many
tính từ (adj)
Many có nghĩa là nhiều, một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'.
Định nghĩa Anh - Anh: A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.manytính từ (adj)
A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
Một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'.
- •
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.
Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
Trái nghĩa (OPP):fewCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •many years33.377 lần trong kho sách
- •many things19.756 lần trong kho sách
- •many times15.544 lần trong kho sách
- •many people17.834 lần trong kho sách
- •great many18.770 lần trong kho sách
- •many others9.098 lần trong kho sách
- •many days8.975 lần trong kho sách
- •many different7.022 lần trong kho sách
- •good manyTừ vựng học thuật
- •many waysTừ vựng học thuật
- •many hoursTừ vựng học thuật
- •many placesTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): many
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: many
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "many". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- many years
Many years before this, St. Patrick and the missionaries who worked under his guidance, had converted the greatest part of the Irish people to Christianity.
Nhiều năm trước đó, Thánh Patrick và các nhà truyền giáo làm việc dưới sự hướng dẫn của ông đã cải đạo phần lớn người dân Ireland sang Cơ đốc giáo.
Joyce, P. W. (Patrick Weston): A Reading Book in Irish History
- many things
A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.
Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.
Oliphant, Mrs. (Margaret): Mrs. Arthur; vol. 1 of 3
- many times
- many people
Many people began to use contraception to prevent having more kids.
Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson
- great many
There are a great many flowers in one dandelion head.
Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.
Morley, Margaret Warner: Little Wanderers
- many others
- many days
- many different
Anaphylaxis can cause many different signs and symptoms over minutes or hours.
Sốc phản vệ có thể gây ra nhiều dấu hiệu và triệu chứng khác nhau trong vài phút hoặc vài giờ.
Wikipedia contributors: Anaphylaxis
- good many
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
- many ways
- many hours
- many places
Many places, including cities and deserts, don't have as much water as people want.
Wikipedia contributors: Water
Đồng nghĩa & Sắc thái: many
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "many" phân theo từng nét nghĩa (một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: many
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.
Miss Thorold and her many friends kindly arranged the admission tickets.Cô Thorold và nhiều bạn bè của cô đã vui lòng sắp xếp vé vào cửa.
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.
Many people began to use contraception to prevent having more kids.Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.
When Piłsudski returned to Poland, he was celebrated by many happy people.Khi Piłsudski trở lại Ba Lan, nhiều người vui mừng chúc mừng anh.
Đọc mở rộng theo CEFR: many
Từ vựng bậcA1→“In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.”
Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
Nguồn: Tác phẩm mở: Student Projects/Circles
“The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.”
Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish
Cấu trúc & Vận dụng: “many”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “many” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “many”
Mục từ cốt lõi: many: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “many”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “many” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “many”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “many”:
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Gợi ý luyện tập với “many”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
many (tính từ): một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'
Định nghĩa tiếng Anh: A quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
many (tính từ (adj))
many years
“Many years before this, St. Patrick and the missionaries who worked under his guidance, had converted the greatest part of the Irish people to Christianity.” (Nhiều năm trước đó, Thánh Patrick và các nhà truyền giáo làm việc dưới sự hướng dẫn của ông đã cải đạo phần lớn người dân Ireland sang Cơ đốc giáo.)
many things
“A great many things go by contraries in this perverse world, and nothing more commonly than the habits of parents and children.” (Có rất nhiều điều trái ngược nhau trong thế giới đồi bại này, và không có gì phổ biến hơn những thói quen của cha mẹ và con cái.)
many times
Mở rộng biên độ diễn đạt với "many".
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good _____ thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: many
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“In our daily life we see _____ geometrical shapes around us and circle is among the most common.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: many
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.
Nguồn: Tác phẩm mở: Student Projects/Circles
Ứng dụng & Mở rộng: “many”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “many”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “many”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “many” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “many” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: many
Hỏi đáp trọng tâmmany nghĩa là gì (meaning & definition)?
many nghĩa là nhiều. many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
Từ many trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛni/.
Từ many là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "many" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ many theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that' (Ví dụ: “In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ many:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛni/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ many:
many years; many things; many times; many people; great many
many được dùng trong câu như thế nào?
In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)