Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

though

trạng từ (adv)

A2
/ˈðoʊ//ˈðoʊ/

Though có nghĩa là mặc dù, tuy nhiên.

Định nghĩa Anh - Anh: However.

Diễn đạt “tuy nhiên”:thoughA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.thoughtrạng từ (adv)[hậu tích cực]

    However.

    Tuy nhiên.

    • •

      If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): though

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: though

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "though". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • though of course

    There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.

    Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair

  • though somewhat

    The weather was mild though somewhat gloomy, and a large crowd collected in the Mall.

    Tác phẩm mở: Social Victorians/Timeline/1896

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: though

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.
United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Though to keep the heart be God's work, it is man's agency.
Harris, W., Rev.: The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Books of the Bible, Volume 13 (of 32) The Preacher's Complete Homiletic Commentary on the Book of the Proverbs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But though a great number of the suits may be of slight importance, the cost of litigation is by no means insignificant.
Various: The Strand Magazine, Vol. 01, No. 04 (April 1891), Tiếng Anh (Anh - Anh)
His book, though the travels are travels of so long ago, is singularly refreshing.
Various: The book review digest, volume 02, 1906
In the midst of these pleasing though delusive reveries, I was startled, all of a sudden, by a terrified exclamation from my companion.
Various: Graham's Magazine, Vol. XL, No. 5, May 1852, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He endeavored to get possession of the charter of Connecticut, but failed, though he took possession of the government.
Bancroft, Charles: The Footprints of Time And a Complete Analysis of Our American System of Government, with a Concise History of the Original Colonies and of the United States, in Chronological Order, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She used her natural power of royal command now; feeble though she was, she was the princess.
Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: though

Từ vựng bậcA2→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “though”:Thư viện Engvera

The Clockmaker's Journey

Từ 'though' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.

“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”

Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “though” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

“I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.”

Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “though”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “though” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “though”

Mục từ cốt lõi: though: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “though”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “though” với tần suất cao:

2.496 lần trong kho sách
1.642 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “though”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “though”:

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “though”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðoʊ/.

though (trạng từ): tuy nhiên

Định nghĩa tiếng Anh: However.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

though (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.496 lần trong kho sách

though of course

“There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.642 lần trong kho sách

though somewhat

“The weather was mild though somewhat gloomy, and a large crowd collected in the Mall.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.496 lần trong kho sách

though of course

“There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, you are very far from being ready to make a start, even _____ the "story" itself is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: though

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I assumed there were police guards on the right side also, even _____ from my vantage point I couldn’t see him.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: though

I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.

Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “though”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: though

Hỏi đáp trọng tâm

though nghĩa là gì (meaning & definition)?

though nghĩa là mặc dù. though là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (postpositive) however.

Từ though trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðoʊ/.

Từ though là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "though" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ though theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: tuy nhiên (Ví dụ: “If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ though:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ though:

though of course; though somewhat

though được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/though, mã đối chiếu EV-8C55D8E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.