old
tính từ (adj)
Old có nghĩa là cũ, (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.oldtính từ (adj)
(used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
(đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể.
Trái nghĩa (OPP):youngCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •old man116.728 lần trong kho sách
- •old woman39.984 lần trong kho sách
- •years old35.775 lần trong kho sách
- •old lady25.973 lần trong kho sách
- •old gentleman20.826 lần trong kho sách
- •old fashioned18.010 lần trong kho sách
- •old friend22.297 lần trong kho sách
- •old fellow13.827 lần trong kho sách
- •old ageTừ vựng học thuật
- •poor oldTừ vựng học thuật
- •year oldTừ vựng học thuật
- •dear oldTừ vựng học thuật
- 2.oldtính từ (adj)
Of long duration; not new.
Có thời gian dài.
Trái nghĩa (OPP):new - 3.oldtính từ (adj)[dùng để nhấn mạnh]
Very familiar.
Rất quen thuộc.
- 4.olddanh từ (n)
Past times (especially in the phrase `in days of old').
Từ nguyên học (Etymology): old
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: old
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "old". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- old man
When things were quite adjusted the old man feebly tottered down the steps.
Khi mọi việc đã ổn thỏa, ông già yếu ớt bước xuống các bậc thang.
Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story
- old woman
"My Lord is so imprudent!" said the old woman, shaking her old head in real unhappiness.
"Chúa công thật bất cẩn!" bà già lắc đầu buồn bã nói.
Trollope, Anthony: The Duke's Children
- years old
His name was Henry Van Meter, and he was then ninety-five years old.
Tên ông là Henry Van Meter, lúc đó ông đã chín mươi lăm tuổi.
Finley, Martha: Elsie's Young Folks in Peace and War
- old lady
But the old lady was now entirely changed and supple as a glove.
Nhưng bà già giờ đây đã hoàn toàn thay đổi và dẻo dai như một chiếc găng tay.
Stevenson, Robert Louis: Catriona
- old gentleman
He was a fine old gentleman was old Colonel Wendholme."
Dell, Ethel M. (Ethel May): The gate marked "Private"
- old fashioned
- old friend
“My dear old friend Evelyn is dead at the age of eighty-six.
Blunt, Wilfrid Scawen: My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 2 (1900-1914)
- old fellow
"Don't shout: I'm not so deaf as all that," said the old fellow hastily.
“Đừng hét lên: Tôi không điếc đến thế đâu,” ông già vội vàng nói.
Fenn, George Manville: Sawn Off: A Tale of a Family Tree
- old age
I like bright, happy people, and I think when youth vents itself, old age is more sedate and reasonable.”
Tôi thích những người trong sáng, vui vẻ và tôi nghĩ khi tuổi trẻ bộc lộ thì tuổi già trầm tĩnh và lý trí hơn”.
Mühlbach, L. (Luise): Old Fritz and the New Era
- poor old
- year old
- dear old
“My dear old friend Evelyn is dead at the age of eighty-six.
Blunt, Wilfrid Scawen: My diaries, being a personal narrative of events 1888-1914, Part 2 (1900-1914)
Đồng nghĩa & Sắc thái: old
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "old" phân theo từng nét nghĩa ((đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: old
"Don't shout: I'm not so deaf as all that," said the old fellow hastily.“Đừng hét lên: Tôi không điếc đến thế đâu,” ông già vội vàng nói.
His name was Henry Van Meter, and he was then ninety-five years old.Tên ông là Henry Van Meter, lúc đó ông đã chín mươi lăm tuổi.
“I don’t want no chin from you!” said the Old Dear with a ferocious scowl."Tôi không muốn cằm của bạn bị mất!" Old Dear nói với vẻ cau có dữ tợn.
When things were quite adjusted the old man feebly tottered down the steps.Khi mọi việc đã ổn thỏa, ông già yếu ớt bước xuống các bậc thang.
But the old lady was now entirely changed and supple as a glove.Nhưng bà già giờ đây đã hoàn toàn thay đổi và dẻo dai như một chiếc găng tay.
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.
"My Lord is so imprudent!" said the old woman, shaking her old head in real unhappiness."Chúa công thật bất cẩn!" bà già lắc đầu buồn bã nói.
And with these words the grey-bearded old man vanished from before the eyes of Muhzin.Và sau những lời này, ông già có bộ râu xám biến mất trước mắt Muhzin.
Đọc mở rộng theo CEFR: old
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'old' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.
“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”
Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.
“"Don't shout: I'm not so deaf as all that," said the old fellow hastily.”
“Đừng hét lên: Tôi không điếc đến thế đâu,” ông già vội vàng nói.
Nguồn: Fenn, George Manville: Sawn Off: A Tale of a Family Tree
“His name was Henry Van Meter, and he was then ninety-five years old.”
Tên ông là Henry Van Meter, lúc đó ông đã chín mươi lăm tuổi.
Nguồn: Finley, Martha: Elsie's Young Folks in Peace and War
Cấu trúc & Vận dụng: “old”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “old” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “old”
Mục từ cốt lõi: old: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “old”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “old” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “old”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “old”:
“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”
Gợi ý luyện tập với “old”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
old (tính từ): (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
old (tính từ (adj))
old man
“When things were quite adjusted the old man feebly tottered down the steps.” (Khi mọi việc đã ổn thỏa, ông già yếu ớt bước xuống các bậc thang.)
old woman
“"My Lord is so imprudent!" said the old woman, shaking her old head in real unhappiness.” ("Chúa công thật bất cẩn!" bà già lắc đầu buồn bã nói.)
years old
“His name was Henry Van Meter, and he was then ninety-five years old.” (Tên ông là Henry Van Meter, lúc đó ông đã chín mươi lăm tuổi.)
“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: old
The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.
Nguồn: Munson, Gorham Bert: The dilemma of the liberated
“I’ll never see forty-five again and when a guy’s that _____ he ain’t worth much.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: old
I’ll never see forty-five again and when a guy’s that old he ain’t worth much.”
Nguồn: Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar
Ứng dụng & Mở rộng: “old”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “old”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “old”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “old” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “old” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: old
Hỏi đáp trọng tâmold nghĩa là gì (meaning & definition)?
old nghĩa là cũ. old là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
Từ old trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈoʊld/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈoʊld/.
Từ old là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "old" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: older; So sánh nhất: oldest; Biến thể ngữ pháp: olds.
Các nét nghĩa của từ old theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: có thời gian dài - Nét nghĩa 3 [A1]: rất quen thuộc - Nét nghĩa 4 [A1]: past times (especially in the phrase `in days of old')
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ old:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈoʊld/. Dạng từ: So sánh hơn: older; So sánh nhất: oldest; Biến thể ngữ pháp: olds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ old:
old man; old woman; years old; old lady; old gentleman
old được dùng trong câu như thế nào?
The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old. (Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)