E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sauna”

32 câu thật có từ sauna hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sauna nghĩa là tắm hơi. sauna là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a Finnish steam bath. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sauna

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

  • In some cultures, swimsuits must be worn in a sauna.

    Từ trong câu: swimsuit, culture, wear, sauna

    «Sauna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17908 (bản sửa đổi 10037781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Swimsuits are more often worn when men and women use a sauna together.

    Từ trong câu: swimsuit, often, wear, man, woman, use, sauna, together

    «Sauna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17908 (bản sửa đổi 10037781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sauna

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sauna lat6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauna

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauna trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ sauna hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sauna xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauna gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauna?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauna: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.