language
danh từ (n)
- languages/ˈlæŋɡwədʒəz/
- (Số nhiều danh từ)
Language có nghĩa là ngôn ngữ, một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.
Định nghĩa Anh - Anh: A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.languagedanh từ (n)
A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
Một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.
- •
In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.
Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.
Đồng nghĩa (SYN):linguistic communicationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •programming language2.828 lần trong kho sách
- •english language3.286 lần trong kho sách
- •foreign language1.642 lần trong kho sách
- •official language950 lần trong kho sách
- •native language1.114 lần trong kho sách
- •sign language879 lần trong kho sách
- •modern language743 lần trong kho sách
- •french language1.086 lần trong kho sách
- •european languageTừ vựng học thuật
- •language spokenTừ vựng học thuật
- •different languageTừ vựng học thuật
- •spoken languageTừ vựng học thuật
- •
- 2.languagedanh từ (n)[ngôn ngữ]
Communication by word of mouth.
Sự giao tiếp bằng lời nói.
- 3.languagedanh từ (n)
The text of a popular song or musical-comedy number.
Văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch.
Từ nguyên học (Etymology): language
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: language
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "language". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- programming language
C is widely considered the lowest-level programming language, after assembly language and machine code.
Tác phẩm mở: C Programming/Introduction
- english language
- foreign language
Many people study English as a foreign language, because they want a better job.
Wikipedia contributors: English as a second language
- official language
While a country may have only one official language, several languages may be spoken.
Tác phẩm mở: WikiJournal of Medicine/Emotional and Psychological Impact of Interpreting for Clients with Traumatic Histories on interpreters: a review of qualitative articles
- native language
Infants gradually lose the ability to discriminate sounds not found in their native language.
Tác phẩm mở: Child psychology/Ch. 5
- sign language
Since the tribes spoke many different languages from one another, they had to use sign language to be able to trade with each other.
Vì các bộ lạc nói nhiều ngôn ngữ khác nhau nên họ phải sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để có thể giao dịch với nhau.
Tác phẩm mở: US History/English Colonies
- modern language
- french language
And the French language in the treble voices of children first came alive to Daphne.
Raymond, Ernest: Daphne Bruno
- european language
- language spoken
- different language
- spoken language
Really, each sign in a sign language is like a word in a spoken language.
Wikipedia contributors: Sign language
Đồng nghĩa & Sắc thái: language
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "language" phân theo từng nét nghĩa (một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.
Đồng nghĩa với "language" ở nét nghĩa "sự giao tiếp bằng lời nói" (ngoài ra "speech" còn biểu thị: hành động cung cấp một giao tiếp bằng lời nói chính thức tới khán giả).
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.
Câu dẫn chứng văn học: language
In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.
They teach the language, they just don't teach things that are absolutely fundamental to programming.Họ dạy ngôn ngữ, họ không dạy những điều cơ bản về lập trình.
Like any language, words can have shades of meaning and be used somewhat differently by different people.Giống như bất kỳ ngôn ngữ nào, các từ có thể có nhiều sắc thái ý nghĩa và được sử dụng hơi khác nhau bởi những người khác nhau.
Paul, using allegorical language which would have been understood in that day, talks of these two women representing two different covenants.Phao-lô, sử dụng ngôn ngữ ngụ ngôn có thể được hiểu vào thời đó, nói về hai người phụ nữ này tượng trưng cho hai giao ước khác nhau.
This prince immediately ordered copies of it to be distributed among all his interpreters and professors of foreign languages, both ancient and modern.Vị hoàng tử này ngay lập tức ra lệnh phân phát các bản sao của nó cho tất cả những người phiên dịch và giáo sư ngoại ngữ của ông, cả cổ xưa và hiện đại.
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.
Since the tribes spoke many different languages from one another, they had to use sign language to be able to trade with each other.Vì các bộ lạc nói nhiều ngôn ngữ khác nhau nên họ phải sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để có thể giao dịch với nhau.
Consequently, so far evidence based on examinations with bilingual aphasics points into the direction of different languages being localized in different parts of the brain.Do đó, cho đến nay, bằng chứng dựa trên các cuộc kiểm tra về ngôn ngữ song ngữ chỉ ra hướng các ngôn ngữ khác nhau được định vị ở các phần khác nhau của não.
Đọc mở rộng theo CEFR: language
Từ vựng bậcA1→“In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.”
Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.
Nguồn: Tác phẩm mở: Filipino/Background
“They teach the language, they just don't teach things that are absolutely fundamental to programming.”
Họ dạy ngôn ngữ, họ không dạy những điều cơ bản về lập trình.
Nguồn: Tác phẩm mở: C++ Programming As A Set Of Problems
Cấu trúc & Vận dụng: “language”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “language” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “language”
Mục từ cốt lõi: language: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “language”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “language” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “language”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “language”:
“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”
Gợi ý luyện tập với “language”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
language (danh từ): một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường
Định nghĩa tiếng Anh: A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
language (danh từ (n))
programming language
“C is widely considered the lowest-level programming language, after assembly language and machine code.”
english language
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "language" trong câu.
foreign language
“Many people study English as a foreign language, because they want a better job.”
“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of _____ is quite different from the problems of animal psychology.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: language
We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.
Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
“The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: language
The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable language.
Nguồn: Blackwood, Algernon: Pan's garden
Ứng dụng & Mở rộng: “language”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “language”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “language”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “language” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “language” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: language
Hỏi đáp trọng tâmlanguage nghĩa là gì (meaning & definition)?
language nghĩa là ngôn ngữ. language là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.
Từ language trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlæŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæŋɡwədʒ/.
Từ language là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "language" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: languages.
Các nét nghĩa của từ language theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường (Ví dụ: “In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sự giao tiếp bằng lời nói - Nét nghĩa 3 [A1]: văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ language:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæŋɡwədʒ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: languages.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ language:
programming language; english language; foreign language; official language; native language
language được dùng trong câu như thế nào?
We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology. (Various, The Monist, Vol. 2, 1891-1892; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))