thence
trạng từ (adv)
Thence có nghĩa là (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thencetrạng từ (adv)
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
- •
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •years hence1.809 lần trong kho sách
- •depart hence126 lần trong kho sách
- •hence arose189 lần trong kho sách
- •hence arises86 lần trong kho sách
- •months hence317 lần trong kho sách
- •
- 2.thencetrạng từ (adv)
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
- 3.thencetrạng từ (adv)
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Từ nguyên học (Etymology): thence
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hence ↔ thence
Mục từ "thence" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hence, therefore, thus" ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả).
Họ từ & Biến thể từ loại: thence
Họ từ của "thence" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: hence: trạng từ (adv), therefore: trạng từ (adv), thus: trạng từ (adv).
từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?
Nguồn: Clay, Bertha M.: In love's hands
từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.
Nguồn: Hasluck, Paul N. (Paul Nooncree), 1854-1931 [Editor]: Boot making and mending
từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
Cụm từ & Collocations: thence
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "thence". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- years hence
- depart hence
- hence arose
- hence arises
- months hence
Đồng nghĩa & Sắc thái: thence
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "thence" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).
“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”
Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "therefore" còn biểu thị: như một hệ quả).
“Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”
Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "thus" còn biểu thị: theo cách đã chỉ ra).
“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”
Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).
“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”
Câu dẫn chứng văn học: thence
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?Hence he thought a greater degree of strength and stiffness would be gained, accompanied with less resistance to the acting power.Hence only twenty-five cents need to be returned to the man.They differ, however, in the number of neutrons in their nuclei and hence have different atomic weights.Hence men tend to display their information and conceal their education.Hence each half of the cylinder virtually contains two complete scales following round in regular order.Hence all sentient beings of which we have any knowledge are in pursuit of the greatest happiness.Hence the necessity for the utmost caution on our part.Đọc mở rộng theo CEFR: thence
Từ vựng bậcC1→“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”
Nguồn: Clay, Bertha M.: In love's hands
“Hence he thought a greater degree of strength and stiffness would be gained, accompanied with less resistance to the acting power.”
Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world
Cấu trúc & Vận dụng: “thence”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thence” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “thence”
Dữ liệu từ nguyên: hence ↔ thence
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thence”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thence” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “thence”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
thence (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
hence ↔ thence
Họ từ trong dữ liệu: hence: trạng từ (adv), therefore: trạng từ (adv), thus: trạng từ (adv)
years hence
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "thence" trong câu.
depart hence
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "thence" trong câu.
hence arose
Nét nghĩa mở rộng: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả)
Ứng dụng & Mở rộng: “thence”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “thence”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “thence”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “thence” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “thence” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: thence
Hỏi đáp trọng tâmthence nghĩa là gì (meaning & definition)?
thence (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈðɛns/) có nghĩa là (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "hence"). (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result
Từ thence trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðɛns/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðɛns/; US /ˈðɛns/.
Từ thence là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "thence" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ thence theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (Ví dụ: “Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”) - Nét nghĩa 2 [A2]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả - Nét nghĩa 3 [B1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thence:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðɛns/; US /ˈðɛns/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thence:
years hence; depart hence; hence arose; hence arises; months hence
thence được dùng trong câu như thế nào?
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you? (Bertha M. Clay, In love's hands; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)