Câu tiếng Anh có từ “preservation”
179 câu thật có từ preservation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preservation nghĩa là bảo quản. preservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting something from loss or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preservation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I trust we shall experience preservation, though we may well fear for ourselves, and be the subject of fear for others.
Từ trong câu: preservation, trust, experience, though, well, fear, ourselves, subject
Anonymous, The Annual Monitor for 1851 or, Obituary of the members of the Society of Friends in Great Britain and Ireland, for the year 1850. Nguồn: Project Gutenberg #18502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preservation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| self preservation | 1.747 lần |
| miraculous preservation | 60 lần |
| tolerable preservation | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preservation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preservation trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ preservation hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preservation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preservation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preservation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preservation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.