E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perceptively”

18 câu thật có từ perceptively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perceptively nghĩa là một cách cảm nhận. perceptively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a perceptive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perceptively

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Some coping responses involve attempts to alter the true nature of the environmental situation perceptively.

    Một số phản ứng đối phó liên quan đến nỗ lực thay đổi bản chất thực sự của tình huống môi trường về mặt nhận thức.

    Từ trong câu: perceptively, cope, response, involve, attempt, alter, true, nature

    «Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceptively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceptively trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ perceptively hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perceptively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceptively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceptively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceptively: can và could (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.