Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sea

danh từ (n)

A1
/ˈsi//ˈsi/
Biến thể:
seas/ˈsiz/
(Số nhiều danh từ)

Sea có nghĩa là biển, sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền.

Định nghĩa Anh - Anh: A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.seadanh từ (n)

    A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.

    Sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền.

    • •

      In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.

      Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

  2. 2.seadanh từ (n)

    Anything apparently limitless in quantity or volume.

    Bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):ocean
  3. 3.seadanh từ (n)

    Turbulent water with swells of considerable size.

    Nước hỗn loạn với những cơn sóng có kích thước đáng kể.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sea

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sea

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sea". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • sea level

    All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.

    Wikipedia contributors: New Orleans

  • south sea
  • sea shore

    They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.

    Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.

    Wikipedia contributors: Thetis

  • sea coast

    From Taranto it is a day's journey to Brindisi, which is on the sea coast.

    Benjamin, of Tudela, active 12th century: The Itinerary of Benjamin of Tudela

  • red sea

    He wished a thousand times that the babbling old ghost was laid in the Red Sea, and his rambling portrait with him.

    Anh đã ước ngàn lần rằng hồn ma già lảm nhảm được đặt ở Biển Đỏ, cùng với bức chân dung lan man của ông.

    Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists

  • open sea

    We had passed at a bound into the open sea, and left danger behind.

    James, Henry: Roderick Hudson

  • sea breeze

    And he stood up suddenly, his yellow hair blowing in the slight sea breeze.

    Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare

  • sea weed
  • north sea

    From that heaving grey wilderness of water called the North Sea we pass now to that lively wilderness of bricks and mortar called London.

    Từ vùng nước hoang vu xám xịt được gọi là Biển Bắc, giờ đây chúng tôi đi đến vùng hoang dã đầy gạch và vữa sống động có tên là London.

    Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Young Trawler

  • across the sea
  • heavy sea

    Nor sail nor shore appeared in sight, Nought but the heavy sea and coming night.

    Gilly, William O. S.: Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849

  • above sea

    All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.

    Wikipedia contributors: New Orleans

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sea

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sea" phân theo từng nét nghĩa (sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sea" ở nét nghĩa "bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượng" (ngoài ra "ocean" còn biểu thị: một khối nước lớn tạo thành một phần chính của thủy quyển).

““We flew, and we flew, and we flew, until we came right over the wide ocean.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sea

In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.

Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

Wikipedia contributors: Seaweed
They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.

Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.

Wikipedia contributors: Thetis
It is an important food crop in countries around the Mediterranean Sea, and places with a Mediterranean climate.

Đây là cây lương thực quan trọng ở các quốc gia quanh Biển Địa Trung Hải và những nơi có khí hậu Địa Trung Hải.

Wikipedia contributors: Olive (fruit)
The seas around the end of the peninsula can be dangerous.

Các vùng biển xung quanh cuối bán đảo có thể nguy hiểm.

Wikipedia contributors: Mount Athos
But, when he made love to Fand, wife of the sea god Manannan, Emer had to say something.

Nhưng khi làm tình với Fand, vợ của thần biển Manannan, Emer đã phải nói điều gì đó.

Wikipedia contributors: Eimear
This little child loved to watch the incoming tide from the shore of the sea water lake.

Đứa trẻ này rất thích ngắm thủy triều dâng lên từ bờ hồ nước biển.

Loti, Pierre: A Tale of Brittany (Mon frère Yves), Nguyên văn tác phẩm
We observed the sea breaking over the reef, but there was a clear channel between it and the shore.

Chúng tôi quan sát thấy biển tràn qua rạn san hô, nhưng có một con kênh thông thoáng giữa nó và bờ biển.

Kingston, William Henry Giles: Peter Trawl; Or, The Adventures of a Whaler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He wished a thousand times that the babbling old ghost was laid in the Red Sea, and his rambling portrait with him.

Anh đã ước ngàn lần rằng hồn ma già lảm nhảm được đặt ở Biển Đỏ, cùng với bức chân dung lan man của ông.

Irving, Washington: Bracebridge Hall, or The Humorists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sea

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sea” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”

Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed

“They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.”

Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.

Nguồn: Wikipedia contributors: Thetis

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sea”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sea” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sea”

Mục từ cốt lõi: sea: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sea”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sea” với tần suất cao:

3.527 lần trong kho sách
3.509 lần trong kho sách
2.899 lần trong kho sách
2.041 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sea”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sea”:

Đồng nghĩa:ocean

“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sea”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.

sea (danh từ): sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền

Định nghĩa tiếng Anh: A division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

sea (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.527 lần trong kho sách

sea level

“All the land is low, originally just a short vertical distance above sea level.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.509 lần trong kho sách

south sea

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sea" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.899 lần trong kho sách

sea shore

“They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.” (Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to _____.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sea

In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.

Nguồn: Wikipedia contributors: Seaweed

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“They could move easily through the water and they also danced on the _____ shore.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Họ có thể di chuyển dễ dàng trong nước và cũng nhảy múa trên bờ biển.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sea

They could move easily through the water and they also danced on the sea shore.

Nguồn: Wikipedia contributors: Thetis

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sea”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sea

Hỏi đáp trọng tâm

sea nghĩa là gì (meaning & definition)?

sea nghĩa là biển. sea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land.

Từ sea trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsi/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/.

Từ sea là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sea" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: seas.

Các nét nghĩa của từ sea theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sự phân chia của một đại dương hoặc một vùng nước mặn rộng lớn được bao bọc một phần bởi đất liền (Ví dụ: “In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượng - Nét nghĩa 3 [A1]: nước hỗn loạn với những cơn sóng có kích thước đáng kể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sea:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsi/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: seas.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sea:

sea level; south sea; sea shore; sea coast; red sea

sea được dùng trong câu như thế nào?

In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea. («Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sea, mã đối chiếu EV-DADA78A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

seas