species
danh từ (n)
Species có nghĩa là loài, nhóm phân loại mà các thành viên có thể giao phối với nhau.
Định nghĩa Anh - Anh: Taxonomic group whose members can interbreed.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.speciesdanh từ (n)[sinh học]
Taxonomic group whose members can interbreed.
Nhóm phân loại mà các thành viên có thể giao phối với nhau.
- •
About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.
Khoảng vài triệu năm trước Homo erectus, một loài người sơ khai, sống ở Trung Quốc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •endangered species289 lần trong kho sách
- •distinct species367 lần trong kho sách
- •invasive species235 lần trong kho sách
- •different species1.263 lần trong kho sách
- •origin of species330 lần trong kho sách
- •human species734 lần trong kho sách
- •plant species233 lần trong kho sách
- •extinct species151 lần trong kho sách
- •various speciesTừ vựng học thuật
- •several speciesTừ vựng học thuật
- •animal speciesTừ vựng học thuật
- •
- 2.speciesdanh từ (n)
A specific kind of something.
Một loại cụ thể của một cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): species
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: species
Họ từ của "species" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: specific: tính từ (adj), specifically: trạng từ (adv).
áp dụng cho hoặc được đặc trưng bởi hoặc phân biệt một cái gì đó cụ thể hoặc đặc biệt hoặc duy nhất
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.
Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.
Nguồn: Graded m-theory
phân biệt với những người khác
Specifically: The remains of the human body when burnt, or when ¸returned to dust¸ by natural decay.
Nguồn: Webster, Noah: Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages)
Cụm từ & Collocations: species
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "species". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- endangered species
This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.
Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.
Tác phẩm mở: Limits To Growth
- distinct species
This is what is called the sterility of the hybrids between two distinct species.
Huxley, Thomas Henry: Darwiniana : Essays — Volume 02
- invasive species
- different species
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.
Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.
Tác phẩm mở: Horticulture/Amelanchier
- origin of species
- human species
An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.
Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter
- plant species
They use competitively dominant plant species, and disperse seeds and create disorder of the soil.
Wikipedia contributors: Herbivore
- extinct species
Science searches out their extinct species and fossil remains, and tells their age by Geology.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- various species
General visual dominance has been observed in various species, including cows, birds, and humans.
Tác phẩm mở: Sensory Systems/Multisensory Integration
- several species
However, sometimes biologists disagree about whether something is a single species or several species.
Wikipedia contributors: Binomial nomenclature
- animal species
Câu dẫn chứng văn học: species
About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.Khoảng vài triệu năm trước Homo erectus, một loài người sơ khai, sống ở Trung Quốc.
When two species have coevolved, a change in one species changes survival rates for both species.Khi hai loài cùng tiến hóa, sự thay đổi ở một loài sẽ làm thay đổi tỷ lệ sống sót của cả hai loài.
In addition, males and females in many vertebrate species spend resources to attract and compete for mates.Ngoài ra, con đực và con cái ở nhiều loài động vật có xương sống sử dụng nguồn lực để thu hút và cạnh tranh bạn tình.
Transformation occurs naturally in some species of bacteria, and can also be done artificially.Sự biến đổi xảy ra một cách tự nhiên ở một số loài vi khuẩn và cũng có thể được thực hiện một cách nhân tạo.
It is mentioned in the Hebrew Bible, where it is referred to as tzebua or zevoa, though the species is absent in some English translations.Nó được đề cập trong Kinh thánh tiếng Do Thái, nơi nó được gọi là tzebua hoặc zevoa, mặc dù loài này không có trong một số bản dịch tiếng Anh.
This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.
An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.Đọc mở rộng theo CEFR: species
Từ vựng bậcB2→“About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.”
Khoảng vài triệu năm trước Homo erectus, một loài người sơ khai, sống ở Trung Quốc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Ancient China
“When two species have coevolved, a change in one species changes survival rates for both species.”
Khi hai loài cùng tiến hóa, sự thay đổi ở một loài sẽ làm thay đổi tỷ lệ sống sót của cả hai loài.
Nguồn: Wikipedia contributors: Coevolution
Cấu trúc & Vận dụng: “species”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “species” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “species”
Họ từ liên kết: specific: tính từ (adj), specifically: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “species”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “species” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “species”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “species”:
“An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.”
Gợi ý luyện tập với “species”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
species (danh từ): nhóm phân loại mà các thành viên có thể giao phối với nhau
Định nghĩa tiếng Anh: Taxonomic group whose members can interbreed.
species (danh từ (n)) ↔ specific, specifically
Họ từ trong dữ liệu: specific: tính từ (adj), specifically: trạng từ (adv)
endangered species
“This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.” (Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.)
distinct species
“This is what is called the sterility of the hybrids between two distinct species.”
invasive species
Nét nghĩa mở rộng: a specific kind of something (một loại cụ thể của một cái gì đó)
“An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: species
An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species.
Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter
“In the evergreen forest there is another _____ of Zanthoxylum which attains a rather larger size than the first named.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: species
In the evergreen forest there is another species of Zanthoxylum which attains a rather larger size than the first named.
Nguồn: Unwin, Arthur Harold: West African forests and forestry
Ứng dụng & Mở rộng: “species”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “species”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “species”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “species” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “species” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: species
Hỏi đáp trọng tâmspecies nghĩa là gì (meaning & definition)?
species nghĩa là loài. species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed.
Từ species trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspiʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspiʃiz/.
Từ species là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "species" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ species theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nhóm phân loại mà các thành viên có thể giao phối với nhau (Ví dụ: “About a few million years ago Homo erectus, an early human species, lived in China.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: một loại cụ thể của một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ species:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspiʃiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ species:
endangered species; distinct species; invasive species; different species; origin of species
species được dùng trong câu như thế nào?
An illustration of the exceptions is provided by eye colour in the human species. (Lancelot Thomas Hogben, The nature of living matter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)