situation
danh từ (n)
- situations/ˌsɪtʃuˈeɪʃənz/
- (Số nhiều danh từ)
Situation có nghĩa là tình huống, tình trạng chung của mọi thứ.
Định nghĩa Anh - Anh: The general state of things.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.situationdanh từ (n)
The general state of things.
Tình trạng chung của mọi thứ.
- •
Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.
Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.
Đồng nghĩa (SYN):state of affairsCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •present situation1.960 lần trong kho sách
- •perilous situation504 lần trong kho sách
- •critical situation417 lần trong kho sách
- •dangerous situation505 lần trong kho sách
- •political situation451 lần trong kho sách
- •similar situation484 lần trong kho sách
- •stressful situation263 lần trong kho sách
- •desperate situation326 lần trong kho sách
- •difficult situationTừ vựng học thuật
- •awkward situationTừ vựng học thuật
- •explained the situationTừ vựng học thuật
- •accepted the situationTừ vựng học thuật
- •
- 2.situationdanh từ (n)
A condition or position in which you find yourself.
Một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mình.
Đồng nghĩa (SYN):position - 3.situationdanh từ (n)
A complex or critical or unusual difficulty.
Một khó khăn phức tạp hoặc quan trọng hoặc bất thường.
Từ nguyên học (Etymology): situation
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: situation
Họ từ của "situation" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: situate: động từ (v).
xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát
Thus a clock situated one hundred feet above the ground level should have a ten foot dial.
Nguồn: Goodrich, Ward L.: The Modern Clock A Study of Time Keeping Mechanism; Its Construction, Regulation and Repair
Cụm từ & Collocations: situation
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "situation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- present situation
In the present situation there does seem to be another possible answer."
Charbonneau, Louis: Corpus earthling
- perilous situation
He turned, to behold his father in a truly perilous situation.
Rockwood, Roy: Dave Fearless after a sunken treasure
- critical situation
Not once does a critical situation halt or hinder this smooth succession of events.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Baroque
- dangerous situation
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.
Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation
- political situation
An introduction by David Fraser, Times correspondent in Peking, explains the political situation at the time of the tour.
Various: The book review digest, volume 16, 1920
- similar situation
River seeks advice from a friend who has been in a similar situation.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Negativity bias
- stressful situation
Focusing on one thing in a stressful situation can provide a means to settle down.
Tác phẩm mở: Dialectical Behavioral Therapy/Distress Tolerance Skills/Distracting
- desperate situation
In this desperate situation, Damian proposes to take charge of the entire family.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Pre-WWII
- difficult situation
This is a difficult situation for teachers and more so for other students.
Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/The Scoop From Someone Who Knows/Peer Review One
- awkward situation
Unaware that she was creating an awkward situation, Mrs. Dillon gushingly introduced the two.
Clark, Joan: Penny Nichols and the Black Imp
- explained the situation
- accepted the situation
Đồng nghĩa & Sắc thái: situation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "situation" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng chung của mọi thứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "situation" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng chung của mọi thứ.
Câu dẫn chứng văn học: situation
Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.
His forlorn, homeless situation presented itself too forcibly to his mind, to keep him long in doubt as to what answer he should make.Tình trạng vô gia cư, tuyệt vọng hiện lên trong tâm trí anh quá mạnh mẽ, khiến anh băn khoăn rất lâu về việc mình nên đưa ra câu trả lời nào.
As the representation of a present situation is always part of a system of presuppositions, the present is always as much imagined as really perceived.Vì việc thể hiện một tình huống hiện tại luôn là một phần của hệ thống tiền giả định, nên hiện tại luôn được tưởng tượng nhiều như được cảm nhận thực sự.
In the present situation there does seem to be another possible answer."I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the situation solved itself.The yew-tree, behind the cows in the picture, marks the situation of the furnace for the heating arrangements of the Commandant's house.Đọc mở rộng theo CEFR: situation
Từ vựng bậcA2→“Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.”
Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.
Nguồn: Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor]: Ross's Adventures of the first settlers on the Oregon or Columbia River, 1810-1813
“Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.”
Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation
Cấu trúc & Vận dụng: “situation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “situation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “situation”
Họ từ liên kết: situate: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “situation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “situation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “situation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “situation”:
“In the present situation there does seem to be another possible answer."”
Gợi ý luyện tập với “situation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
situation (danh từ): tình trạng chung của mọi thứ
Định nghĩa tiếng Anh: The general state of things.
situation (danh từ (n)) ↔ situate
Họ từ trong dữ liệu: situate: động từ (v)
present situation
“In the present situation there does seem to be another possible answer."”
perilous situation
“He turned, to behold his father in a truly perilous situation.”
critical situation
“Not once does a critical situation halt or hinder this smooth succession of events.”
“In the present _____ there does seem to be another possible answer."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: situation
In the present situation there does seem to be another possible answer."
Nguồn: Charbonneau, Louis: Corpus earthling
“I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the _____ solved itself.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: situation
I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the situation solved itself.
Nguồn: Rinehart, Mary Roberts: Tish plays the game
Ứng dụng & Mở rộng: “situation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “situation”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “situation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “situation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “situation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: situation
Hỏi đáp trọng tâmsituation nghĩa là gì (meaning & definition)?
situation nghĩa là tình huống. situation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general state of things.
Từ situation trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/.
Từ situation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "situation" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: situations.
Các nét nghĩa của từ situation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tình trạng chung của mọi thứ (Ví dụ: “Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mình - Nét nghĩa 3 [A2]: một khó khăn phức tạp hoặc quan trọng hoặc bất thường
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ situation:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: situations.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ situation:
present situation; perilous situation; critical situation; dangerous situation; political situation
situation được dùng trong câu như thế nào?
In the present situation there does seem to be another possible answer." (Louis Charbonneau, Corpus earthling; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)