sight
danh từ (n)
Sight có nghĩa là tầm nhìn, một ví dụ về nhận thức trực quan.
Định nghĩa Anh - Anh: An instance of visual perception.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sightdanh từ (n)
An instance of visual perception.
Một ví dụ về nhận thức trực quan.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •caught sight13.554 lần trong kho sách
- •lost sight5.570 lần trong kho sách
- •lose sight2.743 lần trong kho sách
- •out of sight19.574 lần trong kho sách
- •catching sight1.649 lần trong kho sách
- •first sight6.919 lần trong kho sách
- •catch sight1.317 lần trong kho sách
- •came in sight5.044 lần trong kho sách
- •short sightTừ vựng học thuật
- •hove in sightTừ vựng học thuật
- •strange sightTừ vựng học thuật
- •losing sightTừ vựng học thuật
- 2.sightdanh từ (n)
Anything that is seen.
Bất cứ điều gì được nhìn thấy.
- 3.sightdanh từ (n)
The ability to see.
Khả năng nhìn thấy.
- 4.sightđộng từ (v)
Catch sight of; to perceive with the eyes.
Đồng nghĩa (SYN):spy - 5.sightđộng từ (v)
Take aim by looking through the sights of a gun (or other device).
Từ nguyên học (Etymology): sight
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sight
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sight". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- caught sight
She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.
Anonymous: The opal
- lost sight
She never lost sight of me, but no intrusion; far too clever for that.
Moore, George: Confessions of a Young Man
- lose sight
But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.
Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.
Mitford, Bertram: The Sign of the Spider
- out of sight
I should think she would rather keep her out of sight.
Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
- catching sight
Ah, what have we here?'--catching sight of a little saucer containing cigar-ash.
May, Florence: The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2)
- first sight
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.
Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.
Phillips, David Graham: Susan Lenox: Her Fall and Rise
- catch sight
Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.
Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.
Reid, Mayne: The Land of Fire: A Tale of Adventure
- came in sight
“In a short time the crew came in sight of another town, situated on the north side of the river, nearly opposite a small island.
Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): The pioneer women of the West
- short sight
- hove in sight
- strange sight
- losing sight
I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.
Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.
Johnson, Virginia W. (Virginia Wales): The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan
Đồng nghĩa & Sắc thái: sight
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sight" phân theo từng nét nghĩa (một ví dụ về nhận thức trực quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sight" ở nét nghĩa "khả năng nhìn thấy" (ngoài ra "vision" còn biểu thị: một hình ảnh tinh thần sống động).
“He must just now have some interesting subjects for contemplation, and I have no doubt some very flattering visions pass through his brain.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sight" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sight" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Câu dẫn chứng văn học: sight
The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.
Even when the robbery was over, and the countryman out of sight, Maclaine’s fears were intolerable.Ngay cả khi vụ cướp đã kết thúc và người đàn ông quê hương đã khuất bóng, nỗi sợ hãi của Maclaine vẫn không thể chịu đựng được.
Willis, step out and see if the heifer is in sight.Willis, bước ra ngoài xem có con bò cái tơ nào không.
It was Mrs. Egerton who first caught sight of this intruder.Chính bà Egerton là người đầu tiên nhìn thấy kẻ đột nhập này.
Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.
At first sight they seemed to be as ordinary gentlemen as you shall meet anywhere about Pall Mall on an afternoon.Thoạt nhìn họ có vẻ là những quý ông bình thường mà bạn sẽ gặp ở bất cứ đâu quanh Pall Mall vào một buổi chiều.
Đọc mở rộng theo CEFR: sight
Từ vựng bậcA1→“The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.”
Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.
Nguồn: Marsh, Richard: A Second Coming
“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Nguồn: Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
Cấu trúc & Vận dụng: “sight”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sight” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sight”
Mục từ cốt lõi: sight: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sight”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sight” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sight”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sight”:
“I should think she would rather keep her out of sight.”
Gợi ý luyện tập với “sight”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sight (danh từ): một ví dụ về nhận thức trực quan
Định nghĩa tiếng Anh: An instance of visual perception.
sight (danh từ (n))
caught sight
“She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.”
lost sight
“She never lost sight of me, but no intrusion; far too clever for that.”
lose sight
“But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.” (Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.)
“I should think she would rather keep her out of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sight
I should think she would rather keep her out of sight.
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
“They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first _____ them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sighted
They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first sighted them.
Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power
Ứng dụng & Mở rộng: “sight”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sight”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sight”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sight” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sight” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sight
Hỏi đáp trọng tâmsight nghĩa là gì (meaning & definition)?
sight nghĩa là tầm nhìn. sight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of visual perception.
Từ sight trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪt/.
Từ sight là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sight" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sighted; Dạng V-ing: sighting; Số nhiều danh từ: sightings; Số nhiều danh từ: sights.
Các nét nghĩa của từ sight theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một ví dụ về nhận thức trực quan - Nét nghĩa 2 [A1]: bất cứ điều gì được nhìn thấy - Nét nghĩa 3 [A1]: khả năng nhìn thấy - Nét nghĩa 4 [A1]: catch sight of; to perceive with the eyes - Nét nghĩa 5 [A1]: take aim by looking through the sights of a gun (or other device)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sight:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sighted; Dạng V-ing: sighting; Số nhiều danh từ: sightings; Số nhiều danh từ: sights.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sight:
caught sight; lost sight; lose sight; out of sight; catching sight
sight được dùng trong câu như thế nào?
I should think she would rather keep her out of sight. (Lucy Ellen Guernsey, The blue socks; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)