sea
danh từ (n)
- seas/ˈsiz/
- (Số nhiều danh từ)
Sea có nghĩa là biển, sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền.
Định nghĩa Anh - Anh: A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seadanh từ (n)
A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.
Sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền.
- •
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.
Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •sea level3.527 lần trong kho sách
- •south sea3.509 lần trong kho sách
- •sea shore2.899 lần trong kho sách
- •sea coast2.041 lần trong kho sách
- •red sea2.552 lần trong kho sách
- •open sea2.848 lần trong kho sách
- •sea breeze1.381 lần trong kho sách
- •sea weed1.259 lần trong kho sách
- •north seaTừ vựng học thuật
- •across the seaTừ vựng học thuật
- •heavy seaTừ vựng học thuật
- •above seaTừ vựng học thuật
- •
- 2.seadanh từ (n)
Anything apparently limitless in quantity or volume.
Bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượng.
Đồng nghĩa (SYN):ocean - 3.seadanh từ (n)
Turbulent water with swells of considerable size.
Nước hỗn loạn với những cơn sóng có kích thước đáng kể.
Từ nguyên học (Etymology): sea
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: sea
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sea". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- sea level
All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.
Wikipedia contributors: New Orleans
- south sea
- sea shore
They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.
Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.
Wikipedia contributors: Thetis
- sea coast
From Taranto it is a day's journey to Brindisi, which is on the sea coast.
Benjamin, of Tudela, active 12th century: The Itinerary of Benjamin of Tudela
- red sea
He wished a thousand times that the babbling old ghost was laid in the Red Sea, and his rambling portrait with him.
Anh đã ước ngàn lần rằng hồn ma già lảm nhảm được đặt ở Biển Đỏ, cùng với bức chân dung lan man của ông.
Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists
- open sea
We had passed at a bound into the open sea, and left danger behind.
James, Henry: Roderick Hudson
- sea breeze
And he stood up suddenly, his yellow hair blowing in the slight sea breeze.
Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare
- sea weed
- north sea
From that heaving grey wilderness of water called the North Sea we pass now to that lively wilderness of bricks and mortar called London.
Từ vùng nước hoang vu xám xịt được gọi là Biển Bắc, giờ đây chúng tôi đi đến vùng hoang dã đầy gạch và vữa sống động có tên là London.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Young Trawler
- across the sea
- heavy sea
Nor sail nor shore appeared in sight, Nought but the heavy sea and coming night.
Gilly, William O. S.: Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849
- above sea
All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.
Wikipedia contributors: New Orleans
Đồng nghĩa & Sắc thái: sea
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sea" phân theo từng nét nghĩa (sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: sea
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.
It is an important food crop in countries around the Mediterranean Sea, and places with a Mediterranean climate.Đây là cây lương thực quan trọng ở các quốc gia quanh Biển Địa Trung Hải và những nơi có khí hậu Địa Trung Hải.
The seas around the end of the peninsula can be dangerous.Các vùng biển xung quanh cuối bán đảo có thể nguy hiểm.
But, when he made love to Fand, wife of the sea god Manannan, Emer had to say something.Nhưng khi làm tình với Fand, vợ của thần biển Manannan, Emer đã phải nói điều gì đó.
This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.
We observed the sea breaking over the reef, but there was a clear channel between it and the shore.Chúng tôi quan sát thấy biển tràn qua rạn san hô, nhưng có một con kênh thông thoáng giữa nó và bờ biển.
He wished a thousand times that the babbling old ghost was laid in the Red Sea, and his rambling portrait with him.Anh đã ước ngàn lần rằng hồn ma già lảm nhảm được đặt ở Biển Đỏ, cùng với bức chân dung lan man của ông.
Đọc mở rộng theo CEFR: sea
Từ vựng bậcA1→“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”
Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed
“They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.”
Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.
Nguồn: Wikipedia contributors: Thetis
Cấu trúc & Vận dụng: “sea”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sea” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sea”
Mục từ cốt lõi: sea: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sea”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sea” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sea”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sea”:
“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”
Gợi ý luyện tập với “sea”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sea (danh từ): sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền
Định nghĩa tiếng Anh: A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.
sea (danh từ (n))
sea level
“All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.”
south sea
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sea" trong câu.
sea shore
“They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.” (Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.)
“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sea
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.
Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed
“They could move easily through the water and they also danced on the _____ shore.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sea
They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.
Nguồn: Wikipedia contributors: Thetis
Ứng dụng & Mở rộng: “sea”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sea”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sea”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sea” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sea” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sea
Hỏi đáp trọng tâmsea nghĩa là gì (meaning & definition)?
sea nghĩa là biển. sea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.
Từ sea trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.
Từ sea là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sea" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: seas.
Các nét nghĩa của từ sea theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền (Ví dụ: “In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: nước hỗn loạn với những cơn sóng có kích thước đáng kể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sea:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: seas.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sea:
sea level; south sea; sea shore; sea coast; red sea
sea được dùng trong câu như thế nào?
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea. («Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)