Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sometimes

trạng từ (adv)

B1
/səmˈtaɪmz//səmˈtaɪmz/

Sometimes có nghĩa là đôi khi, vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy.

Định nghĩa Anh - Anh: On certain occasions or in certain cases but not always.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sometimestrạng từ (adv)

    On certain occasions or in certain cases but not always.

    Vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy.

    • •

      They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sometimes

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sometimes

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "sometimes". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sometimes called
  • sometimes happens

    And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.

    Train, Arthur Cheney: The hermit of Turkey Hollow

  • sometimes referred
  • sometimes used
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sometimes

They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.
Roosevelt, Theodore: The wilderness hunter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.
Marble, Annie Russell: The Nobel Prize winners in literature
The farmer’s rent is paid sometimes in money, sometimes in kind, such as grain, oil, &c.
Knight, Charles, 1791-1873 [Editor]: The penny magazine of the Society for the Diffusion of Useful Knowledge, issue 36, October 27, 1832, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.
Mason, Gregory: Silver cities of Yucatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A woman’ll sometimes pretend for a long wile like she’s stupid and all of a sudden pull a wise crack that proves she’s a thinker.
Lardner, Ring: The big town, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I have a trick of reading people’s minds, sometimes, and I’m quite sure she’s lovely.
Standish, Burt L.: Lefty o' the training camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.
Train, Arthur Cheney: The hermit of Turkey Hollow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This latter, the so-called Pyrrhic dance, was sometimes executed in armor, and by whole companies moving together in rhythm to the accompaniment of music.
Leonard, Fred Eugene: A guide to the history of physical education, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sometimes

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sometimes” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”

Nguồn: Roosevelt, Theodore: The wilderness hunter

“His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.”

Nguồn: Marble, Annie Russell: The Nobel Prize winners in literature

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sometimes”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sometimes” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sometimes”

Mục từ cốt lõi: sometimes: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sometimes”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sometimes” với tần suất cao:

3.684 lần trong kho sách
725 lần trong kho sách
644 lần trong kho sách
1.288 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sometimes”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sometimes”:

“They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sometimes”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /səmˈtaɪmz/.

sometimes (trạng từ): vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy

Định nghĩa tiếng Anh: On certain occasions or in certain cases but not always.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

sometimes (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.684 lần trong kho sách

sometimes called

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sometimes" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm725 lần trong kho sách

sometimes happens

“And now, having had one piece of luck, the lightning of fortune, as sometimes happens, struck him again.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái644 lần trong kho sách

sometimes referred

Mở rộng biên độ diễn đạt với "sometimes".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They go in small flocks; _____ in pairs or little family parties.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sometimes

They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.

Nguồn: Roosevelt, Theodore: The wilderness hunter

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“His form is often careless and _____ crude; but it has high lights of great beauty and true art.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sometimes

His form is often careless and sometimes crude; but it has high lights of great beauty and true art.

Nguồn: Marble, Annie Russell: The Nobel Prize winners in literature

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sometimes”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sometimes

Hỏi đáp trọng tâm

sometimes nghĩa là gì (meaning & definition)?

sometimes nghĩa là đôi khi. sometimes là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on certain occasions or in certain cases but not always.

Từ sometimes trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtaɪmz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səmˈtaɪmz/.

Từ sometimes là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sometimes" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ sometimes theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: vào những dịp nhất định hoặc trong những trường hợp nhất định nhưng không phải lúc nào cũng vậy (Ví dụ: “They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sometimes:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /səmˈtaɪmz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sometimes:

sometimes called; sometimes happens; sometimes referred; sometimes used

sometimes được dùng trong câu như thế nào?

They go in small flocks; sometimes in pairs or little family parties. (Theodore Roosevelt, The wilderness hunter; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sometimes, mã đối chiếu EV-09994209. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.