E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “staggering”

69 câu thật có từ staggering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: staggering nghĩa là đáng kinh ngạc. staggering là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so surprisingly impressive as to stun or overwhelm. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ staggering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ staggering trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ staggering hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ staggering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ staggering gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ staggering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ staggering: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.