Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

however

trạng từ (adv)

A2
/ˌhaʊˈɛvɚ//ˌhaʊˈɛvɚ/

However có nghĩa là tuy nhiên, bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

Định nghĩa Anh - Anh: Despite anything to the contrary (usually following a concession).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.howevertrạng từ (adv)

    Despite anything to the contrary (usually following a concession).

    Bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

    • •

      However, the real appearance of domesticated animals begins much later.

      Tuy nhiên, sự xuất hiện thực sự của động vật được thuần hóa bắt đầu muộn hơn nhiều.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.howevertrạng từ (adv)

    By contrast; on the other hand.

    Ngược lại.

  3. 3.howevertrạng từ (adv)

    To whatever degree or extent.

    Ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nào.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): however

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: however

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "however". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • length however
  • however much

    Mark and I are in complete accord, however much we squabble.

    Various: The Cornhill Magazine (vol. XLII, no. 250 new series, April 1917)

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: however

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "however" phân theo từng nét nghĩa (bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "however" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

“"Nevertheless, biography is the style of fiction I most affect," said Mr. Madderley, "especially the biographies of people I have met.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "however" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

Đồng nghĩa với "however" ở nét nghĩa "bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)" (ngoài ra "still" còn biểu thị: được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh).

“First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?”

Đồng nghĩa với "however" ở nét nghĩa "bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)" (ngoài ra "yet" còn biểu thị: tính đến thời điểm hiện tại).

“None at all, very likely, he told himself; yet he felt an itching desire to make the test.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "however" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

Đồng nghĩa trực tiếp với "however" khi diễn đạt nét nghĩa: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: however

However, the real appearance of domesticated animals begins much later.

Tuy nhiên, sự xuất hiện thực sự của động vật được thuần hóa bắt đầu muộn hơn nhiều.

Tác phẩm mở: Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age, Nguyên văn tác phẩm
However, the mutation process that occurs in them is much different, so it is forbidden to cross between these two types of cats.

Tuy nhiên, quá trình đột biến xảy ra ở chúng khác nhau nhiều nên việc lai giữa hai loại mèo này là bị cấm.

Wikipedia contributors: Cornish Rex, Nguyên văn tác phẩm
However, lucifers, tracts, village genius, and Sprott are all off to Botany Bay; and the shire has gone on much the better for it.

Tuy nhiên, lucifers, vùng đất, thiên tài làng và Sprott đều đến Vịnh Botany; và quận đã tiến triển tốt hơn nhiều nhờ việc đó.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: "My Novel" — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.
Meader, John Richard: Your pay envelope, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The effect of this, was, however, to stimulate rather than intimidate her zeal in the cause which she espoused.
Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The condition of the Armenian population at the present moment, however, is pitiful beyond words.
Toynbee, Arnold, 1889-1975 [Editor]: The treatment of Armenians in the Ottoman Empire Documents presented to Viscount Grey of Fallodon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is reason to believe, however, that it constituted the basis of the red tartan of Clan Donnachie or the Robertsons.
Stewart, Donald William: Old and rare Scottish tartans, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The House declined, however, to allow the Sheriff his charges against the petitioners.
Various: The magazine of history with notes and queries, Vol. I, No. 4, April 1905
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: however

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “however” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“However, the real appearance of domesticated animals begins much later.”

Tuy nhiên, sự xuất hiện thực sự của động vật được thuần hóa bắt đầu muộn hơn nhiều.

Nguồn: Tác phẩm mở: Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age

“However, the mutation process that occurs in them is much different, so it is forbidden to cross between these two types of cats.”

Tuy nhiên, quá trình đột biến xảy ra ở chúng khác nhau nhiều nên việc lai giữa hai loại mèo này là bị cấm.

Nguồn: Wikipedia contributors: Cornish Rex

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “however”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “however” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “however”

Mục từ cốt lõi: however: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “however”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “however” với tần suất cao:

1.625 lần trong kho sách
3.150 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “however”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “however”:

“If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “however”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌhaʊˈɛvɚ/.

however (trạng từ): bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ)

Định nghĩa tiếng Anh: Despite anything to the contrary (usually following a concession).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

however (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.625 lần trong kho sách

length however

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "however" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.150 lần trong kho sách

however much

“Mark and I are in complete accord, however much we squabble.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.625 lần trong kho sách

length however

Nét nghĩa mở rộng: by contrast; on the other hand (ngược lại)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, _____, we can work out the problem for ourselves.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: however

If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves.

Nguồn: Meader, John Richard: Your pay envelope

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The effect of this, was, _____, to stimulate rather than intimidate her zeal in the cause which she espoused.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: however

The effect of this, was, however, to stimulate rather than intimidate her zeal in the cause which she espoused.

Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “however”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: however

Hỏi đáp trọng tâm

however nghĩa là gì (meaning & definition)?

however nghĩa là tuy nhiên. however là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession).

Từ however trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛv/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌhaʊˈɛvɚ/.

Từ however là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "however" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ however theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: bất chấp mọi điều ngược lại (thường là sau một sự nhượng bộ) (Ví dụ: “However, the real appearance of domesticated animals begins much later.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: ngược lại - Nét nghĩa 3 [A2]: ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nào

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ however:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌhaʊˈɛvɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ however:

length however; however much

however được dùng trong câu như thế nào?

If the Socialists do not know much about the practical operations of their utopian commonwealth, however, we can work out the problem for ourselves. (John Richard Meader, Your pay envelope; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/however, mã đối chiếu EV-17164928. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.