Câu tiếng Anh có từ “promotion”
218 câu thật có từ promotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promotion nghĩa là khuyến mãi. promotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promotion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mostly all promotions go to the men because they are given the job training opportunities more then women are.
Từ trong câu: promotion, mostly, go, man, because, give, job, train
«Comparative law and justice/Uganda», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91686 (bản sửa đổi 2030481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng promotion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| provisional promotion | 77 lần |
| rapid promotion | 125 lần |
| wrestling promotion | 38 lần |
| speedy promotion | 38 lần |
| health promotion | 230 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotion trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ promotion hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotion: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.