Câu tiếng Anh có từ “mediocrity”
78 câu thật có từ mediocrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediocrity nghĩa là sự tầm thường. mediocrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinariness as a consequence of being average and not outstanding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediocrity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He was also second Oppidan in the School, but failed to rise above mediocrity in any physical line save rowing.
Từ trong câu: mediocrity, second, school, fail, rise, above, physical, line
«The Rowers of Vanity Fair/Ampthill Lord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145286 (bản sửa đổi 2157151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediocrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediocrity trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ mediocrity hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediocrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediocrity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediocrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediocrity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.