sit
động từ (v)
Sit có nghĩa là ngồi, được ngồi.
Định nghĩa Anh - Anh: Be seated.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sitđộng từ (v)
Be seated.
Được ngồi.
- •
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.
Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sit down108.776 lần trong kho sách
- •sit beside5.781 lần trong kho sách
- •sit up21.649 lần trong kho sách
- •sit silent3.527 lần trong kho sách
- •sit alone4.439 lần trong kho sách
- •sit together3.862 lần trong kho sách
- •sit opposite2.502 lần trong kho sách
- •sit near3.044 lần trong kho sách
- •sit uprightTừ vựng học thuật
- •sit motionlessTừ vựng học thuật
- •sit quietlyTừ vựng học thuật
- •sit lookingTừ vựng học thuật
- •
- 2.sitđộng từ (v)
Be around, often idly or without specific purpose.
Ở xung quanh, thường nhàn rỗi hoặc không có mục đích cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):sit around - 3.sitđộng từ (v)
Take a seat.
Ngồi xuống.
Đồng nghĩa (SYN):sit down
Từ nguyên học (Etymology): sit
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sit
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sit down
Sit down here and make me a little happier before I go."
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): Married in haste
- sit beside
- sit up
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.
Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/M - O
- sit silent
- sit alone
- sit together
- sit opposite
- sit near
- sit upright
- sit motionless
- sit quietly
- sit looking
Đồng nghĩa & Sắc thái: sit
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sit" phân theo từng nét nghĩa (được ngồi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sit" khi diễn đạt nét nghĩa: ở xung quanh, thường nhàn rỗi hoặc không có mục đích cụ thể.
Câu dẫn chứng văn học: sit
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
She is sitting up, and the pains are gone, but her head is bothersome.”Cô ấy ngồi dậy được và cơn đau đã biến mất nhưng đầu cô ấy vẫn khó chịu.”
I congratulated her upon her success, and we then sat down to supper.Sau một vài thao tác, chúng tôi đã đưa anh ta vào một vị trí thuận tiện, và rồi một lực đẩy bất ngờ khiến anh ta lao xuống biển.
She found that lady and her son sitting together, having just finished luncheon.Cô thấy người phụ nữ đó và con trai cô đang ngồi cùng nhau, vừa ăn trưa xong.
She collected some cocoons, and then sat down to have some tea.Cô thu thập một số kén, rồi ngồi xuống uống trà.
DeJong and Rocks sat in the dugout together and the baseball card inscription was read aloud.DeJong và Rocks cùng ngồi trong hầm đào và dòng chữ trên thẻ bóng chày được đọc to.
The Dutch clock in the corner struck Ten when the Carrier sat down by his fireside.Chiếc đồng hồ Hà Lan ở góc điểm mười khi Người vận chuyển ngồi xuống bên lò sưởi.
The sculptor descended into the cellar-like cavity, and sat down on a block of stone.Nhà điêu khắc đi xuống một cái hốc giống như hầm rượu và ngồi xuống một khối đá.
Đọc mở rộng theo CEFR: sit
Từ vựng bậcA1→“The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.”
Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/M - O
“She is sitting up, and the pains are gone, but her head is bothersome.””
Cô ấy ngồi dậy được và cơn đau đã biến mất nhưng đầu cô ấy vẫn khó chịu.”
Nguồn: Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920: A Nine Days' Wonder
Cấu trúc & Vận dụng: “sit”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sit”
Mục từ cốt lõi: sit: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sit”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sit” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sit”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sit”:
“I think I must have left it where I was sitting with the Princess yesterday evening.”
Gợi ý luyện tập với “sit”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sit (động từ): được ngồi
Định nghĩa tiếng Anh: Be seated.
sit (động từ (v))
sit down
“Sit down here and make me a little happier before I go."”
sit beside
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sit" trong câu.
sit up
“The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.” (Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.)
“I think I must have left it where I was _____ with the Princess yesterday evening.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sitting
I think I must have left it where I was sitting with the Princess yesterday evening.
Nguồn: Murasaki Shikibu, 978?-: Blue trousers
“The bedroom door opened and Beebo surprised Laura _____ on the closet floor fingering her shoes and dreaming.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sitting
The bedroom door opened and Beebo surprised Laura sitting on the closet floor fingering her shoes and dreaming.
Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows
Ứng dụng & Mở rộng: “sit”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sit”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sit”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sit” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sit” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sit
Hỏi đáp trọng tâmsit nghĩa là gì (meaning & definition)?
sit nghĩa là ngồi. sit là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be seated.
Từ sit trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪt/.
Từ sit là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sit" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: sat; Ngôi thứ 3 số ít: sits; Dạng V-ing: sitting.
Các nét nghĩa của từ sit theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: được ngồi (Ví dụ: “The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ở xung quanh, thường nhàn rỗi hoặc không có mục đích cụ thể - Nét nghĩa 3 [A1]: ngồi xuống
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sit:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: sat; Ngôi thứ 3 số ít: sits; Dạng V-ing: sitting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sit:
sit down; sit beside; sit up; sit silent; sit alone
sit được dùng trong câu như thế nào?
I think I must have left it where I was sitting with the Princess yesterday evening. (978?- Murasaki Shikibu, Blue trousers; Bản dịch tiếng Anh)