sometimes
trạng từ (adv)
Sometimes có nghĩa là đôi khi, vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy.
Định nghĩa Anh - Anh: On certain occasions or in certain cases but not always.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sometimestrạng từ (adv)
On certain occasions or in certain cases but not always.
Vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy.
- •
They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sometimes called3.684 lần trong kho sách
- •sometimes happens725 lần trong kho sách
- •sometimes referred644 lần trong kho sách
- •sometimes used1.288 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): sometimes
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sometimes
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "sometimes". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sometimes called
- sometimes happens
And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.
Train, Arthur Cheney: The hermit of Turkey Hollow
- sometimes referred
- sometimes used
Câu dẫn chứng văn học: sometimes
They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.The farmer’s rent is paid sometimes in money, sometimes in kind, such as grain, oil, &c.The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.A woman’ll sometimes pretend for a long wile like she’s stupid and all of a sudden pull a wise crack that proves she’s a thinker.“I have a trick of reading people’s minds, sometimes, and I’m quite sure she’s lovely.And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.This latter, the so-called Pyrrhic dance, was sometimes executed in armor, and by whole companies moving together in rhythm to the accompaniment of music.Đọc mở rộng theo CEFR: sometimes
Từ vựng bậcB1→“They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”
Nguồn: Roosevelt, Theodore: The wilderness hunter
“His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.”
Nguồn: Marble, Annie Russell: The Nobel Prize winners in literature
Cấu trúc & Vận dụng: “sometimes”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sometimes” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sometimes”
Mục từ cốt lõi: sometimes: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sometimes”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sometimes” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sometimes”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sometimes”:
“They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”
Gợi ý luyện tập với “sometimes”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sometimes (trạng từ): vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy
Định nghĩa tiếng Anh: On certain occasions or in certain cases but not always.
sometimes (trạng từ (adv))
sometimes called
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sometimes" trong câu.
sometimes happens
“And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.”
sometimes referred
Mở rộng biên độ diễn đạt với "sometimes".
“They go in small flocks; _____ in pairs or little family parties.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sometimes
They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.
Nguồn: Roosevelt, Theodore: The wilderness hunter
“His form is often careless and _____ crude; but it has high lights of great beauty and true art.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sometimes
His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.
Nguồn: Marble, Annie Russell: The Nobel Prize winners in literature
Ứng dụng & Mở rộng: “sometimes”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sometimes”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sometimes”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sometimes” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “sometimes” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sometimes
Hỏi đáp trọng tâmsometimes nghĩa là gì (meaning & definition)?
sometimes nghĩa là đôi khi. sometimes là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on certain occasions or in certain cases but not always.
Từ sometimes trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtaɪmz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səmˈtaɪmz/.
Từ sometimes là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sometimes" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ sometimes theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy (Ví dụ: “They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sometimes:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /səmˈtaɪmz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sometimes:
sometimes called; sometimes happens; sometimes referred; sometimes used
sometimes được dùng trong câu như thế nào?
They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties. (Theodore Roosevelt, The wilderness hunter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)