Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

situation

danh từ (n)

A2
/ˌsɪtʃuˈeɪʃən//ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
Biến thể:
situations/ˌsɪtʃuˈeɪʃənz/
(Số nhiều danh từ)

Situation có nghĩa là tình huống, tình trạng chung của mọi thứ.

Định nghĩa Anh - Anh: The general state of things.

Họ từ:situate(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tình trạng chung của mọi thứ”:situationA2/state of affairsA2/positionA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.situationdanh từ (n)

    The general state of things.

    Tình trạng chung của mọi thứ.

    • •

      Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.

      Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.

    Đồng nghĩa (SYN):state of affairs
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.situationdanh từ (n)

    A condition or position in which you find yourself.

    Một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mình.

    Đồng nghĩa (SYN):position
  3. 3.situationdanh từ (n)

    A complex or critical or unusual difficulty.

    Một khó khăn phức tạp hoặc quan trọng hoặc bất thường.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): situation

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: situation

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "situation" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: situate: động từ (v).

situateđộng từ (v)/ˈsɪtʃuˌeɪt/

xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát

•

Thus a clock situated one hundred feet above the ground level should have a ten foot dial.

Nguồn: Goodrich, Ward L.: The Modern Clock A Study of Time Keeping Mechanism; Its Construction, Regulation and Repair

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: situation

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "situation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • present situation

    In the present situation there does seem to be another possible answer."

    Charbonneau, Louis: Corpus earthling

  • perilous situation

    He turned, to behold his father in a truly perilous situation.

    Rockwood, Roy: Dave Fearless after a sunken treasure

  • critical situation

    Not once does a critical situation halt or hinder this smooth succession of events.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Baroque

  • dangerous situation

    Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.

    Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation

  • political situation

    An introduction by David Fraser, Times correspondent in Peking, explains the political situation at the time of the tour.

    Various: The book review digest, volume 16, 1920

  • similar situation

    River seeks advice from a friend who has been in a similar situation.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Negativity bias

  • stressful situation

    Focusing on one thing in a stressful situation can provide a means to settle down.

    Tác phẩm mở: Dialectical Behavioral Therapy/Distress Tolerance Skills/Distracting

  • desperate situation

    In this desperate situation, Damian proposes to take charge of the entire family.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Pre-WWII

  • difficult situation

    This is a difficult situation for teachers and more so for other students.

    Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/The Scoop From Someone Who Knows/Peer Review One

  • awkward situation

    Unaware that she was creating an awkward situation, Mrs. Dillon gushingly introduced the two.

    Clark, Joan: Penny Nichols and the Black Imp

  • explained the situation
  • accepted the situation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: situation

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "situation" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng chung của mọi thứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "situation" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng chung của mọi thứ.

Đồng nghĩa với "situation" ở nét nghĩa "một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mình" (ngoài ra "position" còn biểu thị: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó).

“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: situation

Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.

Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.

Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor]: Ross's Adventures of the first settlers on the Oregon or Columbia River, 1810-1813, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.

Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation, Nguyên văn tác phẩm
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.

Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.

Tác phẩm mở: Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues, Nguyên văn tác phẩm
His forlorn, homeless situation presented itself too forcibly to his mind, to keep him long in doubt as to what answer he should make.

Tình trạng vô gia cư, tuyệt vọng hiện lên trong tâm trí anh quá mạnh mẽ, khiến anh băn khoăn rất lâu về việc mình nên đưa ra câu trả lời nào.

Reid, Mayne: The Maroon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As the representation of a present situation is always part of a system of presuppositions, the present is always as much imagined as really perceived.

Vì việc thể hiện một tình huống hiện tại luôn là một phần của hệ thống tiền giả định, nên hiện tại luôn được tưởng tượng nhiều như được cảm nhận thực sự.

Tác phẩm mở: Précis of epistemology/How the spirit works, Nguyên văn tác phẩm
In the present situation there does seem to be another possible answer."
Charbonneau, Louis: Corpus earthling, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the situation solved itself.
Rinehart, Mary Roberts: Tish plays the game, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The yew-tree, behind the cows in the picture, marks the situation of the furnace for the heating arrangements of the Commandant's house.
Mothersole, Jessie, 1874?-1958: Hadrian's Wall
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: situation

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “situation” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.”

Tuy nhiên, ông Clarke coi hoàn cảnh của họ là tuyệt vọng và ý nghĩ thăng tiến là hoàn toàn vô vọng.

Nguồn: Thwaites, Reuben Gold, 1853-1913 [Editor]: Ross's Adventures of the first settlers on the Oregon or Columbia River, 1810-1813

“Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.”

Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “situation”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “situation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “situation”

Họ từ liên kết: situate: động từ (v)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “situation”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “situation” với tần suất cao:

1.960 lần trong kho sách
504 lần trong kho sách
417 lần trong kho sách
505 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “situation”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “situation”:

“In the present situation there does seem to be another possible answer."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “situation”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/.

situation (danh từ): tình trạng chung của mọi thứ

Định nghĩa tiếng Anh: The general state of things.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

situation (danh từ (n)) ↔ situate

Họ từ trong dữ liệu: situate: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.960 lần trong kho sách

present situation

“In the present situation there does seem to be another possible answer."”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm504 lần trong kho sách

perilous situation

“He turned, to behold his father in a truly perilous situation.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái417 lần trong kho sách

critical situation

“Not once does a critical situation halt or hinder this smooth succession of events.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In the present _____ there does seem to be another possible answer."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: situation

In the present situation there does seem to be another possible answer."

Nguồn: Charbonneau, Louis: Corpus earthling

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the _____ solved itself.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: situation

I do not know, nor is it now pertinent, for in a few moments the situation solved itself.

Nguồn: Rinehart, Mary Roberts: Tish plays the game

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “situation”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: situation

Hỏi đáp trọng tâm

situation nghĩa là gì (meaning & definition)?

situation nghĩa là tình huống. situation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general state of things.

Từ situation trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/.

Từ situation là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "situation" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: situations.

Các nét nghĩa của từ situation theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: tình trạng chung của mọi thứ (Ví dụ: “Mr. Clarke, however, viewed their situation as desperate, and the thought of advancing as utterly hopeless.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một điều kiện hoặc vị trí mà bạn thấy mình - Nét nghĩa 3 [A2]: một khó khăn phức tạp hoặc quan trọng hoặc bất thường

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ situation:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: situations.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ situation:

present situation; perilous situation; critical situation; dangerous situation; political situation

situation được dùng trong câu như thế nào?

In the present situation there does seem to be another possible answer." (Louis Charbonneau, Corpus earthling; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/situation, mã đối chiếu EV-55684023. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

situations