Câu tiếng Anh có từ “province”
413 câu thật có từ province hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: province nghĩa là tỉnh. province là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ province
Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)
Từ hay đi cùng province
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| southern province | 486 lần |
| northern province | 422 lần |
| united province | 689 lần |
| eastern province | 280 lần |
| roman province | 287 lần |
| canadian province | 168 lần |
| western province | 251 lần |
| distant province | 278 lần |
| province of quebec | 110 lần |
| conquered province | 134 lần |
| remote province | 134 lần |
| basque province | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ province
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ province trong kho câu?
- Kho câu có 413 câu có từ province hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ province xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ province gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 159 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ province?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ province: Câu phủ định (42 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.