problem
danh từ (n)
- problems/ˈpɹɑbləmz/
- (Số nhiều danh từ)
Problem có nghĩa là vấn đề, một tình trạng khó khăn cần được giải quyết.
Định nghĩa Anh - Anh: A state of difficulty that needs to be resolved.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.problemdanh từ (n)
A state of difficulty that needs to be resolved.
Một tình trạng khó khăn cần được giải quyết.
- •
Methods, whose assured results are as easily demonstrable, as the solution of a mathematical problem.
Các phương pháp có kết quả chắc chắn và dễ dàng chứng minh được như lời giải của một bài toán.
Đồng nghĩa (SYN):jobCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •problem solving1.751 lần trong kho sách
- •solve the problem1.061 lần trong kho sách
- •solve problem624 lần trong kho sách
- •solved the problem418 lần trong kho sách
- •health problem878 lần trong kho sách
- •difficult problem664 lần trong kho sách
- •social problem540 lần trong kho sách
- •solving the problem244 lần trong kho sách
- •mathematical problemTừ vựng học thuật
- •solve a problemTừ vựng học thuật
- •serious problemTừ vựng học thuật
- •economic problemTừ vựng học thuật
- •
- 2.problemdanh từ (n)
A question raised for consideration or solution.
Một câu hỏi đặt ra để xem xét hoặc giải pháp.
- 3.problemdanh từ (n)
A source of difficulty.
Nguồn gốc của khó khăn.
Đồng nghĩa (SYN):trouble
Từ nguyên học (Etymology): problem
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: problem
Họ từ của "problem" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: problematic: tính từ (adj).
cởi mở để nghi ngờ hoặc tranh luận
...as the problematic concept of an object for a quite different intuition and a quite different understanding than ours, it is itself a problem.
Nguồn: Smith, Norman Kemp: A Commentary to Kant's 'Critique of Pure Reason'
Cụm từ & Collocations: problem
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "problem". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- problem solving
In order to solve these problems and develop a solution that is the best for the greater good, everyone must participate in the problem solving.
Để giải quyết những vấn đề này và phát triển giải pháp tốt nhất cho lợi ích lớn hơn, mọi người phải tham gia vào việc giải quyết vấn đề.
Tác phẩm mở: Effective Student Organization/Leadership and Communication
- solve the problem
There are usually always multiple ways to solve the same problem and, therefore, multiple algorithms to make computers solve the problem for us.
Thường luôn có nhiều cách để giải quyết cùng một vấn đề và do đó, có nhiều thuật toán để khiến máy tính giải quyết vấn đề cho chúng ta.
Tác phẩm mở: Foundations of Computer Science/Algorithm Complexity
- solve problem
- solved the problem
I had solved the problem which had arisen through the shortness of the shears.
London, Jack: The Sea-Wolf
- health problem
Bullying behavior by school children is thought by some to be a health problem.
Tác phẩm mở: Childhood exposure to TV linked to bullying
- difficult problem
- social problem
- solving the problem
- mathematical problem
But a panic is not a mathematical problem; it is a psychological problem.
Wall, Walter William: The war and our financial fabric
- solve a problem
- serious problem
Currently, papaya ringspot virus is a serious problem for growers on Oahu and the Big Island.
Hiện nay, vi rút đốm vòng đu đủ là một vấn đề nghiêm trọng đối với người trồng ở Oahu và Đảo Lớn.
Tác phẩm mở: Pomology/Papayas
- economic problem
Đồng nghĩa & Sắc thái: problem
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "problem" phân theo từng nét nghĩa (một tình trạng khó khăn cần được giải quyết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "problem" ở nét nghĩa "một tình trạng khó khăn cần được giải quyết" (ngoài ra "job" còn biểu thị: hoạt động chính trong cuộc sống mà bạn làm để kiếm tiền).
“He renewed his resolutions to boss that job in his own way.”
Câu dẫn chứng văn học: problem
Along with drugs and violence, our schools and students face additional serious problems.Cùng với ma túy và bạo lực, trường học và học sinh của chúng ta còn phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng khác.
Factorials are used in many ways, from their use in equations to solving word problems.Giai thừa được sử dụng theo nhiều cách, từ việc sử dụng chúng trong các phương trình cho đến giải các bài toán đố.
Methods, whose assured results are as easily demonstrable, as the solution of a mathematical problem.Các phương pháp có kết quả chắc chắn và dễ dàng chứng minh được như lời giải của một bài toán.
Genetic algorithms are good at solving problems that include timetabling and scheduling.Các thuật toán di truyền rất giỏi trong việc giải quyết các vấn đề bao gồm việc sắp xếp thời gian biểu và lập kế hoạch.
Using these information, they also design public health interventions to solve various health problems in populations.Sử dụng những thông tin này, họ cũng thiết kế các biện pháp can thiệp y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe khác nhau trong cộng đồng.
From there they can solve mathematical problems that can help with medical, scientific, and technological breakthroughs.Từ đó, họ có thể giải quyết các vấn đề toán học có thể giúp tạo ra những đột phá về y tế, khoa học và công nghệ.
Currently, papaya ringspot virus is a serious problem for growers on Oahu and the Big Island.Hiện nay, vi rút đốm vòng đu đủ là một vấn đề nghiêm trọng đối với người trồng ở Oahu và Đảo Lớn.
Some problems happen to the Simulink, they spent a lot of time to solve these problems.Một số vấn đề xảy ra với Simulink, họ đã dành rất nhiều thời gian để giải quyết những vấn đề này.
Đọc mở rộng theo CEFR: problem
Từ vựng bậcA1→“Along with drugs and violence, our schools and students face additional serious problems.”
Cùng với ma túy và bạo lực, trường học và học sinh của chúng ta còn phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Social and Cultural Foundations of American Education/Forgotten Half/Curriculum
“Factorials are used in many ways, from their use in equations to solving word problems.”
Giai thừa được sử dụng theo nhiều cách, từ việc sử dụng chúng trong các phương trình cho đến giải các bài toán đố.
Nguồn: Tác phẩm mở: Applicable Mathematics/Counting Techniques
Cấu trúc & Vận dụng: “problem”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “problem” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “problem”
Họ từ liên kết: problematic: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “problem”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “problem” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “problem”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “problem”:
Gợi ý luyện tập với “problem”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
problem (danh từ): một tình trạng khó khăn cần được giải quyết
Định nghĩa tiếng Anh: A state of difficulty that needs to be resolved.
problem (danh từ (n)) ↔ problematic
Họ từ trong dữ liệu: problematic: tính từ (adj)
problem solving
“In order to solve these problems and develop a solution that is the best for the greater good, everyone must participate in the problem solving.” (Để giải quyết những vấn đề này và phát triển giải pháp tốt nhất cho lợi ích lớn hơn, mọi người phải tham gia vào việc giải quyết vấn đề.)
solve the problem
“There are usually always multiple ways to solve the same problem and, therefore, multiple algorithms to make computers solve the problem for us.” (Thường luôn có nhiều cách để giải quyết cùng một vấn đề và do đó, có nhiều thuật toán để khiến máy tính giải quyết vấn đề cho chúng ta.)
solve problem
Nét nghĩa mở rộng: a question raised for consideration or solution (một câu hỏi đặt ra để xem xét hoặc giải pháp)
“A discussion of the administrative _____ of the city, emphasizing the anomalous situations brought about by legal restrictions in the face of urban development.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: problems
A discussion of the administrative problems of the city, emphasizing the anomalous situations brought about by legal restrictions in the face of urban development.
Nguồn: Park, Robert Ezra: The city
“Every part of this _____ is practically solved by bees.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: problem
Every part of this problem is practically solved by bees.
Nguồn: Anonymous: Insect manufactures
Ứng dụng & Mở rộng: “problem”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “problem”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “problem”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “problem” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “problem” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: problem
Hỏi đáp trọng tâmproblem nghĩa là gì (meaning & definition)?
problem nghĩa là vấn đề. problem là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of difficulty that needs to be resolved.
Từ problem trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɑb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑbləm/.
Từ problem là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "problem" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: problems.
Các nét nghĩa của từ problem theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một tình trạng khó khăn cần được giải quyết (Ví dụ: “Methods, whose assured results are as easily demonstrable, as the solution of a mathematical problem.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một câu hỏi đặt ra để xem xét hoặc giải pháp - Nét nghĩa 3 [A1]: nguồn gốc của khó khăn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ problem:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑbləm/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: problems.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ problem:
problem solving; solve the problem; solve problem; solved the problem; health problem
problem được dùng trong câu như thế nào?
A discussion of the administrative problems of the city, emphasizing the anomalous situations brought about by legal restrictions in the face of urban development. (Robert Ezra Park, The city; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)