though
trạng từ (adv)
Though có nghĩa là mặc dù, tuy nhiên.
Định nghĩa Anh - Anh: However.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thoughtrạng từ (adv)[hậu tích cực]
However.
Tuy nhiên.
- •
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •though of course2.496 lần trong kho sách
- •though somewhat1.642 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): though
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: though
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "though". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- though of course
There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.
Appleton, Victor: The motion picture chums at the fair
- though somewhat
The weather was mild though somewhat gloomy, and a large crowd collected in the Mall.
Tác phẩm mở: Social Victorians/Timeline/1896
Câu dẫn chứng văn học: though
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.Though to keep the heart be God's work, it is man's agency.But though a great number of the suits may be of slight importance, the cost of litigation is by no means insignificant.His book, though the travels are travels of so long ago, is singularly refreshing.In the midst of these pleasing though delusive reveries, I was startled, all of a sudden, by a terrified exclamation from my companion.He endeavored to get possession of the charter of Connecticut, but failed, though he took possession of the government.She used her natural power of royal command now; feeble though she was, she was the princess.Đọc mở rộng theo CEFR: though
Từ vựng bậcA2→The Clockmaker's Journey
Từ 'though' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.
“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”
Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.”
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15)
Cấu trúc & Vận dụng: “though”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “though” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “though”
Mục từ cốt lõi: though: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “though”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “though” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “though”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “though”:
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Gợi ý luyện tập với “though”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
though (trạng từ): tuy nhiên
Định nghĩa tiếng Anh: However.
though (trạng từ (adv))
though of course
“There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.”
though somewhat
“The weather was mild though somewhat gloomy, and a large crowd collected in the Mall.”
though of course
“There may be a reel or so missing, though of course we could easily duplicate them.”
“If not, you are very far from being ready to make a start, even _____ the "story" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: though
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“I assumed there were police guards on the right side also, even _____ from my vantage point I couldn’t see him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: though
I assumed there were police guards on the right side also, even though from my vantage point I couldn’t see him.
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15)
Ứng dụng & Mở rộng: “though”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “though”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “though”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “though” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “though” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: though
Hỏi đáp trọng tâmthough nghĩa là gì (meaning & definition)?
though nghĩa là mặc dù. though là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (postpositive) however.
Từ though trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈðoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðoʊ/.
Từ though là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "though" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ though theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tuy nhiên (Ví dụ: “If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ though:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ though:
though of course; though somewhat
though được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)