Câu tiếng Anh có từ “scheme”
492 câu thật có từ scheme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scheme nghĩa là kế hoạch. scheme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate and systematic plan of action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scheme
"Typing" the name and address onto the form letter is another familiar scheme to make it more personal.
Từ trong câu: onto, type, name, address, form, letter, another, familiar
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scheme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scheme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scheme trong kho câu?
- Kho câu có 492 câu có từ scheme hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scheme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scheme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scheme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scheme: Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ đơn (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.