Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mankind”

393 câu thật có từ mankind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mankind nghĩa là nhân loại. mankind là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: all of the living human inhabitants of the earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mankind

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

    Từ hay đi cùng mankind

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    generality of mankind101 lần
    majority of mankind159 lần
    races of mankind108 lần
    saviour of mankind90 lần
    welfare of mankind99 lần
    rest of mankind784 lần
    mass of mankind255 lần
    bulk of mankind76 lần
    benefactors of mankind57 lần
    history of mankind358 lần
    benefit of mankind121 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ mankind

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mankind trong kho câu?
    Kho câu có 393 câu có từ mankind hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ mankind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mankind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mankind?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mankind: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.