Câu tiếng Anh có từ “telecommunications”
33 câu thật có từ telecommunications hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telecommunications nghĩa là ngành viễn thông, truyền thông liên lạc từ xa qua cáp và sóng vô tuyến. telecommunications là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: communication over a distance by cable, telegraph, telephone, broadcasting, or satellite systems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telecommunications
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Grinning secretively to himself, he walked into the telecommunications room.
Từ trong câu: telecommunications, grin, himself, walk, telecommunication, room
Arthur G. Stangland, The House from Nowhere. Nguồn: Project Gutenberg #31588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his capacity of Head of the Telecommunications Section at the Ministry he worked hard to get official recognition of amateur radio.
Từ trong câu: telecommunications, recognition, telecommunication, amateur, capacity, head, section, work
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telecommunications
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telecommunications trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ telecommunications hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telecommunications xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telecommunications gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telecommunications?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telecommunications: can và could (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.