police
danh từ (n)
Police có nghĩa là cảnh sát, lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.
Định nghĩa Anh - Anh: The force of policemen and officers.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.policedanh từ (n)
The force of policemen and officers.
Lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •police station1.821 lần trong kho sách
- •police officer1.710 lần trong kho sách
- •police officers1.537 lần trong kho sách
- •police department611 lần trong kho sách
- •commissary of police401 lần trong kho sách
- •police force1.165 lần trong kho sách
- •metropolitan police316 lần trong kho sách
- •chief of police873 lần trong kho sách
- •local policeTừ vựng học thuật
- •police courtTừ vựng học thuật
- •mounted policeTừ vựng học thuật
- •police inspectorTừ vựng học thuật
- 2.policeđộng từ (v)
Maintain the security of by carrying out a patrol.
Đồng nghĩa (SYN):patrol
Từ nguyên học (Etymology): police
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: police
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "police". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- police station
Each town has its own elected town council and each has a police station.
Wikipedia contributors: Baarle
- police officer
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.
Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
Wikipedia contributors: Max Dugan Returns
- police officers
The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.
Moss, Frank [Compiler]: Story of the Riot
- police department
You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?
Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?
Tác phẩm mở: Teen charged with seven felonies related to threats made on Wikipedia, Wikinews interviews administrator who contacted police
- commissary of police
- police force
You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?
Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts
- metropolitan police
You are a detective in the X. B. division of the Metropolitan police force?
Galsworthy, John: The Silver Box: A Comedy in Three Acts
- chief of police
He then ordered the chief of police to repress all anti-fascist political organisations.
Tác phẩm mở: WikiJournal Preprints/Fascism and Italy
- local police
The man immediately notified security, and local police were soon called to the scene.
Tác phẩm mở: Cocaine found at Kennedy Space Center
- police court
- mounted police
- police inspector
Đồng nghĩa & Sắc thái: police
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "police" phân theo từng nét nghĩa (lực lượng của cảnh sát và sĩ quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "police" khi diễn đạt nét nghĩa: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.
Đồng nghĩa trực tiếp với "police" khi diễn đạt nét nghĩa: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan.
Đồng nghĩa với "police" ở nét nghĩa "lực lượng của cảnh sát và sĩ quan" (ngoài ra "law" còn biểu thị: tập hợp các quy tắc do chính quyền áp đặt).
“She married Edward D. Mansfield, whose account of his coming to Litchfield to study law is given earlier in this book.”
Câu dẫn chứng văn học: police
But some nouns are only singular (such as furniture, physics) and others are only plural (such as clothes, police).Nhưng một số danh từ chỉ ở số ít (chẳng hạn như đồ nội thất, vật lý) và những danh từ khác chỉ ở số nhiều (chẳng hạn như quần áo, cảnh sát).
Here it may be called a police action or humanitarian intervention instead of a war.Ở đây có thể gọi là hành động của cảnh sát hoặc can thiệp nhân đạo thay vì chiến tranh.
A police spokeswoman has confirmed two deaths at Aldgate station.Một phát ngôn viên cảnh sát đã xác nhận hai trường hợp tử vong tại nhà ga Aldgate.
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
A simple example would be how police forces attempt "to turn" assets from the opposing side, creating in fact double agents.Một ví dụ đơn giản là cách lực lượng cảnh sát cố gắng "chuyển" tài sản từ phía đối lập, trên thực tế đã tạo ra các điệp viên hai mang.
You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?
Federal police spokesman Ramon Salinas said the blast killed two officers, a paramedic, and one civilian, although Mayor Jose Reyes said that only three died.Người phát ngôn cảnh sát liên bang Ramon Salinas cho biết vụ nổ đã giết chết hai sĩ quan, một nhân viên y tế và một dân thường, mặc dù Thị trưởng Jose Reyes cho biết chỉ có ba người chết.
It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for.Đọc mở rộng theo CEFR: police
Từ vựng bậcA2→“But some nouns are only singular (such as furniture, physics) and others are only plural (such as clothes, police).”
Nhưng một số danh từ chỉ ở số ít (chẳng hạn như đồ nội thất, vật lý) và những danh từ khác chỉ ở số nhiều (chẳng hạn như quần áo, cảnh sát).
Nguồn: Wikipedia contributors: Noun
“Here it may be called a police action or humanitarian intervention instead of a war.”
Ở đây có thể gọi là hành động của cảnh sát hoặc can thiệp nhân đạo thay vì chiến tranh.
Nguồn: Wikipedia contributors: War
Cấu trúc & Vận dụng: “police”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “police” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “police”
Mục từ cốt lõi: police: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “police”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “police” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “police”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “police”:
“It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for.”
Gợi ý luyện tập với “police”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
police (danh từ): lực lượng của cảnh sát và sĩ quan
Định nghĩa tiếng Anh: The force of policemen and officers.
police (danh từ (n))
police station
“Each town has its own elected town council and each has a police station.”
police officer
“Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.” (Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.)
police officers
“The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.”
“The _____ officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: police
The police officers appeared with the colored man, clubbing him unmercifully.
Nguồn: Moss, Frank [Compiler]: Story of the Riot
“Do I understand this document to say that a man who escapes will be handed over to the Security _____?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Police
Do I understand this document to say that a man who escapes will be handed over to the Security Police?
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 09
Ứng dụng & Mở rộng: “police”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “police”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “police”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “police” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “police” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: police
Hỏi đáp trọng tâmpolice nghĩa là gì (meaning & definition)?
police nghĩa là cảnh sát. police là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of policemen and officers.
Từ police trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlis/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈlis/.
Từ police là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "police" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: policed; Số nhiều danh từ: polices; Dạng V-ing: policing.
Các nét nghĩa của từ police theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan - Nét nghĩa 2 [A2]: maintain the security of by carrying out a patrol
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ police:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /pəˈlis/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: policed; Số nhiều danh từ: polices; Dạng V-ing: policing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ police:
police station; police officer; police officers; police department; commissary of police
police được dùng trong câu như thế nào?
It was no longer an enigma to me in what way a police-master’s carriage and horses were paid for. (A lady, The Englishwoman in Russia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)