Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

therefore

trạng từ (adv)

A2
/ˈðɛɹˌfɔɹ//ˈðɛɹˌfɔɹ/

Therefore có nghĩa là do đó, (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Định nghĩa Anh - Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Diễn đạt “từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả”:thereforeA2/henceC1/thenceA2/thusB1/soA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.thereforetrạng từ (adv)

    (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

    (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

    • •

      Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.

      Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.

    Đồng nghĩa (SYN):hence/thence/thus/so
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.thereforetrạng từ (adv)

    As a consequence.

    Như một hệ quả.

    Đồng nghĩa (SYN):consequently
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): therefore

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: therefore

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "therefore". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • therefore determined

    Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.

    Spyri, Johanna: Heidi

  • therefore resolved
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: therefore

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "therefore" phân theo từng nét nghĩa ((dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "hence" còn biểu thị: từ nơi này).

“Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "therefore" khi diễn đạt nét nghĩa: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả.

Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "thus" còn biểu thị: theo cách đã chỉ ra).

“I, therefore, thus lay down these things, and affirm that they are true.”

Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).

“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”

Đồng nghĩa với "therefore" ở nét nghĩa "như một hệ quả" (ngoài ra "consequently" còn biểu thị: vì lý do đã cho).

“She observed they were indulged by a weak father in everything, and were consequently very disobedient and unruly.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: therefore

Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.

Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.

Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2
It is therefore important to provide a mesh where the quad panels are not too twisted.

Do đó, điều quan trọng là phải cung cấp một lưới ở đó các tấm bốn tấm không bị xoắn quá.

Tác phẩm mở: OpenVOGEL/Aerodynamics
Therefore, we know the following can be rewritten as the final equation.

Vì vậy, chúng ta biết phương trình sau có thể được viết lại thành phương trình cuối cùng.

Tác phẩm mở: CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs
They can therefore be identified as the trajectories of objects at rest relative to each other.

Do đó, chúng có thể được xác định là quỹ đạo của các vật thể đứng yên so với nhau.

Tác phẩm mở: Visual physics and mathematics/What is a space-time reference frame?
Ink is a mixture of several dyes and therefore we can separate those colors from one another using chromatography.

Mực là hỗn hợp của nhiều loại thuốc nhuộm và do đó chúng ta có thể tách các màu đó ra khỏi nhau bằng sắc ký.

Tác phẩm mở: UTPA STEM/CBI Courses/Organic Chemistry/Chromatography
Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.
Hasluck, Paul N. (Paul Nooncree), 1854-1931 [Editor]: Boot making and mending, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The business depression and the curtailment of Press messages through the newspaper tax were therefore chiefly accountable for the diminution of receipts.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John Hesketh/Notes
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: therefore

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “therefore” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”

Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients

“Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.”

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “therefore”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “therefore” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “therefore”

Mục từ cốt lõi: therefore: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “therefore”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “therefore” với tần suất cao:

883 lần trong kho sách
723 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “therefore”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “therefore”:

Đồng nghĩa:hencethencethusso

“Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “therefore”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðɛɹˌfɔɹ/.

therefore (trạng từ): (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả

Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

therefore (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi883 lần trong kho sách

therefore determined

“Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm723 lần trong kho sách

therefore resolved

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "therefore" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái883 lần trong kho sách

therefore determined

“Barbel was therefore determined not to lose this good opportunity of satisfying her curiosity.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Therefore

Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel.

Nguồn: Hasluck, Paul N. (Paul Nooncree), 1854-1931 [Editor]: Boot making and mending

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Do đó, nên cân nhắc việc rèn luyện sức đề kháng khi chỉ định tập thể dục cho người cao tuổi hoặc bất kỳ cá nhân nào có triệu chứng thiểu cơ.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Therefore

Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Resistance training effects on muscle physiology in elderly postoperative patients

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “therefore”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: therefore

Hỏi đáp trọng tâm

therefore nghĩa là gì (meaning & definition)?

therefore nghĩa là do đó. therefore là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.

Từ therefore trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈðɛɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðɛɹˌfɔɹ/.

Từ therefore là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "therefore" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ therefore theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: (dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quả (Ví dụ: “Therefore, resistance training should be considered when prescribing exercise for elderly individuals or and any individual with sarcopenic symptoms.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: như một hệ quả

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ therefore:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈðɛɹˌfɔɹ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ therefore:

therefore determined; therefore resolved

therefore được dùng trong câu như thế nào?

Therefore, remember that range depends upon pitch, and pitch upon the form of heel. (Paul N., 1854-1931 [Editor] Hasluck, Boot making and mending; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/therefore, mã đối chiếu EV-82E31DC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.