Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

rather

trạng từ (adv)

A2
/ˈɹæðɚ//ˈɹæðɚ/

Rather có nghĩa là đúng hơn, ngược lại.

Định nghĩa Anh - Anh: On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".

Diễn đạt “ngược lại”:ratherA2/insteadA2/kind ofA2/kindaA2/sort ofA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.rathertrạng từ (adv)

    On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".

    Ngược lại.

    • •

      But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”

      Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”

    Đồng nghĩa (SYN):instead
  2. 2.rathertrạng từ (adv)

    To some (great or small) extent.

    Ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).

    Đồng nghĩa (SYN):kind of/kinda/sort of
  3. 3.rathertrạng từ (adv)

    More readily or willingly.

    Dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.

    Đồng nghĩa (SYN):preferably/sooner
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): rather

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: rather

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "rather". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • i'd rather

    'I'd rather be allowed to run wild and pick up my living than be kept in your gilded cage.

    Young, E. H. (Emily Hilda): Miss Mole

  • rather die

    Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."

    Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai."

    Meade, L. T.: A Sweet Girl Graduate

  • rather surprised
  • rather hard

    But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”

    Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”

    Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box

  • rather late

    There had been several Avonlea jollifications the preceding week, involving rather late hours.

    Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of the Island

  • seemed rather
  • felt rather
  • looked rather
  • rather difficult

    That is rather difficult, but the merit in all things consists in the difficulty.

    Dumas, Alexandre: The three musketeers

  • rather liked
  • rather think

    "There goes eight bells, and I rather think Mr. Brown will want me on deck."

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • it's rather

    “It's rather hard, you see,” said Bobbie, “to out with it; because of what Mother said.”

    Nesbit, E. (Edith): The Railway Children

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: rather

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rather" phân theo từng nét nghĩa (ngược lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "rather" ở nét nghĩa "ngược lại" (ngoài ra "instead" còn biểu thị: thay thế hoặc thay thế cho).

“If lemon juice is used instead of vinegar, the sauce is more delicate.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).

Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).

Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).

Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.

“The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: rather

But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”

Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”

Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'

Khi chúng tôi bước ra, anh ấy thì thầm, 'Điều đó khá khó khăn với Slack; chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận được điều đó.”

Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The book, as its name implied, contained "Thoughts" rather than consecutive trains of reasoning or continuous disquisitions.

Cuốn sách, như tên gọi của nó ngụ ý, chứa đựng "Suy nghĩ" chứ không phải là những chuỗi lý luận liên tiếp hoặc những cuộc nghiên cứu liên tục.

Holmes, Oliver Wendell: Complete Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."

Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai."

Meade, L. T.: A Sweet Girl Graduate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"We got as far as this," Dr. Vereker says--rather meaninglessly, if you come to think of it.

Tiến sĩ Vereker nói: “Chúng ta đã đi xa đến mức này – khá vô nghĩa nếu bạn nghĩ về nó.

De Morgan, William: Somehow Good, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.

Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Hugh Crichton's Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."
Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark, Nguyên văn tác phẩm
And having reached this conclusion he was surprised to find himself rather glad.
Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: rather

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “rather” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.””

Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”

Nguồn: Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box

“When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'”

Khi chúng tôi bước ra, anh ấy thì thầm, 'Điều đó khá khó khăn với Slack; chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận được điều đó.”

Nguồn: Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “rather”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rather” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “rather”

Mục từ cốt lõi: rather: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rather”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rather” với tần suất cao:

5.080 lần trong kho sách
1.932 lần trong kho sách
1.448 lần trong kho sách
1.822 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rather”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rather”:

“I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “rather”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹæðɚ/.

rather (trạng từ): ngược lại

Định nghĩa tiếng Anh: On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

rather (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.080 lần trong kho sách

i'd rather

“'I'd rather be allowed to run wild and pick up my living than be kept in your gilded cage.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.932 lần trong kho sách

rather die

“Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."” (Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai.")

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.448 lần trong kho sách

rather surprised

Nét nghĩa mở rộng: to some (great or small) extent (ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ))

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I owed him one, you see, for he was _____ a nasty brute."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rather

I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."

Nguồn: Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“And having reached this conclusion he was surprised to find himself _____ glad.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: rather

And having reached this conclusion he was surprised to find himself rather glad.

Nguồn: Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “rather”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: rather

Hỏi đáp trọng tâm

rather nghĩa là gì (meaning & definition)?

rather nghĩa là đúng hơn. rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".

Từ rather trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹæð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹæðɚ/.

Từ rather là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "rather" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ rather theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: ngược lại (Ví dụ: “But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ) - Nét nghĩa 3 [A2]: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rather:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹæðɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rather:

i'd rather; rather die; rather surprised; rather hard; rather late

rather được dùng trong câu như thế nào?

I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute." (J. A. Ferguson, The man in the dark; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/rather, mã đối chiếu EV-1E8FC462. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.