Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mood”

703 câu thật có từ mood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mood nghĩa là tâm trạng. mood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mood

Danh sách câu dẫn chứng (703 câu)

    Từ hay đi cùng mood

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    mood disorders378 lần
    melancholy mood338 lần
    thoughtful mood221 lần
    amiable mood218 lần
    merry mood298 lần
    varying mood153 lần
    meditative mood126 lần
    melting mood134 lần
    cheerful mood211 lần
    mood swings112 lần
    negative mood180 lần
    depressed mood131 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ mood

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mood trong kho câu?
    Kho câu có 703 câu có từ mood hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ mood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mood?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mood: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.