modern
tính từ (adj)
- moderns/ˈmɑdɚnz/
- (Biến thể ngữ pháp)
Modern có nghĩa là hiện đại, thuộc về thời đại hiện đại.
Định nghĩa Anh - Anh: Belonging to the modern era.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.moderntính từ (adj)
Belonging to the modern era.
Thuộc về thời đại hiện đại.
Trái nghĩa (OPP):nonmodernCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •modern times3.348 lần trong kho sách
- •modern science829 lần trong kho sách
- •modern languages598 lần trong kho sách
- •modern civilization446 lần trong kho sách
- •modern writers387 lần trong kho sách
- •modern warfare309 lần trong kho sách
- •modern improvements302 lần trong kho sách
- •modern literature392 lần trong kho sách
- •modern humansTừ vựng học thuật
- •modern historyTừ vựng học thuật
- •modern societyTừ vựng học thuật
- •modern eraTừ vựng học thuật
- 2.moderntính từ (adj)
Relating to a recently developed fashion or style.
Liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đây.
- 3.moderntính từ (adj)
Characteristic of present-day art and music and literature and architecture.
Đặc trưng của nghệ thuật và âm nhạc, văn học và kiến trúc ngày nay.
- 4.moderndanh từ (n)
A contemporary person.
- 5.moderndanh từ (n)
A typeface (based on an 18th century design by Gianbattista Bodoni) distinguished by regular shape and hairline serifs and heavy downstrokes.
Trái nghĩa (OPP):old style
Từ nguyên học (Etymology): modern
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: modern
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "modern". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- modern times
“If one is looking for a masterly treatment of the transition from mediaeval to modern times, such will be found in this book.
Various: The book review digest, volume 13, 1917
- modern science
It was scientifically and mathematically constructed ages before modern science or mathematics were born.
Nichols, James T. (James Thomas): Birdseye Views of Far Lands
- modern languages
- modern civilization
Since my youth I have studied arduously the history of this most ancient people, from whom sprung the modern civilization of which we boast today.”
Từ khi còn trẻ, tôi đã nghiên cứu một cách gian khổ lịch sử của dân tộc cổ xưa nhất này, nơi đã sản sinh ra nền văn minh hiện đại mà chúng ta tự hào ngày nay.”
Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Boy Fortune Hunters in Egypt
- modern writers
- modern warfare
- modern improvements
- modern literature
The rise of modern literature displaced the classics from their unique position as literary models.
Marvin, Francis Sydney, 1863-1943 [Editor]: The Unity of Western Civilization
- modern humans
- modern history
We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or modern history.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 01, November, 1857 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- modern society
This idea of behaving like a gentleman seems to be reversed in modern society.
Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/Gentleman
- modern era
The ocean floor is sometimes called the final frontier of the modern era.
Tác phẩm mở: High School Earth Science/The Seafloor
Đồng nghĩa & Sắc thái: modern
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "modern" phân theo từng nét nghĩa (thuộc về thời đại hiện đại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "modern" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đây.
Đồng nghĩa trực tiếp với "modern" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đây.
Đồng nghĩa trực tiếp với "modern" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời đại hiện đại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "modern" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc về thời đại hiện đại.
Câu dẫn chứng văn học: modern
One problem with modern storage devices is that they seldom are set up for best operation as Archives or Backup.Một vấn đề với các thiết bị lưu trữ hiện đại là chúng hiếm khi được thiết lập để hoạt động tốt nhất dưới dạng Lưu trữ hoặc Sao lưu.
However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.
Since my youth I have studied arduously the history of this most ancient people, from whom sprung the modern civilization of which we boast today.”Từ khi còn trẻ, tôi đã nghiên cứu một cách gian khổ lịch sử của dân tộc cổ xưa nhất này, nơi đã sản sinh ra nền văn minh hiện đại mà chúng ta tự hào ngày nay.”
We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or modern history.Yet it is from this very year of misfortune that the power of modern England must take its date.All the modern pictures, of which there are a considerable number, were collected by the former duke.Before modern philosophy began its career, there was a great revival of ancient philosophy at the Renaissance; sometimes anti-Christian, sometimes pro-Christian.This latter sense has been adapted and extended by modern historians concerned with the frontiers of the Roman Empire.Đọc mở rộng theo CEFR: modern
Từ vựng bậcA2→“One problem with modern storage devices is that they seldom are set up for best operation as Archives or Backup.”
Một vấn đề với các thiết bị lưu trữ hiện đại là chúng hiếm khi được thiết lập để hoạt động tốt nhất dưới dạng Lưu trữ hoặc Sao lưu.
Nguồn: Tác phẩm mở: Evolution of Operating Systems Designs/Storage: Mechanisms
“However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.”
Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.
Nguồn: Tác phẩm mở: Fringe Psychology
Cấu trúc & Vận dụng: “modern”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “modern” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “modern”
Mục từ cốt lõi: modern: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “modern”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “modern” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “modern”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “modern”:
“We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or modern history.”
Gợi ý luyện tập với “modern”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
modern (tính từ): thuộc về thời đại hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh: Belonging to the modern era.
modern (tính từ (adj))
modern times
““If one is looking for a masterly treatment of the transition from mediaeval to modern times, such will be found in this book.”
modern science
“It was scientifically and mathematically constructed ages before modern science or mathematics were born.”
modern languages
Nét nghĩa mở rộng: relating to a recently developed fashion or style (liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đây)
“We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or _____ history.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: modern
We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or modern history.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 01, November, 1857 A Magazine of Literature, Art, and Politics
“Yet it is from this very year of misfortune that the power of _____ England must take its date.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: modern
Yet it is from this very year of misfortune that the power of modern England must take its date.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 01, November, 1857 A Magazine of Literature, Art, and Politics
Ứng dụng & Mở rộng: “modern”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “modern”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “modern”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “modern” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “modern” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: modern
Hỏi đáp trọng tâmmodern nghĩa là gì (meaning & definition)?
modern nghĩa là hiện đại. modern là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the modern era.
Từ modern trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɑdɚn/.
Từ modern là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "modern" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: moderns.
Các nét nghĩa của từ modern theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: thuộc về thời đại hiện đại - Nét nghĩa 2 [A2]: liên quan đến một thời trang hoặc phong cách được phát triển gần đây - Nét nghĩa 3 [A2]: đặc trưng của nghệ thuật và âm nhạc, văn học và kiến trúc ngày nay - Nét nghĩa 4 [A2]: a contemporary person - Nét nghĩa 5 [A2]: a typeface (based on an 18th century design by Gianbattista Bodoni) distinguished by regular shape and hairline serifs and heavy downstrokes
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ modern:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɑdɚn/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: moderns.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ modern:
modern times; modern science; modern languages; modern civilization; modern writers
modern được dùng trong câu như thế nào?
We drop a tear upon exactly the same spots, hallowed in ancient or modern history. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 01, November, 1857 A Magazine of Literature, Art, and Politics; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))