Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insightful”

29 câu thật có từ insightful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insightful nghĩa là sâu sắc. insightful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: exhibiting insight or clear and deep perception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insightful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They are insightful to the extent the questions asked mirror reality, and may provide insight into actor bias.

    Từ trong câu: insightful, extent, question, ask, mirror, reality, provide, insight

    «Transportation Geography and Network Science/Social networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251122 (bản sửa đổi 3259817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng insightful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insightful interpretation50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insightful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insightful trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ insightful hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insightful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insightful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insightful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insightful: can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.