since
giới từ (prep)
Since có nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do).
Định nghĩa Anh - Anh: In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sincegiới từ (prep)
In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.
Kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do).
- •
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.
Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •long since15.670 lần trong kho sách
- •years since8.101 lần trong kho sách
- •elapsed since3.258 lần trong kho sách
- •passed since3.825 lần trong kho sách
- •time since8.694 lần trong kho sách
- •months since2.115 lần trong kho sách
- •since yesterday1.526 lần trong kho sách
- •days since2.404 lần trong kho sách
- •changed sinceTừ vựng học thuật
- •especially sinceTừ vựng học thuật
- •since leavingTừ vựng học thuật
- •since the beginningTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): since
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: since
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "since". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- long since
“And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”
“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Night and Morning, Complete
- years since
It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.
Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.
Holmes, Mary Jane: Christmas stories
- elapsed since
- passed since
- time since
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.
Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)
- months since
- since yesterday
Roadworkers who spotted the vehicle, which had been there since yesterday at least, alerted police.
Tác phẩm mở: Austrian police find dozens dead inside lorry
- days since
- changed since
- especially since
- since leaving
- since the beginning
Nevertheless, a big blossom of this enormous size has been well known to botanists ever since the beginning of the Nineteenth Century.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 3 (of 4)
Đồng nghĩa & Sắc thái: since
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "since" phân theo từng nét nghĩa (kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "since" ở nét nghĩa "kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)" (ngoài ra "from" còn biểu thị: từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Câu dẫn chứng văn học: since
It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”
Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.
I immediately perceived that he spoke more collectedly, and with better articulation than at any time since the paralytic stroke.Tôi ngay lập tức nhận ra rằng anh ấy nói chuyện bình tĩnh hơn và phát âm tốt hơn bao giờ hết kể từ cơn đột quỵ.
“And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”
Most of this class are absent--as long since ascertained--with the guerrilla; but a few still remain to give shadow to the picture.Hầu hết giai cấp này đều vắng mặt - từ lâu đã được xác định - với du kích; nhưng một số vẫn còn sót lại để tạo bóng cho bức tranh.
It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.
Đọc mở rộng theo CEFR: since
Từ vựng bậcA2→“It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.”
Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.
Nguồn: James, Henry: The Bostonians, Vol. II (of II)
“There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.”
Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.
Nguồn: Twain, Mark: A Double Barrelled Detective Story
Cấu trúc & Vận dụng: “since”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “since” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “since”
Mục từ cốt lõi: since: giới từ (prep).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “since”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “since” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “since”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “since”:
Gợi ý luyện tập với “since”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
since (giới từ): kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do)
Định nghĩa tiếng Anh: In the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.
since (giới từ (prep))
long since
““And it is so long since you saw Arthur,” said Mr. Beaufort, in remonstrance, “and I expect him every day.”” (“Và đã quá lâu rồi cô chưa gặp Arthur,” ông Beaufort nói với giọng khiển trách, “và tôi đang mong đợi anh ấy mỗi ngày.”)
years since
“It is nearly seven years since the class was first organized, and, during that time, there have been in it one hundred different children.” (Đã gần bảy năm kể từ khi lớp học lần đầu tiên được tổ chức, và trong thời gian đó, lớp học đã có hàng trăm em khác nhau.)
elapsed since
Mở rộng biên độ diễn đạt với "since".
“Ever _____ that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: since
Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching....
Nguồn: Hughes, Richard: A high wind in Jamaica
“Crowds of boys seemed to have been watching the camp ever _____ they settled there, peeping over the hedge, following men and officers about.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: since
Crowds of boys seemed to have been watching the camp ever since they settled there, peeping over the hedge, following men and officers about.
Nguồn: Crompton, Richmal: William—the good
Ứng dụng & Mở rộng: “since”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “since”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “since”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “since” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “since” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: since
Hỏi đáp trọng tâmsince nghĩa là gì (meaning & definition)?
since nghĩa là kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do). since là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the intervening period between the time mentioned and the time under consideration; for the reason that.
Từ since trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪns/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪns/.
Từ since là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "since" giữ vai trò từ loại là giới từ.
Các nét nghĩa của từ since theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: kể từ khi (mốc thời gian quá khứ); bởi vì (liên từ chỉ lý do) (Ví dụ: “It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ since:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪns/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ since:
long since; years since; elapsed since; passed since; time since
since được dùng trong câu như thế nào?
Ever since that, they’ve been the death of our profession, Steam and the Church ... what with steaming, and what with preaching, and steaming and preaching.... (Richard Hughes, A high wind in Jamaica; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)