Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “precisely”

216 câu thật có từ precisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precisely nghĩa là chính xác. precisely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating exactness or preciseness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Doing everything so precisely, Marlon’s methods seemed like a perfect example of how to take notes for success.

    Từ trong câu: precisely, do, everything, method, seem, like, perfect, example

    «Helpful Note-Taking Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng precisely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precisely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precisely trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ precisely hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precisely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precisely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precisely: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.