Câu tiếng Anh có từ “indigenous”
134 câu thật có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ indigenous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Từ hay đi cùng indigenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indigenous peoples | 528 lần |
| indigenous australians | 291 lần |
| indigenous communities | 150 lần |
| indigenous australian | 151 lần |
| indigenous populations | 71 lần |
| indigenous cultures | 71 lần |
| indigenous languages | 98 lần |
| indigenous knowledges | 19 lần |
| indigenous wellbeing | 19 lần |
| non indigenous | 109 lần |
| indigenous population | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indigenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indigenous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indigenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indigenous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indigenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indigenous: Câu phủ định (18 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.