Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sight

danh từ (n)

A1
/ˈsaɪt//ˈsaɪt/
Biến thể:
sighted/ˈsaɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
sighting/ˈsaɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)
sightings/ˈsaɪtɪŋz/
(Số nhiều danh từ)
sights/ˈsaɪts/
(Số nhiều danh từ)

Sight có nghĩa là tầm nhìn, một ví dụ về nhận thức trực quan.

Định nghĩa Anh - Anh: An instance of visual perception.

Diễn đạt “một ví dụ về nhận thức trực quan”:sightA1/visionB1/visual senseA1/visual modalityA1/spyA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sightdanh từ (n)

    An instance of visual perception.

    Một ví dụ về nhận thức trực quan.

  2. 2.sightdanh từ (n)

    Anything that is seen.

    Bất cứ điều gì được nhìn thấy.

  3. 3.sightdanh từ (n)

    The ability to see.

    Khả năng nhìn thấy.

    Đồng nghĩa (SYN):vision/visual sense/visual modality
  4. 4.sightđộng từ (v)

    Catch sight of; to perceive with the eyes.

    Đồng nghĩa (SYN):spy
  5. 5.sightđộng từ (v)

    Take aim by looking through the sights of a gun (or other device).

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sight

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sight

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sight". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • caught sight

    She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.

    Anonymous: The opal

  • lost sight

    She never lost sight of me, but no intrusion; far too clever for that.

    Moore, George: Confessions of a Young Man

  • lose sight

    But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.

    Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.

    Mitford, Bertram: The Sign of the Spider

  • out of sight

    I should think she would rather keep her out of sight.

    Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks

  • catching sight

    Ah, what have we here?'--catching sight of a little saucer containing cigar-ash.

    May, Florence: The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2)

  • first sight

    Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.

    Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.

    Phillips, David Graham: Susan Lenox: Her Fall and Rise

  • catch sight

    Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.

    Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.

    Reid, Mayne: The Land of Fire: A Tale of Adventure

  • came in sight

    “In a short time the crew came in sight of another town, situated on the north side of the river, nearly opposite a small island.

    Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): The pioneer women of the West

  • short sight
  • hove in sight
  • strange sight
  • losing sight

    I was very near losing sight of this aim once; still I persevered, until now I am reckoned among the most influential people.

    Có lần tôi suýt đánh mất mục tiêu này; Tôi vẫn kiên trì cho đến bây giờ tôi được coi là một trong những người có ảnh hưởng nhất.

    Johnson, Virginia W. (Virginia Wales): The Cricket's Friends: Tales Told by the Cricket, Teapot, and Saucepan

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sight

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sight" phân theo từng nét nghĩa (một ví dụ về nhận thức trực quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sight" ở nét nghĩa "khả năng nhìn thấy" (ngoài ra "vision" còn biểu thị: một hình ảnh tinh thần sống động).

“He must just now have some interesting subjects for contemplation, and I have no doubt some very flattering visions pass through his brain.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sight" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sight" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.

Đồng nghĩa với "sight" ở nét nghĩa "một ví dụ về nhận thức trực quan" (ngoài ra "spy" còn biểu thị: bắt gặp).

““Bob Russell was caught with certain papers on his person which are said to have branded him as a hostile spy.””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sight

The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.

Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.

Marsh, Richard: A Second Coming, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.

Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.

Phillips, David Graham: Susan Lenox: Her Fall and Rise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even when the robbery was over, and the countryman out of sight, Maclaine’s fears were intolerable.

Ngay cả khi vụ cướp đã kết thúc và người đàn ông quê hương đã khuất bóng, nỗi sợ hãi của Maclaine vẫn không thể chịu đựng được.

Whitehead, Charles: Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time, Nguyên văn tác phẩm
Willis, step out and see if the heifer is in sight.

Willis, bước ra ngoài xem có con bò cái tơ nào không.

Evans, Augusta J. (Augusta Jane): St. Elmo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was Mrs. Egerton who first caught sight of this intruder.

Chính bà Egerton là người đầu tiên nhìn thấy kẻ đột nhập này.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Son of His Father; vol. 3/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Here the climbers catch sight of a number of moving creatures, which they might easily mistake for quadrupeds.

Tại đây, những người leo núi bắt gặp một số sinh vật đang di chuyển mà họ có thể dễ dàng nhầm lẫn với động vật bốn chân.

Reid, Mayne: The Land of Fire: A Tale of Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At first sight they seemed to be as ordinary gentlemen as you shall meet anywhere about Pall Mall on an afternoon.

Thoạt nhìn họ có vẻ là những quý ông bình thường mà bạn sẽ gặp ở bất cứ đâu quanh Pall Mall vào một buổi chiều.

Trollope, Anthony: Phineas Finn The Irish Member, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sight

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sight” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The man, shambling away round the bend in the path, presently was lost to sight.”

Người đàn ông đang lê lết đi vòng qua khúc quanh của con đường thì không còn nhìn thấy gì nữa.

Nguồn: Marsh, Richard: A Second Coming

“But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.”

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Nguồn: Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sight”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sight” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sight”

Mục từ cốt lõi: sight: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sight”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sight” với tần suất cao:

13.554 lần trong kho sách
5.570 lần trong kho sách
2.743 lần trong kho sách
19.574 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sight”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sight”:

“I should think she would rather keep her out of sight.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sight”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪt/.

sight (danh từ): một ví dụ về nhận thức trực quan

Định nghĩa tiếng Anh: An instance of visual perception.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

sight (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13.554 lần trong kho sách

caught sight

“She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.570 lần trong kho sách

lost sight

“She never lost sight of me, but no intrusion; far too clever for that.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.743 lần trong kho sách

lose sight

“But with the first tones of his voice, she whom he had so awkwardly, if unintentionally damaged, seemed to lose sight of her injuries.” (Nhưng với những âm thanh đầu tiên trong giọng nói của anh, cô gái mà anh đã vô cùng vụng về nếu vô tình làm tổn thương dường như đã mất đi vết thương của mình.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I should think she would rather keep her out of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sight

I should think she would rather keep her out of sight.

Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first _____ them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sighted

They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first sighted them.

Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sight”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sight

Hỏi đáp trọng tâm

sight nghĩa là gì (meaning & definition)?

sight nghĩa là tầm nhìn. sight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance of visual perception.

Từ sight trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪt/.

Từ sight là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sight" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sighted; Dạng V-ing: sighting; Số nhiều danh từ: sightings; Số nhiều danh từ: sights.

Các nét nghĩa của từ sight theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một ví dụ về nhận thức trực quan - Nét nghĩa 2 [A1]: bất cứ điều gì được nhìn thấy - Nét nghĩa 3 [A1]: khả năng nhìn thấy - Nét nghĩa 4 [A1]: catch sight of; to perceive with the eyes - Nét nghĩa 5 [A1]: take aim by looking through the sights of a gun (or other device)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sight:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sighted; Dạng V-ing: sighting; Số nhiều danh từ: sightings; Số nhiều danh từ: sights.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sight:

caught sight; lost sight; lose sight; out of sight; catching sight

sight được dùng trong câu như thế nào?

I should think she would rather keep her out of sight. (Lucy Ellen Guernsey, The blue socks; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sight, mã đối chiếu EV-DBAC7AE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

sighted, sighting, sightings, sights