Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

language

danh từ (n)

A1
/ˈlæŋɡwədʒ//ˈlæŋɡwədʒ/
Biến thể:
languages/ˈlæŋɡwədʒəz/
(Số nhiều danh từ)

Language có nghĩa là ngôn ngữ, một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.

Định nghĩa Anh - Anh: A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.languagedanh từ (n)

    A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.

    Một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.

    • •

      In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.

      Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.

    Đồng nghĩa (SYN):linguistic communication
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.languagedanh từ (n)[ngôn ngữ]

    Communication by word of mouth.

    Sự giao tiếp bằng lời nói.

  3. 3.languagedanh từ (n)

    The text of a popular song or musical-comedy number.

    Văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch.

    Đồng nghĩa (SYN):lyric/words
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): language

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: language

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "language". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • programming language

    C is widely considered the lowest-level programming language, after assembly language and machine code.

    Tác phẩm mở: C Programming/Introduction

  • english language
  • foreign language

    Many people study English as a foreign language, because they want a better job.

    Wikipedia contributors: English as a second language

  • official language

    While a country may have only one official language, several languages may be spoken.

    Tác phẩm mở: WikiJournal of Medicine/Emotional and Psychological Impact of Interpreting for Clients with Traumatic Histories on interpreters: a review of qualitative articles

  • native language

    Infants gradually lose the ability to discriminate sounds not found in their native language.

    Tác phẩm mở: Child psychology/Ch. 5

  • sign language

    Since the tribes spoke many different languages from one another, they had to use sign language to be able to trade with each other.

    Vì các bộ lạc nói nhiều ngôn ngữ khác nhau nên họ phải sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để có thể giao dịch với nhau.

    Tác phẩm mở: US History/English Colonies

  • modern language
  • french language

    And the French language in the treble voices of children first came alive to Daphne.

    Raymond, Ernest: Daphne Bruno

  • european language
  • language spoken
  • different language
  • spoken language

    Really, each sign in a sign language is like a word in a spoken language.

    Wikipedia contributors: Sign language

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: language

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "language" phân theo từng nét nghĩa (một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường.

Đồng nghĩa với "language" ở nét nghĩa "sự giao tiếp bằng lời nói" (ngoài ra "speech" còn biểu thị: hành động cung cấp một giao tiếp bằng lời nói chính thức tới khán giả).

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.

Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.

Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.

Đồng nghĩa trực tiếp với "language" khi diễn đạt nét nghĩa: sự giao tiếp bằng lời nói.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: language

In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.

Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.

Tác phẩm mở: Filipino/Background, Nguyên văn tác phẩm
They teach the language, they just don't teach things that are absolutely fundamental to programming.

Họ dạy ngôn ngữ, họ không dạy những điều cơ bản về lập trình.

Tác phẩm mở: C++ Programming As A Set Of Problems, Nguyên văn tác phẩm
Like any language, words can have shades of meaning and be used somewhat differently by different people.

Giống như bất kỳ ngôn ngữ nào, các từ có thể có nhiều sắc thái ý nghĩa và được sử dụng hơi khác nhau bởi những người khác nhau.

Tác phẩm mở: Principles of Public Health Practice/Literature Analysis, Nguyên văn tác phẩm
Paul, using allegorical language which would have been understood in that day, talks of these two women representing two different covenants.

Phao-lô, sử dụng ngôn ngữ ngụ ngôn có thể được hiểu vào thời đó, nói về hai người phụ nữ này tượng trưng cho hai giao ước khác nhau.

Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/Galatians/Chapter 4, Nguyên văn tác phẩm
This prince immediately ordered copies of it to be distributed among all his interpreters and professors of foreign languages, both ancient and modern.

Vị hoàng tử này ngay lập tức ra lệnh phân phát các bản sao của nó cho tất cả những người phiên dịch và giáo sư ngoại ngữ của ông, cả cổ xưa và hiện đại.

Diderot, Denis: Les Bijoux Indiscrets, or, The Indiscreet Toys, Nguyên văn tác phẩm
This realm of language is called the symbolic and is different from the semiotic that is associated with the masculine, the law, and structure.

Lĩnh vực ngôn ngữ này được gọi là biểu tượng và khác với lĩnh vực ký hiệu học gắn liền với nam tính, luật lệ và cấu trúc.

Wikipedia contributors: Julia Kristeva, Nguyên văn tác phẩm
Since the tribes spoke many different languages from one another, they had to use sign language to be able to trade with each other.

Vì các bộ lạc nói nhiều ngôn ngữ khác nhau nên họ phải sử dụng ngôn ngữ ký hiệu để có thể giao dịch với nhau.

Tác phẩm mở: US History/English Colonies, Nguyên văn tác phẩm
Consequently, so far evidence based on examinations with bilingual aphasics points into the direction of different languages being localized in different parts of the brain.

Do đó, cho đến nay, bằng chứng dựa trên các cuộc kiểm tra về ngôn ngữ song ngữ chỉ ra hướng các ngôn ngữ khác nhau được định vị ở các phần khác nhau của não.

Tác phẩm mở: Neurocognition of Language/The Neurocognition of Bilingualism, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: language

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “language” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.”

Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.

Nguồn: Tác phẩm mở: Filipino/Background

“They teach the language, they just don't teach things that are absolutely fundamental to programming.”

Họ dạy ngôn ngữ, họ không dạy những điều cơ bản về lập trình.

Nguồn: Tác phẩm mở: C++ Programming As A Set Of Problems

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “language”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “language” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “language”

Mục từ cốt lõi: language: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “language”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “language” với tần suất cao:

2.828 lần trong kho sách
3.286 lần trong kho sách
1.642 lần trong kho sách
950 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “language”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “language”:

“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “language”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæŋɡwədʒ/.

language (danh từ): một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường

Định nghĩa tiếng Anh: A systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

language (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.828 lần trong kho sách

programming language

“C is widely considered the lowest-level programming language, after assembly language and machine code.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.286 lần trong kho sách

english language

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "language" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.642 lần trong kho sách

foreign language

“Many people study English as a foreign language, because they want a better job.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“We are fully aware of the fact that the problem of the origin of _____ is quite different from the problems of animal psychology.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: language

We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology.

Nguồn: Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: language

The Wisdom of that old spiritual system has vanished from the world, only a degraded literalism left of its undecipherable language.

Nguồn: Blackwood, Algernon: Pan's garden

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “language”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: language

Hỏi đáp trọng tâm

language nghĩa là gì (meaning & definition)?

language nghĩa là ngôn ngữ. language là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols.

Từ language trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlæŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæŋɡwədʒ/.

Từ language là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "language" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: languages.

Các nét nghĩa của từ language theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một phương tiện giao tiếp có hệ thống bằng cách sử dụng âm thanh hoặc ký hiệu thông thường (Ví dụ: “In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: sự giao tiếp bằng lời nói - Nét nghĩa 3 [A1]: văn bản của một bài hát nổi tiếng hoặc số vở hài kịch

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ language:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæŋɡwədʒ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: languages.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ language:

programming language; english language; foreign language; official language; native language

language được dùng trong câu như thế nào?

We are fully aware of the fact that the problem of the origin of language is quite different from the problems of animal psychology. (Various, The Monist, Vol. 2, 1891-1892; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/language, mã đối chiếu EV-04484346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

languages