Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thin”

1.068 câu thật có từ thin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thin nghĩa là mỏng. thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thin

Danh sách câu dẫn chứng (1.068 câu)

    Từ hay đi cùng thin

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    tall thin1.779 lần
    thin lips1.585 lần
    thin circular569 lần
    thin isolated494 lần
    thin layer426 lần
    thin slices299 lần
    thin skinned280 lần
    thin legs448 lần
    thin fingers435 lần
    grown thin429 lần
    thin lipped219 lần
    thin film250 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ thin

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thin trong kho câu?
    Kho câu có 1.068 câu có từ thin hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ thin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 318 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thin?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thin: Quá khứ đơn (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu), Câu phủ định (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.