Câu tiếng Anh có từ “research”
1.691 câu thật có từ research hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: research nghĩa là nghiên cứu. research là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic investigation to establish facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ research
Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)
Từ hay đi cùng research
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scientific research | 863 lần |
| research suggests | 713 lần |
| recent research | 528 lần |
| research shows | 577 lần |
| further research | 1.080 lần |
| research indicates | 294 lần |
| research institute | 256 lần |
| research projects | 271 lần |
| research conducted | 335 lần |
| empirical research | 213 lần |
| research findings | 213 lần |
| research project | 362 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ research
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ research trong kho câu?
- Kho câu có 1.691 câu có từ research hoặc các dạng của từ, trích từ 1.390 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ research xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ research gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 505 câu, rồi Bậc C1 với 494 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ research?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ research: Hiện tại hoàn thành (205 câu), can và could (125 câu), Câu phủ định (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.