rather
trạng từ (adv)
Rather có nghĩa là đúng hơn, ngược lại.
Định nghĩa Anh - Anh: On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.rathertrạng từ (adv)
On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".
Ngược lại.
- •
But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”
Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
Đồng nghĩa (SYN):insteadCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •i'd rather5.080 lần trong kho sách
- •rather die1.932 lần trong kho sách
- •rather surprised1.448 lần trong kho sách
- •rather hard1.822 lần trong kho sách
- •rather late1.514 lần trong kho sách
- •seemed rather2.276 lần trong kho sách
- •felt rather1.821 lần trong kho sách
- •looked rather1.983 lần trong kho sách
- •rather difficultTừ vựng học thuật
- •rather likedTừ vựng học thuật
- •rather thinkTừ vựng học thuật
- •it's ratherTừ vựng học thuật
- •
- 2.rathertrạng từ (adv)
To some (great or small) extent.
Ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).
- 3.rathertrạng từ (adv)
More readily or willingly.
Dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.
Từ nguyên học (Etymology): rather
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: rather
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "rather". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- i'd rather
'I'd rather be allowed to run wild and pick up my living than be kept in your gilded cage.
Young, E. H. (Emily Hilda): Miss Mole
- rather die
Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."
Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai."
Meade, L. T.: A Sweet Girl Graduate
- rather surprised
- rather hard
But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”
Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box
- rather late
There had been several Avonlea jollifications the preceding week, involving rather late hours.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of the Island
- seemed rather
- felt rather
- looked rather
- rather difficult
That is rather difficult, but the merit in all things consists in the difficulty.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- rather liked
- rather think
"There goes eight bells, and I rather think Mr. Brown will want me on deck."
Various: The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- it's rather
“It's rather hard, you see,” said Bobbie, “to out with it; because of what Mother said.”
Nesbit, E. (Edith): The Railway Children
Đồng nghĩa & Sắc thái: rather
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rather" phân theo từng nét nghĩa (ngược lại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "rather" ở nét nghĩa "ngược lại" (ngoài ra "instead" còn biểu thị: thay thế hoặc thay thế cho).
“If lemon juice is used instead of vinegar, the sauce is more delicate.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).
Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).
Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ).
Đồng nghĩa trực tiếp với "rather" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng.
“The torpedo is preferably steered by means of the twin screws.”
Câu dẫn chứng văn học: rather
But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.”Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'Khi chúng tôi bước ra, anh ấy thì thầm, 'Điều đó khá khó khăn với Slack; chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận được điều đó.”
The book, as its name implied, contained "Thoughts" rather than consecutive trains of reasoning or continuous disquisitions.Cuốn sách, như tên gọi của nó ngụ ý, chứa đựng "Suy nghĩ" chứ không phải là những chuỗi lý luận liên tiếp hoặc những cuộc nghiên cứu liên tục.
Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai."
"We got as far as this," Dr. Vereker says--rather meaninglessly, if you come to think of it.Tiến sĩ Vereker nói: “Chúng ta đã đi xa đến mức này – khá vô nghĩa nếu bạn nghĩ về nó.
She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.
I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."And having reached this conclusion he was surprised to find himself rather glad.Đọc mở rộng theo CEFR: rather
Từ vựng bậcA2→“But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.””
Nhưng điều đó có vẻ khá khó khăn đối với người đàn ông tội nghiệp - khá khó hiểu và trêu ngươi.”
Nguồn: Harland, Henry: The Cardinal's snuff-box
“When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'”
Khi chúng tôi bước ra, anh ấy thì thầm, 'Điều đó khá khó khăn với Slack; chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận được điều đó.”
Nguồn: Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner
Cấu trúc & Vận dụng: “rather”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rather” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rather”
Mục từ cốt lõi: rather: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rather”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rather” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “rather”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rather (trạng từ): ngược lại
Định nghĩa tiếng Anh: On the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".
rather (trạng từ (adv))
i'd rather
“'I'd rather be allowed to run wild and pick up my living than be kept in your gilded cage.”
rather die
“Mr Hayes says that Miss Peel, our Prissie's aunt, would rather die than accept help from anyone."” (Ông Hayes nói rằng cô Peel, dì của Prissie của chúng tôi, thà chết còn hơn nhận sự giúp đỡ của bất cứ ai.")
rather surprised
Nét nghĩa mở rộng: to some (great or small) extent (ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ))
“I owed him one, you see, for he was _____ a nasty brute."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rather
I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute."
Nguồn: Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark
“And having reached this conclusion he was surprised to find himself _____ glad.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rather
And having reached this conclusion he was surprised to find himself rather glad.
Nguồn: Ferguson, J. A. (John Alexander): The man in the dark
Ứng dụng & Mở rộng: “rather”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “rather”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rather”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rather” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “rather” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rather
Hỏi đáp trọng tâmrather nghĩa là gì (meaning & definition)?
rather nghĩa là đúng hơn. rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter".
Từ rather trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹæð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹæðɚ/.
Từ rather là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rather" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ rather theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: ngược lại (Ví dụ: “But it seems rather hard on the poor man--rather baffling and tantalising.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: ở một mức độ nào đó (lớn hay nhỏ) - Nét nghĩa 3 [A2]: dễ dàng hơn hoặc sẵn sàng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rather:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹæðɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rather:
i'd rather; rather die; rather surprised; rather hard; rather late
rather được dùng trong câu như thế nào?
I owed him one, you see, for he was rather a nasty brute." (J. A. Ferguson, The man in the dark; Nguyên văn tiếng Anh)