Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “really”

2.935 câu thật có từ really hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: really nghĩa là thực sự. really là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ really

Danh sách câu dẫn chứng (178 câu)

    Từ hay đi cùng really

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    really think5.701 lần
    really believe2.767 lần
    really loved1.502 lần
    really mean1.844 lần
    really meant1.098 lần
    really believed982 lần
    really want1.538 lần
    really don't1.899 lần
    really cannot1.237 lần
    really cared605 lần
    really felt1.291 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ really

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ really trong kho câu?
    Kho câu có 2.935 câu có từ really hoặc các dạng của từ, trích từ 1.537 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ really xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ really gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 889 câu, rồi Bậc B1 với 563 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ really?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ really: Câu phủ định (796 câu), Quá khứ đơn (428 câu), can và could (320 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.