thusly
trạng từ (adv)
Thusly có nghĩa là theo cách đã chỉ ra.
Định nghĩa Anh - Anh: In the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thuslytrạng từ (adv)
In the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant).
Theo cách đã chỉ ra.
- •
The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.
Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •thus far8.434 lần trong kho sách
- •thus engaged1.779 lần trong kho sách
- •thus addressed1.383 lần trong kho sách
- •ran thus1.539 lần trong kho sách
- •thus employed1.063 lần trong kho sách
- •thus ended1.059 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): thusly
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
thus ↔ thusly
Mục từ "thusly" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "thus" (theo cách đã chỉ ra).
Họ từ & Biến thể từ loại: thusly
Họ từ của "thusly" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: thus: trạng từ (adv).
từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.
Nguồn: Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
Cụm từ & Collocations: thusly
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "thusly". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- thus far
- thus engaged
- thus addressed
- ran thus
- thus employed
- thus ended
Đồng nghĩa & Sắc thái: thusly
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "thusly" phân theo từng nét nghĩa (theo cách đã chỉ ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "thusly" ở nét nghĩa "theo cách đã chỉ ra" (ngoài ra "thus" còn biểu thị: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả).
“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”
Câu dẫn chứng văn học: thusly
The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.
In the two papers Hwang published in Science it was found that the data had been fabricated and thus the papers were retracted.Trong hai bài báo mà Hwang đăng trên Science, người ta phát hiện ra rằng dữ liệu đã bịa đặt và do đó các bài báo đã bị rút lại.
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality.Suy đa cơ quan và thậm chí ung thư có thể là kết quả của việc ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm, do đó gây ra gánh nặng đáng kể về khuyết tật cũng như tử vong.
Thus, providing opportunities for practice and feedback is one highly conducive way to foster the acquisition of production rules.Vì vậy, tạo cơ hội thực hành và phản hồi là một cách rất có lợi để thúc đẩy việc tiếp thu các quy tắc sản xuất.
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.Thus, his physiology and anatomy were derived mainly from animal sources.Thus did the house of Alcmæon become famous throughout the land of Greece.Đọc mở rộng theo CEFR: thusly
Từ vựng bậcB1→“The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.”
Các tế bào cơ điều chỉnh hoạt động của thụ thể insulin xuống và do đó glucose sẽ ở lại trong máu và có thể gây ra vấn đề.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs
“Thus, proteins are a good source of glucose when carbohydrates are not available.”
Vì vậy, protein là nguồn cung cấp glucose tốt khi không có sẵn carbohydrate.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids
Cấu trúc & Vận dụng: “thusly”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “thusly” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “thusly”
Dữ liệu từ nguyên: thus ↔ thusly
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “thusly”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “thusly” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “thusly”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
thusly (trạng từ): theo cách đã chỉ ra
Định nghĩa tiếng Anh: In the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant).
thus ↔ thusly
Họ từ trong dữ liệu: thus: trạng từ (adv)
thus far
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "thusly" trong câu.
thus engaged
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "thusly" trong câu.
thus addressed
Mở rộng biên độ diễn đạt với "thusly".
Ứng dụng & Mở rộng: “thusly”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “thusly”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “thusly”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “thusly” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “thusly” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: thusly
Hỏi đáp trọng tâmthusly nghĩa là gì (meaning & definition)?
thusly (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈðʌsli/) có nghĩa là theo cách đã chỉ ra (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "thus"). in the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant)
Từ thusly trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈðʌs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðʌsli/; US /ˈðʌsli/.
Từ thusly là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "thusly" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ thusly theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: theo cách đã chỉ ra (Ví dụ: “The muscle cells down-regulate insulin receptor activity and thus the glucose stays in the blood where it can cause problems.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ thusly:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈðʌsli/; US /ˈðʌsli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ thusly:
thus far; thus engaged; thus addressed; ran thus; thus employed
thusly được dùng trong câu như thế nào?
I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true. (428? BCE-348? BCE Plato, The works of Plato (Vol. 1 of 6); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)