sights
danh từ (n)
Sights có nghĩa là một ví dụ về nhận thức trực quan (dạng biến thể ngữ pháp của "sight").
Định nghĩa Anh - Anh: An instance of visual perception.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sightsdanh từ (n)
An instance of visual perception.
Một ví dụ về nhận thức trực quan.
Đồng nghĩa (SYN):sightCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •caught sight13.554 lần trong kho sách
- •lost sight5.570 lần trong kho sách
- •lose sight2.743 lần trong kho sách
- •out of sight19.574 lần trong kho sách
- •catching sight1.649 lần trong kho sách
- •first sight6.919 lần trong kho sách
- 2.sightsdanh từ (n)
Anything that is seen.
Bất cứ điều gì được nhìn thấy.
Đồng nghĩa (SYN):sight - 3.sightsdanh từ (n)
The ability to see.
Khả năng nhìn thấy.
- 4.sightsđộng từ (v)
Catch sight of; to perceive with the eyes.
Tầm nhìn.
- 5.sightsđộng từ (v)
Take aim by looking through the sights of a gun (or other device).
Tầm nhìn.
Đồng nghĩa (SYN):sight
Từ nguyên học (Etymology): sights
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
sight ↔ sights
Mục từ "sights" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sight" (một ví dụ về nhận thức trực quan).
Họ từ & Biến thể từ loại: sights
Họ từ của "sights" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: sight: danh từ (n).
một ví dụ về nhận thức trực quan
I should think she would rather keep her out of sight.
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
Cụm từ & Collocations: sights
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sights". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- caught sight
She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.
Anonymous: The opal
- lost sight
- lose sight
- out of sight
I should think she would rather keep her out of sight.
Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
- catching sight
- first sight
Đồng nghĩa & Sắc thái: sights
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sights" phân theo từng nét nghĩa (một ví dụ về nhận thức trực quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sights" ở nét nghĩa "một ví dụ về nhận thức trực quan" (ngoài ra "sight" còn biểu thị: bất cứ điều gì được nhìn thấy).
“I should think she would rather keep her out of sight.”
Đồng nghĩa với "sights" ở nét nghĩa "khả năng nhìn thấy" (ngoài ra "vision" còn biểu thị: một hình ảnh tinh thần sống động).
“He must just now have some interesting subjects for contemplation, and I have no doubt some very flattering visions pass through his brain.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sights" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sights" khi diễn đạt nét nghĩa: khả năng nhìn thấy.
Câu dẫn chứng văn học: sights
I should think she would rather keep her out of sight.They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first sighted them.This was the first vessel we had spoken, though we had sighted five sails on our way.She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.Therefore a great many sparks together flying upward, must needs appear unto the sight as one continued flame.The voice ceased and the head went out uh sight.They then rose and departed, and we could hear their cries long after they had been out of sight.Willie liked very much to see them all again, and to talk over all the sights he had seen during his absence.Đọc mở rộng theo CEFR: sights
Từ vựng bậcA1→“I should think she would rather keep her out of sight.”
Nguồn: Guernsey, Lucy Ellen: The blue socks
“They did not seem to be moving, and yet he knew they were nearer than when he had first sighted them.”
Nguồn: Wallace, Edgar: The hand of power
Cấu trúc & Vận dụng: “sights”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sights” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sights”
Dữ liệu từ nguyên: sight ↔ sights
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sights”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sights” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sights”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sights”:
“I should think she would rather keep her out of sight.”
Gợi ý luyện tập với “sights”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sights (danh từ): một ví dụ về nhận thức trực quan
Định nghĩa tiếng Anh: An instance of visual perception.
sight ↔ sights
Họ từ trong dữ liệu: sight: danh từ (n)
caught sight
“She caught sight of Philip standing by the door, and made a humorous face at him, signifying her own aversion to the hubbub around.”
lost sight
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sights" trong câu.
lose sight
Nét nghĩa mở rộng: anything that is seen (bất cứ điều gì được nhìn thấy)
“Willie liked very much to see them all again, and to talk over all the _____ he had seen during his absence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sights
Willie liked very much to see them all again, and to talk over all the sights he had seen during his absence.
Nguồn: Giberne, Agnes: Willie and Lucy abroad
Ứng dụng & Mở rộng: “sights”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sights”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sights”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sights” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sights” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sights
Hỏi đáp trọng tâmsights nghĩa là gì (meaning & definition)?
sights (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsaɪts/) có nghĩa là một ví dụ về nhận thức trực quan (dạng biến thể ngữ pháp của "sight"). an instance of visual perception
Từ sights trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaɪts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪts/; US /ˈsaɪts/.
Từ sights là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sights" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sights theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một ví dụ về nhận thức trực quan - Nét nghĩa 2 [A1]: bất cứ điều gì được nhìn thấy - Nét nghĩa 3 [A1]: khả năng nhìn thấy - Nét nghĩa 4 [A1]: tầm nhìn - Nét nghĩa 5 [A1]: tầm nhìn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sights:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪts/; US /ˈsaɪts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sights:
caught sight; lost sight; lose sight; out of sight; catching sight
sights được dùng trong câu như thế nào?
I should think she would rather keep her out of sight. (Lucy Ellen Guernsey, The blue socks; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)