Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memorise”

45 câu thật có từ memorise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memorise nghĩa là ghi nhớ. memorise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: commit to memory; learn by heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memorise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This may get you confused if you do not memorise the declension of each noun.

    Từ trong câu: memorise, get, confuse, noun

    «Latin/Index II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1101 (bản sửa đổi 4634334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To mitigate against this security risk, it may in fact be preferable not to memorise passwords.

    Từ trong câu: preferable, memorise, security, risk, fact, password

    «End-user Computer Security/Main content/Mind-reading attacks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415643 (bản sửa đổi 3823978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorise trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ memorise hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memorise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorise: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.