Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

knowledge

danh từ (n)

A2
/ˈnɑlədʒ//ˈnɑlədʒ/

Knowledge có nghĩa là kiến thức, kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận.

Định nghĩa Anh - Anh: The psychological result of perception and learning and reasoning.

Diễn đạt “kết quả tâm lý của nhận thức”:knowledgeA2/cognitionA2/noesisA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.knowledgedanh từ (n)

    The psychological result of perception and learning and reasoning.

    Kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận.

    • •

      This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations.

      Điều này không phù hợp với kiến ​​thức khoa học và tâm lý học về bản chất của ảo giác.

    Đồng nghĩa (SYN):cognition/noesis
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): knowledge

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: knowledge

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "knowledge". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • thorough knowledge

    Thorough knowledge of both Word groupings and special outlines are key to building speed.

    Wikipedia contributors: Teeline Shorthand

  • intimate knowledge

    "Pray, sir," he forced himself to say, "how is it that you seem to have such an intimate knowledge of legal procedure?"

    Martin, Stuart: Only seven were hanged

  • knowledge management

    Empowerment of employees plays a critical role in leading knowledge management in an organization.

    Tác phẩm mở: Learning Theories/Knowledge Management: Leadership

  • scientific knowledge

    He says: "It stereotypes a particular stage of scientific knowledge, and bars further progress.

    Various: The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3

  • practical knowledge
  • personal knowledge

    She was anxious to ascertain from personal knowledge how poor Emon was going on.

    Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866

  • superior knowledge

    Some customers are ignorant, and then I touch a dividend on my superior knowledge.

    Roe, Frederick William, 1874- [Editor]: English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing

  • prior knowledge

    The separating difference with AlphaZero and other competitive AI's is that it doesn't need any prior knowledge with its machine learning.

    Sự khác biệt rõ ràng giữa AlphaZero và các AI cạnh tranh khác là nó không cần bất kỳ kiến ​​thức nào trước đó về học máy.

    Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Consumer AI

  • accurate knowledge

    All styles are now in vogue, hence the importance of accurate knowledge on the subject.

    Various: Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887

  • perfect knowledge
  • previous knowledge

    You should now be able to answer the following questions from your previous knowledge.

    Tác phẩm mở: GCSE Science/Parallel and series circuits

  • knowledge sharing

    Knowledge management thus becomes a significant and useful tool in enabling effective knowledge sharing.

    Tác phẩm mở: Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: knowledge

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "knowledge" phân theo từng nét nghĩa (kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "knowledge" khi diễn đạt nét nghĩa: kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận.

Đồng nghĩa trực tiếp với "knowledge" khi diễn đạt nét nghĩa: kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: knowledge

This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations.

Điều này không phù hợp với kiến ​​thức khoa học và tâm lý học về bản chất của ảo giác.

Tác phẩm mở: Defense of the resurrection, Nguyên văn tác phẩm
The separating difference with AlphaZero and other competitive AI's is that it doesn't need any prior knowledge with its machine learning.

Sự khác biệt rõ ràng giữa AlphaZero và các AI cạnh tranh khác là nó không cần bất kỳ kiến ​​thức nào trước đó về học máy.

Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Consumer AI, Nguyên văn tác phẩm
Simplicity and knowledge are a great help for a low purse.
Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Scientific feeding, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hence all sentient beings of which we have any knowledge are in pursuit of the greatest happiness.
Olerich, Henry: A cityless and countryless world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Pray, sir," he forced himself to say, "how is it that you seem to have such an intimate knowledge of legal procedure?"
Martin, Stuart: Only seven were hanged, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Immediately before the war he made an adventurous journey through Korea, and gained much knowledge of the country that was of service to the army.
Maxwell, William, Sir: From the Yalu to Port Arthur, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But he is far from saying, as some have imagined, that inspiration or divine grace is to be regarded as higher than knowledge.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The dialogues of Plato in five volumes, Vol. 2 (of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)
These, in some cases, will come to our knowledge, just as the new hieroglyph attributed to the Zapotecs recently rewarded the investigations of Saville.
Dellenbaugh, Frederick Samuel: The North-Americans of yesterday, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: knowledge

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “knowledge” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations.”

Điều này không phù hợp với kiến ​​thức khoa học và tâm lý học về bản chất của ảo giác.

Nguồn: Tác phẩm mở: Defense of the resurrection

“The separating difference with AlphaZero and other competitive AI's is that it doesn't need any prior knowledge with its machine learning.”

Sự khác biệt rõ ràng giữa AlphaZero và các AI cạnh tranh khác là nó không cần bất kỳ kiến ​​thức nào trước đó về học máy.

Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Consumer AI

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “knowledge”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “knowledge” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “knowledge”

Mục từ cốt lõi: knowledge: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “knowledge”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “knowledge” với tần suất cao:

745 lần trong kho sách
733 lần trong kho sách
675 lần trong kho sách
626 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “knowledge”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “knowledge”:

Đồng nghĩa:cognitionnoesis

“Simplicity and knowledge are a great help for a low purse.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “knowledge”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɑlədʒ/.

knowledge (danh từ): kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận

Định nghĩa tiếng Anh: The psychological result of perception and learning and reasoning.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

knowledge (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi745 lần trong kho sách

thorough knowledge

“Thorough knowledge of both Word groupings and special outlines are key to building speed.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm733 lần trong kho sách

intimate knowledge

“"Pray, sir," he forced himself to say, "how is it that you seem to have such an intimate knowledge of legal procedure?"”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái675 lần trong kho sách

knowledge management

“Empowerment of employees plays a critical role in leading knowledge management in an organization.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Simplicity and _____ are a great help for a low purse.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: knowledge

Simplicity and knowledge are a great help for a low purse.

Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Scientific feeding

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Hence all sentient beings of which we have any _____ are in pursuit of the greatest happiness.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: knowledge

Hence all sentient beings of which we have any knowledge are in pursuit of the greatest happiness.

Nguồn: Olerich, Henry: A cityless and countryless world

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “knowledge”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: knowledge

Hỏi đáp trọng tâm

knowledge nghĩa là gì (meaning & definition)?

knowledge nghĩa là kiến thức. knowledge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological result of perception and learning and reasoning.

Từ knowledge trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnɑl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɑlədʒ/.

Từ knowledge là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "knowledge" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ knowledge theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luận (Ví dụ: “This is not cogent with scientific and psychological knowledge of the nature of hallucinations.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ knowledge:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɑlədʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ knowledge:

thorough knowledge; intimate knowledge; knowledge management; scientific knowledge; practical knowledge

knowledge được dùng trong câu như thế nào?

Simplicity and knowledge are a great help for a low purse. (Dora C. C. L. Roper, Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/knowledge, mã đối chiếu EV-563C8F31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.