Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

thence

trạng từ (adv)

C1
/ˈðɛns//ˈðɛns/

Thence có nghĩa là (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Họ từ:hence(trạng từ (adv))/therefore(trạng từ (adv))/thus(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả”:thenceC1/henceC1/thereforeA2/thusB1/soA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.thencetrạng từ (adv)

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

    • •

      Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?

    Đồng nghĩa (SYN):hence/therefore/thus/so
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.thencetrạng từ (adv)

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

    Đồng nghĩa (SYN):therefore/hence/thus/so
  3. 3.thencetrạng từ (adv)

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

    Đồng nghĩa (SYN):thus/therefore/hence/so
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): thence

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

hence ↔ thence

Mục từ "thence" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hence, therefore, thus" ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: thence

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "thence" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: hence: trạng từ (adv), therefore: trạng từ (adv), thus: trạng từ (adv).

hencetrạng từ (adv)/ˈhɛns/

từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

•

Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?

Nguồn: Clay, Bertha M.: In love's hands

thereforetrạng từ (adv)/ˈðɛɹˌfɔɹ/

từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

•

Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.

Nguồn: Hasluck, Paul N. (Paul Nooncree), 1854-1931 [Editor]: Boot making and mending

thustrạng từ (adv)/ˈðʌs/

từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

•

I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.

Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: thence

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "thence". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • years hence
  • depart hence
  • hence arose
  • hence arises
  • months hence
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: thence

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "thence" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).

“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”

Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "therefore" còn biểu thị: như một hệ quả).

“Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”

Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "thus" còn biểu thị: theo cách đã chỉ ra).

“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”

Đồng nghĩa với "thence" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).

“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: thence

Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?
Clay, Bertha M.: In love's hands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence he thought a greater degree of strength and stiffness would be gained, accompanied with less resistance to the acting power.
Abbott, John Loraine: The wonders of the world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence only twenty-five cents need to be returned to the man.
Dreiser, Theodore: An American tragedy, v. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They differ, however, in the number of neutrons in their nuclei and hence have different atomic weights.
Laurence, William L. (William Leonard): The hell bomb, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence men tend to display their information and conceal their education.
Martin, Everett Dean: The meaning of a liberal education, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence each half of the cylinder virtually contains two complete scales following round in regular order.
Pickworth, Charles N. (Charles Newton): The slide rule, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hence all sentient beings of which we have any knowledge are in pursuit of the greatest happiness.
Olerich, Henry: A cityless and countryless world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence the necessity for the utmost caution on our part.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): Helen Vardon's confession, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: thence

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “thence” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”

Nguồn: Clay, Bertha M.: In love's hands

“Hence he thought a greater degree of strength and stiffness would be gained, accompanied with less resistance to the acting power.”

Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “thence”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thence” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thence”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thence” với tần suất cao:

1.809 lần trong kho sách
126 lần trong kho sách
189 lần trong kho sách
86 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “thence”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “thence”:

Đồng nghĩa:hencethereforethusso

“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “thence”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðɛns/; US /ˈðɛns/.

thence (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

hence ↔ thence

Họ từ trong dữ liệu: hence: trạng từ (adv), therefore: trạng từ (adv), thus: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.809 lần trong kho sách

years hence

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "thence" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm126 lần trong kho sách

depart hence

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "thence" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái189 lần trong kho sách

hence arose

Nét nghĩa mở rộng: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “thence”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: thence

Hỏi đáp trọng tâm

thence nghĩa là gì (meaning & definition)?

thence (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈðɛns/) có nghĩa là (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "hence"). (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result

Từ thence trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðɛns/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðɛns/; US /ˈðɛns/.

Từ thence là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "thence" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ thence theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (Ví dụ: “Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”) - Nét nghĩa 2 [A2]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả - Nét nghĩa 3 [B1]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thence:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðɛns/; US /ˈðɛns/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thence:

years hence; depart hence; hence arose; hence arises; months hence

thence được dùng trong câu như thế nào?

Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you? (Bertha M. Clay, In love's hands; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/thence, mã đối chiếu EV-129CE586. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "thence" được liên kết từ mục từ "hence, therefore, thus".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

hence, therefore, thus