Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “map”

745 câu thật có từ map hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: map nghĩa là bản đồ. map là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ map

Danh sách câu dẫn chứng (745 câu)

    Từ hay đi cùng map

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    linear map278 lần
    concept map177 lần
    google map134 lần
    texture map112 lần
    marauder's map79 lần
    normal map131 lần
    map of europe188 lần
    map showing172 lần
    cube map71 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ map

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ map trong kho câu?
    Kho câu có 745 câu có từ map hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ map xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ map gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 218 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ map?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ map: can và could (93 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.