Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

many

tính từ (adj)

A1
/ˈmɛni//ˈmɛni/

Many có nghĩa là nhiều, một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'.

Định nghĩa Anh - Anh: A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.manytính từ (adj)

    A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.

    Một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'.

    • •

      In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

      Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): many

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: many

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "many". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • many years

    Many years before this, St. Patrick and the missionaries who worked under his guidance, had converted the greatest part of the Irish people to Christianity.

    Nhiều năm trước đó, Thánh Patrick và các nhà truyền giáo làm việc dưới sự hướng dẫn của ông đã cải đạo phần lớn người dân Ireland sang Cơ đốc giáo.

    Joyce, P. W. (Patrick Weston): A Reading Book in Irish History

  • many things

    A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.

    Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): Mrs. Arthur; vol. 1 of 3

  • many times
  • many people

    Many people began to use contraception to prevent having more kids.

    Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson

  • great many

    There are a great many flowers in one dandelion head.

    Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.

    Morley, Margaret Warner: Little Wanderers

  • many others
  • many days
  • many different

    Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.

    Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.

    Wikipedia contributors: Anaphylaxis

  • good many

    In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

    Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

  • many ways
  • many hours
  • many places

    Many places, including cities and deserts, don't have as much water as people want.

    Wikipedia contributors: Water

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: many

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "many" phân theo từng nét nghĩa (một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: many

In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

Tác phẩm mở: Student Projects/Circles
The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.

Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.

Tác phẩm mở: Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish
Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets.

Cô Thorold và nhiều bạn bè của cô đã vui lòng sắp xếp vé vào cửa.

Tác phẩm mở: Social Victorians/Timeline/1896
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.

Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.

Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22
Many people began to use contraception to prevent having more kids.

Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.

Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.

Tác phẩm mở: Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt, Nguyên văn tác phẩm
When Piłsudski returned to Poland, he was celebrated by many happy people.

Khi Piłsudski trở lại Ba Lan, nhiều người vui mừng chúc mừng anh.

Wikipedia contributors: Józef Piłsudski, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: many

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “many” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.”

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

Nguồn: Tác phẩm mở: Student Projects/Circles

“The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.”

Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “many”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “many” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “many”

Mục từ cốt lõi: many: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “many”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “many” với tần suất cao:

33.377 lần trong kho sách
19.756 lần trong kho sách
15.544 lần trong kho sách
17.834 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “many”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “many”:

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “many”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛni/.

many (tính từ): một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'

Định nghĩa tiếng Anh: A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

many (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi33.377 lần trong kho sách

many years

“Many years before this, St. Patrick and the missionaries who worked under his guidance, had converted the greatest part of the Irish people to Christianity.” (Nhiều năm trước đó, Thánh Patrick và các nhà truyền giáo làm việc dưới sự hướng dẫn của ông đã cải đạo phần lớn người dân Ireland sang Cơ đốc giáo.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm19.756 lần trong kho sách

many things

“A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.” (Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái15.544 lần trong kho sách

many times

Mở rộng biên độ diễn đạt với "many".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good _____ thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: many

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In our daily life we see _____ geometrical shapes around us and circle is among the most common.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: many

In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

Nguồn: Tác phẩm mở: Student Projects/Circles

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “many”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: many

Hỏi đáp trọng tâm

many nghĩa là gì (meaning & definition)?

many nghĩa là nhiều. many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.

Từ many trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛni/.

Từ many là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "many" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ many theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that' (Ví dụ: “In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ many:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛni/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ many:

many years; many things; many times; many people; great many

many được dùng trong câu như thế nào?

In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/many, mã đối chiếu EV-90CA78E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.