oldest
tính từ (adj)
Oldest có nghĩa là (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "old").
Định nghĩa Anh - Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.oldesttính từ (adj)
(used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
(đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •old man116.728 lần trong kho sách
- •old woman39.984 lần trong kho sách
- •years old35.775 lần trong kho sách
- •old lady25.973 lần trong kho sách
- •old gentleman20.826 lần trong kho sách
- •old fashioned18.010 lần trong kho sách
- 2.oldesttính từ (adj)
Of long duration; not new.
Có thời gian dài.
- 3.oldesttính từ (adj)[dùng để nhấn mạnh]
Very familiar.
Rất quen thuộc.
Đồng nghĩa (SYN):old - 4.oldestdanh từ (n)
Past times (especially in the phrase `in days of old').
Cũ.
Đồng nghĩa (SYN):old
Từ nguyên học (Etymology): oldest
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
old ↔ oldest
Mục từ "oldest" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "old" ((đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: oldest
Họ từ của "oldest" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: old: tính từ (adj).
đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể
The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.
Nguồn: Munson, Gorham Bert: The dilemma of the liberated
Cụm từ & Collocations: oldest
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "oldest". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- old man
- old woman
- years old
- old lady
- old gentleman
He was a fine old gentleman was old Colonel Wendholme."
Dell, Ethel M. (Ethel May): The gate marked "Private"
- old fashioned
Đồng nghĩa & Sắc thái: oldest
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "oldest" phân theo từng nét nghĩa ((đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "oldest" ở nét nghĩa "(đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể" (ngoài ra "old" còn biểu thị: có thời gian dài).
“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”
Câu dẫn chứng văn học: oldest
The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.I’ll never see forty-five again and when a guy’s that old he ain’t worth much.”I am getting old and it is some time now since women ceased to take any interest in me.But they were old then, very old, I should think; and old people don’t tell that sort of thing.“I found these old things in the attic,” she said mysteriously.“My dear old friend Evelyn is dead at the age of eighty-six.What was it you read me in that old version the other day?The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.Đọc mở rộng theo CEFR: oldest
Từ vựng bậcA1→“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”
Nguồn: Munson, Gorham Bert: The dilemma of the liberated
“I’ll never see forty-five again and when a guy’s that old he ain’t worth much.””
Nguồn: Burnett, W. R. (William Riley): Little Caesar
Cấu trúc & Vận dụng: “oldest”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “oldest” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “oldest”
Dữ liệu từ nguyên: old ↔ oldest
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “oldest”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “oldest” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “oldest”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “oldest”:
“The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old.”
Gợi ý luyện tập với “oldest”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
oldest (tính từ): (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age.
old ↔ oldest
Họ từ trong dữ liệu: old: tính từ (adj)
old man
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "oldest" trong câu.
old woman
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "oldest" trong câu.
years old
Nét nghĩa mở rộng: of long duration; not new (có thời gian dài)
Ứng dụng & Mở rộng: “oldest”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “oldest”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “oldest”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “oldest” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “oldest” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: oldest
Hỏi đáp trọng tâmoldest nghĩa là gì (meaning & definition)?
oldest (tính từ, phát âm Mỹ /ˈoʊldəst/) có nghĩa là (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "old"). (used especially of persons) having lived for a relatively long time or attained a specific age
Từ oldest trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈoʊldəst/; US /ˈoʊldəst/.
Từ oldest là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "oldest" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ oldest theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: (đặc biệt dùng với người) đã sống một thời gian tương đối dài hoặc đạt đến một độ tuổi cụ thể - Nét nghĩa 2 [A1]: có thời gian dài - Nét nghĩa 3 [A1]: rất quen thuộc - Nét nghĩa 4 [A1]: cũ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ oldest:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈoʊldəst/; US /ˈoʊldəst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ oldest:
old man; old woman; years old; old lady; old gentleman
oldest được dùng trong câu như thế nào?
The signs of the day should tell the younger literary generation to beware of forming a new league of mediocrity to succeed the old. (Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)