Câu tiếng Anh có từ “silhouette”
94 câu thật có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silhouette nghĩa là hình bóng. silhouette là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an outline of a solid object (as cast by its shadow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silhouette
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The schooling I had received in the silhouettes presently came in handy.
Từ trong câu: school, silhouette, receive, handy, come
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silhouette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silhouette trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ silhouette hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silhouette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silhouette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silhouette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silhouette: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.