Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newsworthy”

26 câu thật có từ newsworthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newsworthy nghĩa là đáng đưa tin. newsworthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently interesting to be reported in a newspaper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newsworthy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Services in this category have relatively constant activity and may become spontaneously more active when something especially controversial or newsworthy occur.

    Từ trong câu: newsworthy, service, category, relatively, constant, activity, become, spontaneously

    «Lentis/Snopes, PolitiFact, and Other Fact-Checking Websites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392081 (bản sửa đổi 3507182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newsworthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newsworthy trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ newsworthy hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newsworthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newsworthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newsworthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newsworthy: Câu phủ định (3 câu), So sánh nhất (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.