Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

police

danh từ (n)

A2
/pəˈlis//pəˈlis/
Biến thể:
policed/pəˈlist/
(Quá khứ / Phân từ)
polices/pəˈlisɪz/
(Số nhiều danh từ)
policing/pəˈlisɪŋ/
(Dạng V-ing)

Police có nghĩa là cảnh sát, lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.

Định nghĩa Anh - Anh: The force of policemen and officers.

Diễn đạt “lực lượng của cảnh sát và sĩ quan”:policeA2/police forceA2/constabularyA2/lawA2/patrolB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.policedanh từ (n)

    The force of policemen and officers.

    Lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.

    Đồng nghĩa (SYN):police force/constabulary/law
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.policeđộng từ (v)

    Maintain the security of by carrying out a patrol.

    Đồng nghĩa (SYN):patrol
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): police

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: police

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "police". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • police station

    Each town has its own elected town council and each has a police station.

    Wikipedia contributors: Baarle

  • police officer

    Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.

    Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.

    Wikipedia contributors: Max Dugan Returns

  • police officers

    The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.

    Moss, Frank [Compiler]: Story of the Riot

  • police department

    You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?

    Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?

    Tác phẩm mở: Teen charged with seven felonies related to threats made on Wikipedia, Wikinews interviews administrator who contacted police

  • commissary of police
  • police force

    You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?

    Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts

  • metropolitan police

    You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?

    Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts

  • chief of police

    He then ordered the chief of police to repress all anti-fascist political organisations.

    Tác phẩm mở: WikiJournal Preprints/Fascism and Italy

  • local police

    The man immediately notified security, and local police were soon called to the scene.

    Tác phẩm mở: Cocaine found at Kennedy Space Center

  • police court
  • mounted police
  • police inspector
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: police

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "police" phân theo từng nét nghĩa (lực lượng của cảnh sát và sĩ quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "police" khi diễn đạt nét nghĩa: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.

Đồng nghĩa trực tiếp với "police" khi diễn đạt nét nghĩa: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.

Đồng nghĩa với "police" ở nét nghĩa "lực lượng của cảnh sát và sĩ quan" (ngoài ra "law" còn biểu thị: tập hợp các quy tắc do chính quyền áp đặt).

“She married Edward D. Mansfield, whose account of his coming to Litchfield to study law is given earlier in this book.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "police" khi diễn đạt nét nghĩa: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.

“It was decided to bombard the village while patrols would try to gain ground.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: police

But some nouns are only singular (such as furniture, physics) and others are only plural (such as clothes, police).

Nhưng một số danh từ chỉ ở số ít (chẳng hạn như đồ nội thất, vật lý) và những danh từ khác chỉ ở số nhiều (chẳng hạn như quần áo, cảnh sát).

Wikipedia contributors: Noun
Here it may be called a police action or humanitarian intervention instead of a war.

Ở đây có thể gọi là hành động của cảnh sát hoặc can thiệp nhân đạo thay vì chiến tranh.

Wikipedia contributors: War
A police spokeswoman has confirmed two deaths at Aldgate station.

Một phát ngôn viên cảnh sát đã xác nhận hai trường hợp tử vong tại nhà ga Aldgate.

Tác phẩm mở: Coordinated terrorist attack hits London, Nguyên văn tác phẩm
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.

Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.

Wikipedia contributors: Max Dugan Returns, Nguyên văn tác phẩm
A simple example would be how police forces attempt "to turn" assets from the opposing side, creating in fact double agents.

Một ví dụ đơn giản là cách lực lượng cảnh sát cố gắng "chuyển" tài sản từ phía đối lập, trên thực tế đã tạo ra các điệp viên hai mang.

Tác phẩm mở: On spies and stratagems/Agency, Nguyên văn tác phẩm
You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?

Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?

Tác phẩm mở: Teen charged with seven felonies related to threats made on Wikipedia, Wikinews interviews administrator who contacted police, Nguyên văn tác phẩm
Federal police spokesman Ramon Salinas said the blast killed two officers, a paramedic, and one civilian, although Mayor Jose Reyes said that only three died.

Người phát ngôn cảnh sát liên bang Ramon Salinas cho biết vụ nổ đã giết chết hai sĩ quan, một nhân viên y tế và một dân thường, mặc dù Thị trưởng Jose Reyes cho biết chỉ có ba người chết.

Tác phẩm mở: Car bomb in Ciudad Juárez, Mexico kills several, many injured, Nguyên văn tác phẩm
It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for.
A lady: The Englishwoman in Russia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: police

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “police” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“But some nouns are only singular (such as furniture, physics) and others are only plural (such as clothes, police).”

Nhưng một số danh từ chỉ ở số ít (chẳng hạn như đồ nội thất, vật lý) và những danh từ khác chỉ ở số nhiều (chẳng hạn như quần áo, cảnh sát).

Nguồn: Wikipedia contributors: Noun

“Here it may be called a police action or humanitarian intervention instead of a war.”

Ở đây có thể gọi là hành động của cảnh sát hoặc can thiệp nhân đạo thay vì chiến tranh.

Nguồn: Wikipedia contributors: War

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “police”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “police” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “police”

Mục từ cốt lõi: police: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “police”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “police” với tần suất cao:

1.821 lần trong kho sách
1.710 lần trong kho sách
1.537 lần trong kho sách
611 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “police”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “police”:

“It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “police”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈlis/.

police (danh từ): lực lượng của cảnh sát và sĩ quan

Định nghĩa tiếng Anh: The force of policemen and officers.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

police (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.821 lần trong kho sách

police station

“Each town has its own elected town council and each has a police station.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.710 lần trong kho sách

police officer

“Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.” (Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.537 lần trong kho sách

police officers

“The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The _____ officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: police

The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.

Nguồn: Moss, Frank [Compiler]: Story of the Riot

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Do I understand this document to say that a man who escapes will be handed over to the Security _____?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Police

Do I understand this document to say that a man who escapes will be handed over to the Security Police?

Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 09

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “police”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: police

Hỏi đáp trọng tâm

police nghĩa là gì (meaning & definition)?

police nghĩa là cảnh sát. police là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of policemen and officers.

Từ police trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlis/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈlis/.

Từ police là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "police" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: policed; Số nhiều danh từ: polices; Dạng V-ing: policing.

Các nét nghĩa của từ police theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan - Nét nghĩa 2 [A2]: maintain the security of by carrying out a patrol

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ police:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈlis/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: policed; Số nhiều danh từ: polices; Dạng V-ing: policing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ police:

police station; police officer; police officers; police department; commissary of police

police được dùng trong câu như thế nào?

It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for. (A lady, The Englishwoman in Russia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/police, mã đối chiếu EV-CD78A022. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

policed, polices, policing