Câu tiếng Anh có từ “thin”
1.068 câu thật có từ thin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thin nghĩa là mỏng. thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thin
Danh sách câu dẫn chứng (1.068 câu)
Từ hay đi cùng thin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thin trong kho câu?
- Kho câu có 1.068 câu có từ thin hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 318 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thin: Quá khứ đơn (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu), Câu phủ định (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.