therefore
trạng từ (adv)
Therefore có nghĩa là do đó, (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.thereforetrạng từ (adv)
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
- •
Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.
Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •therefore determined883 lần trong kho sách
- •therefore resolved723 lần trong kho sách
- •
- 2.thereforetrạng từ (adv)
As a consequence.
Như một hệ quả.
Đồng nghĩa (SYN):consequently
Từ nguyên học (Etymology): therefore
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: therefore
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "therefore". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- therefore determined
Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.
Spyri, Johanna: Heidi
- therefore resolved
Đồng nghĩa & Sắc thái: therefore
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "therefore" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).
“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "therefore" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.
Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "thus" còn biểu thị: theo cách đã chỉ ra).
“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”
Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).
“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”
Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "như một hệ quả" (ngoài ra "consequently" còn biểu thị: vì lý do đã cho).
“She observed they were indulged by a weak father in everything, and were consequently very disobedient and unruly.”
Câu dẫn chứng văn học: therefore
Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.
It is therefore important to provide a mesh where the quad panels are not too twisted.Do đó, điều quan trọng là phải cung cấp một lưới ở đó các tấm bốn tấm không bị xoắn quá.
Therefore, we know the following can be rewritten as the final equation.Vì vậy, chúng ta biết phương trình sau có thể được viết lại thành phương trình cuối cùng.
They can therefore be identified as the trajectories of objects at rest relative to each other.Do đó, chúng có thể được xác định là quỹ đạo của các vật thể đứng yên so với nhau.
Ink is a mixture of several dyes and therefore we can separate those colors from one another using chromatography.Mực là hỗn hợp của nhiều loại thuốc nhuộm và do đó chúng ta có thể tách các màu đó ra khỏi nhau bằng sắc ký.
Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.The business depression and the curtailment of Press messages through the newspaper tax were therefore chiefly accountable for the diminution of receipts.Đọc mở rộng theo CEFR: therefore
Từ vựng bậcA2→“Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”
Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients
“Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.”
Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2
Cấu trúc & Vận dụng: “therefore”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “therefore” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “therefore”
Mục từ cốt lõi: therefore: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “therefore”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “therefore” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “therefore”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
therefore (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả
Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
therefore (trạng từ (adv))
therefore determined
“Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.”
therefore resolved
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "therefore" trong câu.
therefore determined
“Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.”
“_____, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Therefore
Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.
Nguồn: Hasluck, Paul N. (Paul Nooncree), 1854-1931 [Editor]: Boot making and mending
“_____, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Therefore
Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients
Ứng dụng & Mở rộng: “therefore”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “therefore”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “therefore”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “therefore” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “therefore” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: therefore
Hỏi đáp trọng tâmtherefore nghĩa là gì (meaning & definition)?
therefore nghĩa là do đó. therefore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Từ therefore trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈðɛɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðɛɹˌfɔɹ/.
Từ therefore là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "therefore" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ therefore theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (Ví dụ: “Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: như một hệ quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ therefore:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðɛɹˌfɔɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ therefore:
therefore determined; therefore resolved
therefore được dùng trong câu như thế nào?
Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel. (Paul N., 1854-1931 [Editor] Hasluck, Boot making and mending; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)