Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

since

giới từ (prep)

A2
/ˈsɪns//ˈsɪns/

Since có nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do).

Định nghĩa Anh - Anh: In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.

Diễn đạt “kể từ khi (mốc thời gian quá khứ)”:sinceA2/fromA1/becauseA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sincegiới từ (prep)

    In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.

    Kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do).

    • •

      It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.

      Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

    Đồng nghĩa (SYN):from/because
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): since

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: since

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "since". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • long since

    “And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”

    “Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Night and Morning, Complete

  • years since

    It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.

    Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.

    Holmes, Mary Jane: Christmas stories

  • elapsed since
  • passed since
  • time since

    It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.

    Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

    James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)

  • months since
  • since yesterday

    Roadworkers who spotted the vehicle, which had been there since yesterday at least, alerted police.

    Tác phẩm mở: Austrian police find dozens dead inside lorry

  • days since
  • changed since
  • especially since
  • since leaving
  • since the beginning

    Nevertheless, a big blossom of this enormous size has been well known to botanists ever since the beginning of the Nineteenth Century.

    Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 3 (of 4)

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: since

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "since" phân theo từng nét nghĩa (kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "since" ở nét nghĩa "kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)" (ngoài ra "from" còn biểu thị: từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa với "since" ở nét nghĩa "kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)" (ngoài ra "because" còn biểu thị: bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân)).

“And so ashamed of myself because I didn’t encourage you as I ought when you first told me?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: since

It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.

Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II), Tiếng Anh (Anh - Anh)
There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.

Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.

Twain, Mark: A Double Barrelled Detective Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”

Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”

Ouida: The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.

Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.

Tác phẩm mở: Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning, Nguyên văn tác phẩm
I immediately perceived that he spoke more collectedly, and with better articulation than at any time since the paralytic stroke.

Tôi ngay lập tức nhận ra rằng anh ấy nói chuyện bình tĩnh hơn và phát âm tốt hơn bao giờ hết kể từ cơn đột quỵ.

Godwin, William: St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”

“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Night and Morning, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of this class are absent--as long since ascertained--with the guerrilla; but a few still remain to give shadow to the picture.

Hầu hết giai cấp này đều vắng mặt - từ lâu đã được xác định - với du kích; nhưng một số vẫn còn sót lại để tạo bóng cho bức tranh.

Reid, Mayne: The War Trail: The Hunt of the Wild Horse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.

Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.

Holmes, Mary Jane: Christmas stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: since

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “since” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.”

Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

Nguồn: James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)

“There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.”

Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.

Nguồn: Twain, Mark: A Double Barrelled Detective Story

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “since”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “since” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “since”

Mục từ cốt lõi: since: giới từ (prep).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “since”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “since” với tần suất cao:

15.670 lần trong kho sách
8.101 lần trong kho sách
3.258 lần trong kho sách
3.825 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “since”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “since”:

Đồng nghĩa:frombecause

“Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “since”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪns/.

since (giới từ): kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)

Định nghĩa tiếng Anh: In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: giới từ (prep)

since (giới từ (prep))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi15.670 lần trong kho sách

long since

““And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”” (“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.101 lần trong kho sách

years since

“It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.” (Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.258 lần trong kho sách

elapsed since

Mở rộng biên độ diễn đạt với "since".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Ever _____ that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: since

Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....

Nguồn: Hughes, Richard: A high wind in Jamaica

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Crowds of boys seemed to have been watching the camp ever _____ they settled there, peeping over the hedge, following men and officers about.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: since

Crowds of boys seemed to have been watching the camp ever since they settled there, peeping over the hedge, following men and officers about.

Nguồn: Crompton, Richmal: William—the good

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “since”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: since

Hỏi đáp trọng tâm

since nghĩa là gì (meaning & definition)?

since nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do). since là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.

Từ since trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪns/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪns/.

Từ since là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "since" giữ vai trò từ loại là giới từ.

Các nét nghĩa của từ since theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do) (Ví dụ: “It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ since:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪns/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ since:

long since; years since; elapsed since; passed since; time since

since được dùng trong câu như thế nào?

Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching.... (Richard Hughes, A high wind in Jamaica; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/since, mã đối chiếu EV-EAD3CB1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.