.779 lần trong kho sách
1.383 lần trong kho sách
1.539 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “thus”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “thus”:

Đồng nghĩa:thereforehencethenceso

“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “thus”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðʌs/.

thus (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

thus (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.434 lần trong kho sách

thus far

“He, having carried his machination thus far, could only await the issue, counting securely on Heliodora's passions and her ruthlessness.” (Anh ta, đã thực hiện mưu đồ của mình cho đến nay, chỉ có thể chờ đợi vấn đề, tin tưởng vào niềm đam mê của Heliodora và sự tàn nhẫn của cô ấy.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.779 lần trong kho sách

thus engaged

“While the peers were thus engaged the commons were considering the subject of parliamentary reform.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.383 lần trong kho sách

thus addressed

Nét nghĩa mở rộng: in the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant) (theo cách đã chỉ ra)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I, therefore, _____ lay down these things, and affirm that they are true.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: thus

I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.

Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____, his physiology and anatomy were derived mainly from animal sources.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Thus

Thus, his physiology and anatomy were derived mainly from animal sources.

Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “thus”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: thus

Hỏi đáp trọng tâm

thus nghĩa là gì (meaning & definition)?

thus nghĩa là do đó. thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Từ thus trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðʌs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðʌs/.

Từ thus là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "thus" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ thus theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả - Nét nghĩa 2 [B1]: theo cách đã chỉ ra - Nét nghĩa 3 [B1]: an aromatic gum resin obtained from various Arabian or East African trees

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thus:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðʌs/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thus:

thus far; thus engaged; thus addressed; ran thus; thus employed

thus được dùng trong câu như thế nào?

I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true. (428? BCE-348? BCE Plato, The works of Plato (Vol. 1 of 6); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/thus, mã đối chiếu EV-746065BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.